
Allsvenskan Thụy Điển
BXH Allsvenskan Thụy Điển mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
IK Sirius FK đang dẫn đầu Allsvenskan Thụy Điển với 55 điểm sau 26 trận, hơn Hammarby 3 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Halmstads.
Bảng xếp hạng Allsvenskan Thụy Điển 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 17 | 4 | 5 | 56–34 | +22 | 55 | TTHBB | |
| 2 | 26 | 16 | 4 | 6 | 54–21 | +33 | 52 | TBTTT | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 53–24 | +29 | 49 | BTTHH | |
| 4 | 26 | 12 | 10 | 4 | 47–30 | +17 | 46 | TTTTH | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 39–26 | +13 | 43 | TTHHH | |
| 6 | 26 | 12 | 5 | 9 | 39–38 | +1 | 41 | TBTBT | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 41–34 | +7 | 40 | BTBHT | |
| 8 | 26 | 10 | 8 | 8 | 42–45 | -3 | 38 | BBHTH | |
| 9 | 26 | 10 | 8 | 8 | 36–45 | -9 | 38 | TTHHH | |
| 10 | 26 | 9 | 7 | 10 | 32–26 | +6 | 34 | TBBHT | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 39–43 | -4 | 34 | BTBTH | |
| 12 | 26 | 6 | 8 | 12 | 30–43 | -13 | 26 | BHBBT | |
| 13 | 26 | 6 | 4 | 16 | 23–42 | -19 | 22 | BBTBB | |
| 14 | 26 | 5 | 5 | 16 | 21–44 | -23 | 20 | BHBBB | |
| 15 | 26 | 4 | 7 | 15 | 32–58 | -26 | 19 | BBTHB | |
| 16 | 26 | 4 | 5 | 17 | 18–49 | -31 | 17 | TBBTB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL QualificationT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | IK Sirius FK | 13 | 7-3-3 | 28–19 | 24 | 13 | 10-1-2 | 28–15 | 31 |
| 2 | Hammarby | 13 | 10-1-2 | 36–7 | 31 | 13 | 6-3-4 | 18–14 | 21 |
| 3 | Djurgardens | 13 | 6-2-5 | 32–16 | 20 | 13 | 9-2-2 | 21–8 | 29 |
| 4 | Hacken | 13 | 6-5-2 | 25–18 | 23 | 13 | 6-5-2 | 22–12 | 23 |
| 5 | Elfsborg | 13 | 7-4-2 | 21–9 | 25 | 13 | 4-6-3 | 18–17 | 18 |
| 6 | Vasteras SK FK | 13 | 5-4-4 | 19–15 | 19 | 13 | 7-1-5 | 20–23 | 22 |
| 7 | Malmo FF | 13 | 5-1-7 | 25–21 | 16 | 13 | 7-3-3 | 16–13 | 24 |
| 8 | AIK | 13 | 4-3-6 | 21–29 | 15 | 13 | 6-5-2 | 21–16 | 23 |
| 9 | IFK Goteborg | 13 | 6-4-3 | 17–14 | 22 | 13 | 4-4-5 | 19–31 | 16 |
| 10 | GAIS | 13 | 5-5-3 | 17–6 | 20 | 13 | 4-2-7 | 15–20 | 14 |
| 11 | Brommapojkarna | 13 | 4-4-5 | 15–15 | 16 | 13 | 5-3-5 | 24–28 | 18 |
| 12 | Mjallby AIF | 13 | 3-2-8 | 12–21 | 11 | 13 | 3-6-4 | 18–22 | 15 |
| 13 | Kalmar | 13 | 5-2-6 | 14–21 | 17 | 13 | 1-2-10 | 9–21 | 5 |
| 14 | Degerfors IF | 13 | 3-2-8 | 12–20 | 11 | 13 | 2-3-8 | 9–24 | 9 |
| 15 | Orgryte | 13 | 2-6-5 | 22–24 | 12 | 13 | 2-1-10 | 10–34 | 7 |
| 16 | Halmstads | 13 | 3-2-8 | 9–22 | 11 | 13 | 1-3-9 | 9–27 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IK Sirius FK | 26 | 57% | 88% | 69% | 42% | 3.46 |
| 2 | Hammarby | 26 | 42% | 84% | 46% | 26% | 2.88 |
| 3 | Djurgardens | 26 | 42% | 73% | 53% | 34% | 2.96 |
| 4 | Hacken | 26 | 50% | 76% | 53% | 38% | 2.96 |
| 5 | Elfsborg | 26 | 61% | 80% | 50% | 23% | 2.50 |
| 6 | Vasteras SK FK | 26 | 42% | 69% | 53% | 34% | 2.96 |
| 7 | Malmo FF | 26 | 50% | 65% | 57% | 38% | 2.88 |
| 8 | AIK | 26 | 73% | 84% | 69% | 34% | 3.35 |
| 9 | IFK Goteborg | 26 | 61% | 84% | 50% | 34% | 3.12 |
| 10 | GAIS | 26 | 34% | 69% | 34% | 19% | 2.23 |
| 11 | Brommapojkarna | 26 | 65% | 88% | 69% | 34% | 3.15 |
| 12 | Mjallby AIF | 26 | 50% | 80% | 46% | 23% | 2.81 |
| 13 | Kalmar | 26 | 38% | 65% | 50% | 23% | 2.50 |
| 14 | Degerfors IF | 26 | 38% | 84% | 46% | 15% | 2.50 |
| 15 | Orgryte | 26 | 61% | 92% | 61% | 38% | 3.46 |
| 16 | Halmstads | 26 | 46% | 88% | 42% | 15% | 2.58 |
Đội cuối bảng là Halmstads với 17 điểm, hiệu số -31.
Toàn giải trung bình 2.88 bàn/trận sau 208 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Allsvenskan Thụy Điển?
- IK Sirius FK dẫn đầu Allsvenskan Thụy Điển 2026 với 55 điểm sau 26 trận (17 thắng, 4 hòa, 5 thua, hiệu số +22), hơn Hammarby xếp thứ hai 3 điểm.
- Allsvenskan Thụy Điển mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 208 trận đã đấu, 16 đội ở Allsvenskan Thụy Điển ghi tổng cộng 602 bàn, trung bình 2,89 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là IK Sirius FK (56 bàn).
- Vua phá lưới Allsvenskan Thụy Điển hiện tại là ai?
- Kristian Stromland Lien (Djurgardens) dẫn đầu danh sách ghi bàn Allsvenskan Thụy Điển 2026 với 16 bàn và 5 kiến tạo; xếp sau là Paulos Abraham (Hammarby) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Allsvenskan Thụy Điển diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Allsvenskan Thụy Điển là Malmo FF vs Hammarby lúc 20:00 ngày 01/11/2026 (Vòng 27); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Allsvenskan Thụy Điển là đội nào?
- Đương kim vô địch Allsvenskan Thụy Điển là Mjallby AIF (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Malmo FF với 27 lần.
- Allsvenskan Thụy Điển đang đá đến vòng mấy?
- Allsvenskan Thụy Điển 2026 đang ở vòng 27 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:19 31/10/2026 (giờ Việt Nam).