Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Zheng Haoqian

Wuhan Three TownsTiền đạoCHN
27Tuổi
182Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Zheng Haoqian là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Wuhan Three Towns.

Tiểu sử Zheng Haoqian

Zheng Haoqian là tiền đạo mang quốc tịch China, 27 tuổi, hiện khoác áo Wuhan Three Towns. Ở mùa 2026, cầu thủ có 15 trận ra sân, 1 kiến tạo, 763 phút thi đấu và điểm trung bình 6,43. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng kéo dài đến 30/12/2027; cầu thủ cao 182 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

15Trận ra sân
11Đá chính
763Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/6Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,43Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Siêu hạng Trung Quốc2026—1396030016066%36%206,44
Cúp FA Trung Quốc2026—2216000000——006,35

Chỉ số chi tiết từng giải

Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 603 phút · điểm TB 6,44

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/6
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/13
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
63/95 (66%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
2/8 (25%)
Chuyền dài chính xác
3/7 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
10 (chưa có số thành công)
Cắt bóng
5
Phá bóng
13
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
25/68 (36%)
Không chiến thắng / thua
8 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
17 / 29
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
75
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 24/10/2026

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 160 phút · điểm TB 6,35

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Zheng Haoqian · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
24/10/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shandong TaishanB 3-545001007/724/5V6,31
18/10/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shanghai ShenhuaB 1-34000011/100/3—6,40
11/10/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Liaoning TierenH 1-1dự bị00000—0———
18/09/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Zhejiang Professional FCB 1-4dự bị00000—0———
12/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Henan FCH 1-1dự bị00000—0———
05/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Qingdao West CoastH 2-2dự bị00000—0———
29/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Qingdao HainiuT 5-1dự bị00000—0———
22/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Tianjin Jinmen TigerH 0-0dự bị00000—0———
14/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shanghai PortB 2-3dự bị00000—0———
01/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Chengdu RongchengH 1-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2019: 50 nghìn €2019: 25 nghìn €2020: 50 nghìn €2021: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/03/20192025 nghìn €
04/09/20192050 nghìn €
26/12/20192125 nghìn €
25/12/20202250 nghìn €
27/08/20212225 nghìn €
14/01/20222325 nghìn €
08/01/20232475 nghìn €
25/06/20232475 nghìn €
13/12/202325100 nghìn €
03/06/202425125 nghìn €
10/12/202426150 nghìn €
18/06/202526150 nghìn €
16/12/202527125 nghìn €
07/06/202627100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy39
  • Sức mạnh39
  • Thể lực35
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com