Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Czech Third League

Czech RepublicMùa 2026-2027Vòng 12/34Giải vô địch (league)cập nhật 22:26 18/10/2026

BXH Czech Third League mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.

Dynamo Ceske Budejovice đang dẫn đầu Czech Third League với 25 điểm sau 11 trận, bằng điểm FK Kraluv Dvur; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FK Kraluv Dvur.

Bảng xếp hạng Czech Third League 2026-2027

Group A · 16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:26 18/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Dynamo Ceske Budejovice 11812 36–15+2125 TBTTT
2 FK Kraluv Dvur 10811 28–15+1325 TTTTT
3 Domazlice 11632 31–26+521 TTHHB
4 Viktoria Plzen B 10622 21–13+820 TBTHT
5 SK Motorlet Praha 11623 21–13+820 HTTBH
6 Sparta Praha B 9441 18–7+1116 HTTTH
7 Loko Vltavin 11434 18–21-315 BBBTB
8 Slavia Prague C 11425 18–16+214 BTTBB
9 Admira Praha 11425 21–24-314 TBHTT
10 Bohemians1905 B 11344 24–28-413 THHHT
11 FC Pisek 11254 17–24-711 BHHHB
12 FK Pribram B 10244 15–18-310 BHHHH
13 Dukla Praha B 11245 14–17-310 HHBBT
14 Aritma Praha 11155 10–27-178 BTHHB
15 Benesov 10145 10–19-97 BHBBB
16 Povltava FA 11029 10–29-192 BBBBB
T thắngH hòaB bại
16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:26 18/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Jablonec B 11731 26–10+1624 TBTTT
2 SK Zapy 11731 27–14+1324 TTHBT
3 Mlada Boleslav B 11722 28–11+1723 TTHTT
4 Benatky Nad Jizerou 10541 17–8+919 THTHH
5 Pardubice B 10523 22–11+1117 TBTBT
6 Banik Most-Sous 11515 18–11+716 BBBHT
7 SK Slovan Varnsdorf 10433 15–15015 BHHTB
8 FC Zenit Caslav 10424 13–19-614 TTTTB
9 Teplice B 11416 17–20-313 TBBBB
10 Chrudim 11344 17–22-513 BBHTT
11 Spolana Neratovice 10334 11–18-712 HBTTH
12 Hradec Kralove B 11245 8–11-310 BTBBB
13 FK Horni Redice 9306 9–18-99 BBTBB
14 Sokol Brozany 11155 12–20-88 HBHBB
15 Slovan Liberec II 10226 10–22-128 BBHBT
16 Velke Hamry 11218 9–29-207 BTBTB
T thắngH hòaB bại
18 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:26 18/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Artis Brno B 13850 22–5+1729 HHHHT
2 Unicov 13922 29–16+1329 TTTTT
3 Brno B 13832 29–19+1027 BTHHT
4 Frydek-Mistek 13733 21–14+724 HBTBT
5 Hranice KUNZ 13724 18–11+723 HTHTT
6 Sigma Olomouc B 13715 23–17+622 TBTBT
7 Slovacko II 13535 22–16+618 HBBTB
8 TJ Unie Hlubina 13535 29–27+218 HBBBT
9 Uhersky Brod 13535 22–22018 BTHBT
10 Hodonin Sardice 13526 19–16+317 TTTTB
11 Vitkovice 13445 13–15-216 HTBBB
12 Zlin B 13436 15–21-615 BBTBB
13 MFK Karvina B 13427 20–24-414 BHBTB
14 SFK Vrchovina Nové Město na Moravě 13427 13–28-1514 HTBBB
15 MFK Havirov 13256 12–21-911 HBHTT
16 Blansko 13256 18–29-1111 TBHTB
17 FC Vsetin 13319 11–27-1610 HBTBB
18 Polanka 13238 12–20-89 HTBTB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Group A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Dynamo Ceske Budejovice65-1-022–31653-0-214–129
2FK Kraluv Dvur53-1-112–71055-0-016–815
3Domazlice63-2-116–111153-1-115–1510
4Viktoria Plzen B54-0-112–51252-2-19–88
5SK Motorlet Praha64-2-014–31452-0-37–106
6Sparta Praha B43-0-110–3951-4-08–47
7Loko Vltavin62-2-29–12852-1-29–97
8Slavia Prague C62-1-311–11752-1-27–57
9Admira Praha52-1-212–11762-1-39–137
10Bohemians1905 B53-2-016–61160-2-48–222
11FC Pisek51-3-18–9661-2-39–155
12FK Pribram B41-2-18–5561-2-37–135
13Dukla Praha B52-2-110–7860-2-44–102
14Aritma Praha51-2-27–10560-3-33–173
15Benesov61-2-37–12540-2-23–72
16Povltava FA60-1-56–17150-1-44–121
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Group A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Dynamo Ceske Budejovice1154%100%90%63%4.64
2FK Kraluv Dvur1090%100%90%70%4.30
3Domazlice1172%90%72%63%5.18
4Viktoria Plzen B1050%80%80%50%3.40
5SK Motorlet Praha1145%90%54%27%3.09
6Sparta Praha B955%77%55%44%2.78
7Loko Vltavin1163%90%81%54%3.55
8Slavia Prague C1154%90%54%36%3.09
9Admira Praha1172%81%72%72%4.09
10Bohemians1905 B1163%90%90%63%4.73
11FC Pisek1172%100%72%63%3.73
12FK Pribram B1060%90%50%50%3.30
13Dukla Praha B1163%81%72%36%2.82
