
Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ)
BXH Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
U17 Trung Quốc (nữ) đang dẫn đầu Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn U17 Real Madrid (nữ) 5 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 14–0 | +14 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3–7 | -4 | 4 | BTH | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4–6 | -2 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2–10 | -8 | 1 | BBH |
SemifinalT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6–5 | +1 | 5 | THH | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4–4 | 0 | 4 | THB | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6–5 | +1 | 4 | BTH | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5–7 | -2 | 3 | BBT |
SemifinalT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Trung Quốc (nữ) | 2 | 2-0-0 | 8–0 | 6 | 1 | 1-0-0 | 6–0 | 3 |
| 2 | U17 Real Madrid (nữ) | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 2 | 0-1-1 | 1–6 | 1 |
| 3 | U17 Manchester City (nữ) | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 | 2 | 0-0-2 | 1–5 | 0 |
| 4 | U17 Bayern Munchen (nữ) | 2 | 0-1-1 | 1–7 | 1 | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Trung Quốc (nữ) | 3 | 0% | 100% | 100% | 66% | 4.67 |
| 2 | U17 Real Madrid (nữ) | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.33 |
| 3 | U17 Manchester City (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 3.33 |
| 4 | U17 Bayern Munchen (nữ) | 3 | 66% | 100% | 66% | 66% | 4.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Shanghai (nữ) | 2 | 1-1-0 | 4–3 | 4 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 2 | U17 Arsenal (nữ) | 2 | 0-1-1 | 2–3 | 1 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 3 | U17 Real Sociedad (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 2 | 1-1-0 | 5–3 | 4 |
| 4 | U17 Paris FC (nữ) | 1 | 0-0-1 | 2–4 | 0 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Shanghai (nữ) | 3 | 100% | 100% | 66% | 66% | 3.67 |
| 2 | U17 Arsenal (nữ) | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 2.67 |
| 3 | U17 Real Sociedad (nữ) | 3 | 100% | 100% | 66% | 33% | 3.67 |
| 4 | U17 Paris FC (nữ) | 3 | 66% | 66% | 66% | 66% | 4.00 |
Đội cuối bảng là U17 Bayern Munchen (nữ) với 1 điểm, hiệu số -8.
Toàn giải trung bình 3.29 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ)?
- U17 Trung Quốc (nữ) dẫn đầu Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +14), hơn U17 Real Madrid (nữ) xếp thứ hai 5 điểm.
- Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) ghi tổng cộng 23 bàn, trung bình 3,83 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U17 Trung Quốc (nữ) (14 bàn).
- Vua phá lưới Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) hiện tại là ai?
- Lorcas Michaud (U17 Paris FC (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp Future Star Thượng Hải Trung Quốc (nữ) 2026 với 4 bàn; xếp sau là Wang Chenxi (U17 Trung Quốc (nữ)) với 3 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:15 29/10/2026 (giờ Việt Nam).