
Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ)
JapanMùa 2026-2027Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) (1 lần)cập nhật 14:29 12/10/2026
BXH Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
JEF United Ichihara Chiba (nữ) đang dẫn đầu Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) với 13 điểm sau 6 trận, hơn NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Cerezo Osaka Sakai.
Bảng xếp hạng Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12–8 | +4 | 13 | TTHBT | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 14–11 | +3 | 12 | TBTBT | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 10–7 | +3 | 11 | TBHHT | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9–6 | +3 | 11 | THTHB | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8–6 | +2 | 11 | BHHTT | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 12–9 | +3 | 10 | BTHTT | |
| 7 | 6 | 3 | 0 | 3 | 10–8 | +2 | 9 | BBTTB | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | 11–11 | 0 | 9 | TTBTB | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 5–6 | -1 | 8 | TTHHB | |
| 10 | 6 | 1 | 1 | 4 | 6–9 | -3 | 4 | BTHBB | |
| 11 | 6 | 0 | 2 | 4 | 6–12 | -6 | 2 | BBBHH | |
| 12 | 6 | 0 | 1 | 5 | 1–11 | -10 | 1 | BBBBH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | JEF United Ichihara Chiba (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | RB Omiya Ardija Ventus (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Nojima Stella Kanagawa Sagamihara (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | AS Elfen Saitama (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | Urawa Red Diamonds (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 7 | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 8 | Cerezo Osaka Sakai (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 9 | Mynavi Sendai (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 10 | Albirex Niigata (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 11 | INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 12 | AC Nagano Parceiro (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | JEF United Ichihara Chiba (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | RB Omiya Ardija Ventus (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Nojima Stella Kanagawa Sagamihara (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | AS Elfen Saitama (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Urawa Red Diamonds (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Cerezo Osaka Sakai (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Mynavi Sendai (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 10 | Albirex Niigata (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 11 | INAC Kobe Leonessa (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 12 | AC Nagano Parceiro (nữ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là AC Nagano Parceiro (nữ) với 1 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 2.81 bàn/trận sau 36 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ)?
- JEF United Ichihara Chiba (nữ) dẫn đầu Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) 2026-2027 với 13 điểm sau 6 trận (4 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +4), hơn NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 36 trận đã đấu, 12 đội ở Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) ghi tổng cộng 104 bàn, trung bình 2,89 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) (14 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) là JEF United Ichihara Chiba (nữ) vs Cerezo Osaka Sakai (nữ) lúc 17:00 ngày 27/02/2027; ngày đó có 6 trận.
- Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Nhật Bản (nữ) là NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) với 2 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:43 28/10/2026 (giờ Việt Nam).