14Aritma Praha1145%81%63%54%3.36
15Benesov1060%80%50%40%2.90
16Povltava FA1154%81%72%54%3.55
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Jablonec B64-1-116–51353-2-010–511
2SK Zapy63-2-118–101154-1-09–413
3Mlada Boleslav B63-1-213–81054-1-015–313
4Benatky Nad Jizerou41-3-05–4664-1-112–413
5Pardubice B43-0-116–3962-2-26–88
6Banik Most-Sous63-1-211–51052-0-37–66
7SK Slovan Varnsdorf53-1-17–51051-2-28–105
8FC Zenit Caslav52-0-36–8652-2-17–118
9Teplice B52-1-211–8762-0-46–126
10Chrudim52-1-28–7761-3-29–156
11Spolana Neratovice51-1-35–9452-2-16–98
12Hradec Kralove B61-2-34–6551-2-24–55
13FK Horni Redice52-0-36–12641-0-33–63
14Sokol Brozany60-4-24–7451-1-38–134
15Slovan Liberec II40-1-33–13162-1-37–97
16Velke Hamry62-1-37–9750-0-52–200
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Jablonec B1163%100%54%45%3.27
2SK Zapy1172%90%72%45%3.73
3Mlada Boleslav B1163%81%72%45%3.55
4Benatky Nad Jizerou1036%63%27%27%2.27
5Pardubice B1040%70%60%40%3.30
6Banik Most-Sous1136%63%54%36%2.64
7SK Slovan Varnsdorf1070%80%50%30%3.00
8FC Zenit Caslav1050%80%60%40%3.20
9Teplice B1145%81%54%45%3.36
10Chrudim1181%81%72%54%3.55
11Spolana Neratovice1036%81%54%27%2.64
12Hradec Kralove B1154%54%45%0%1.73
13FK Horni Redice944%77%55%33%3.00
14Sokol Brozany1163%63%54%54%2.91
15Slovan Liberec II1070%100%80%40%3.20
16Velke Hamry1136%90%72%36%3.45
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Artis Brno B53-2-010–21185-3-012–318
2Unicov75-1-118–111664-1-111–513
3Brno B74-2-117–81464-1-112–1113
4Frydek-Mistek75-2-011–41762-1-310–107
5Hranice KUNZ73-2-212–81164-0-26–312
6Sigma Olomouc B65-0-113–61572-1-410–117
7Slovacko II64-1-116–81371-2-46–85
8TJ Unie Hlubina73-2-217–131162-1-312–147
9Uhersky Brod75-1-116–81660-2-46–142
10Hodonin Sardice73-0-48–7962-2-211–98
11Vitkovice62-2-25–7872-2-38–88
12Zlin B62-2-28–8872-1-47–137
13MFK Karvina B73-1-310–121061-1-410–124
14SFK Vrchovina Nové Město na Moravě63-1-27–111071-1-56–174
15MFK Havirov72-2-39–9860-3-33–123
16Blansko61-3-27–11671-2-411–185
17FC Vsetin72-1-47–14761-0-54–133
18Polanka62-1-35–5770-2-57–152
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Artis Brno B1330%61%30%23%2.08
2Unicov1369%92%69%46%3.46
3Brno B1369%84%69%46%3.69
4Frydek-Mistek1346%69%53%30%2.69
5Hranice KUNZ1338%46%30%23%2.23
6Sigma Olomouc B1353%92%69%30%3.08
7Slovacko II1369%69%53%38%2.92
8TJ Unie Hlubina1376%84%69%61%4.31
9Uhersky Brod1369%92%69%46%3.38
10Hodonin Sardice1338%69%38%30%2.69
11Vitkovice1338%61%46%23%2.15
12Zlin B1361%69%46%30%2.77
13MFK Karvina B1353%76%69%53%3.38
14SFK Vrchovina Nové Město na Moravě1338%69%69%53%3.15
15MFK Havirov1338%69%46%38%2.54
16Blansko1361%84%61%53%3.62
17FC Vsetin1330%76%53%30%2.92
18Polanka1353%69%53%30%2.46

Đội cuối bảng là Povltava FA với 2 điểm, hiệu số -19.

Toàn giải trung bình 3.63 bàn/trận sau 85 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Czech Third League?
Dynamo Ceske Budejovice dẫn đầu Czech Third League 2026-2027 với 25 điểm sau 11 trận (8 thắng, 1 hòa, 2 thua, hiệu số +21), hơn FK Kraluv Dvur xếp thứ hai 0 điểm.
Czech Third League mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 85 trận đã đấu, 16 đội ở Czech Third League ghi tổng cộng 312 bàn, trung bình 3,67 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Dynamo Ceske Budejovice (36 bàn).
Vua phá lưới Czech Third League hiện tại là ai?
Tuguldur Gantogtokh (Dynamo Ceske Budejovice) dẫn đầu danh sách ghi bàn Czech Third League 2026-2027 với 10 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Petr Dosly (Domazlice) với 9 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Czech Third League diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Czech Third League là Slovan Liberec II vs FK Horni Redice lúc 15:15 ngày 24/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 10 trận.
Czech Third League đang đá đến vòng mấy?
Czech Third League 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 34 vòng, với 16 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:28 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com