
Olympic (nữ)
BXH Olympic (nữ) mùa 2024: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Pháp (nữ) đang dẫn đầu Olympic (nữ) với 6 điểm sau 3 trận, hơn Canada (nữ) 3 điểm.
Bảng xếp hạng Olympic (nữ) 2024
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–5 | +1 | 6 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5–2 | +3 | 3 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4–4 | 0 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2–6 | -4 | 0 |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9–2 | +7 | 9 | ||
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8–5 | +3 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 7–10 | -3 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 6–13 | -7 | 0 |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5–1 | +4 | 9 | ||
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–4 | +2 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2–4 | -2 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–5 | -4 | 0 |
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Pháp (nữ) | 2 | 1-0-1 | 4–4 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 2 | Canada (nữ) | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 2 | 2-0-0 | 3–1 | 6 |
| 3 | Colombia (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 1-0-1 | 4–3 | 3 |
| 4 | New Zealand (nữ) | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháp (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Canada (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Colombia (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | New Zealand (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Mỹ (nữ) | 2 | 2-0-0 | 7–1 | 6 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 2 | Đức (nữ) | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 | 2 | 1-0-1 | 5–5 | 3 |
| 3 | Úc (nữ) | 2 | 1-0-1 | 7–7 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 |
| 4 | Zambia (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–4 | 0 | 2 | 0-0-2 | 5–9 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Đức (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Úc (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Zambia (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Tây Ban Nha (nữ) | 2 | 2-0-0 | 3–1 | 6 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 2 | Nhật Bản (nữ) | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 3 | Brazil (nữ) | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 4 | Nigeria (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tây Ban Nha (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Nhật Bản (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Brazil (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Nigeria (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là New Zealand (nữ) với 0 điểm, hiệu số -4.
Toàn giải trung bình 2.43 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Olympic (nữ)?
- Pháp (nữ) dẫn đầu Olympic (nữ) 2024 với 6 điểm sau 3 trận (2 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +1), hơn Canada (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- Olympic (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Olympic (nữ) ghi tổng cộng 17 bàn, trung bình 2,83 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Pháp (nữ) (6 bàn).
- Vua phá lưới Olympic (nữ) hiện tại là ai?
- Mallory Pugh (Mỹ (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Olympic (nữ) 2024 với 4 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Barbra Banda (Zambia (nữ)) với 4 bàn.
- Đương kim vô địch Olympic (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Olympic (nữ) là Mỹ (nữ) (5 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Mỹ (nữ) với 5 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).