Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Zheng Haoqian

Wuhan Three TownsTiền đạoCHN
27Tuổi
182Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Zheng Haoqian là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Wuhan Three Towns.

Tiểu sử Zheng Haoqian

Zheng Haoqian, sinh ngày 16/11/1998, là tiền đạo của Wuhan Three Towns. Anh mang quốc tịch China, năm nay 27 tuổi, cao 182 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026, anh có 13 trận ra sân với 714 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,44. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € (2025), hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

14Trận ra sân
10Đá chính
718Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
63%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Siêu hạng Trung Quốc2026—1285580015063%33%106,45
Cúp FA Trung Quốc2026—2216000000——006,35

Chỉ số chi tiết từng giải

Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 558 phút · điểm TB 6,45

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/5
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/13
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
56/88 (63%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
2/8 (25%)
Chuyền dài chính xác
3/7 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/8
Cắt bóng
5
Phá bóng
13
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
21/63 (33%)
Không chiến thắng / thua
8 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 28
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
74
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 160 phút · điểm TB 6,35

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Zheng Haoqian · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shanghai ShenhuaB 1-34000011/100/3—6,40
11/10/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Liaoning TierenH 1-1dự bị00000—0———
18/09/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Zhejiang Professional FCB 1-4dự bị00000—0———
12/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Henan FCH 1-1dự bị00000—0———
05/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Qingdao West CoastH 2-2dự bị00000—0———
29/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Qingdao HainiuT 5-1dự bị00000—0———
22/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Tianjin Jinmen TigerH 0-0dự bị00000—0———
14/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shanghai PortB 2-3dự bị00000—0———
01/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Chengdu RongchengH 1-1dự bị00000—0———
25/07/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Chongqing TonglianglongT 1-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2019: 50 nghìn €2019: 25 nghìn €2020: 50 nghìn €2021: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/03/20192025 nghìn €
04/09/20192050 nghìn €
26/12/20192125 nghìn €
25/12/20202250 nghìn €
27/08/20212225 nghìn €
14/01/20222325 nghìn €
08/01/20232475 nghìn €
25/06/20232475 nghìn €
13/12/202325100 nghìn €
03/06/202425125 nghìn €
10/12/202426150 nghìn €
18/06/202526150 nghìn €
16/12/202527125 nghìn €
07/06/202627100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy39
  • Sức mạnh40
  • Thể lực35
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com