
Yudai Murata là thủ môn 21 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Kochi United.
Tiểu sử Yudai Murata
Yudai Murata là thủ môn thi đấu cho Kochi United, quốc tịch Japan và hiện 21 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 08/09/2005, cao 186 cm, nặng 83 kg và chân thuận là chân phải. Ở mùa 2026-2027, thủ môn có 10 trận ra sân với 877 phút thi đấu, 12 lần cứu thua và điểm trung bình 3,78. Tại J3 Nhật Bản, cầu thủ đã dự 4 trận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
877Phút
12Cứu thua
47%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
3,78Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 337 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 6 | 6 | 540 | 12 | 1 | 5 | 47% | 100% | 0 | 0 | 6,29 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 337 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/09/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 6,29
Thủ môn
- Cứu thua
- 12
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 3
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 104/218 (47%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 33/145 (22%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 119
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/06/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ RB Omiya Ardija | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Renofa Yamaguchi | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Zweigen Kanazawa FC | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 13/28 | 0 | 1/1 | — | 5,81 |
| 17/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Ehime FC | B 0-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 28/52 | 0 | — | — | 5,96 |
| 10/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Kamatamare Sanuki | T 3-0 | 90 | 3 | 0 | 0 | 16/39 | 0 | — | — | 6,71 |
| 06/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ FC Imabari | B 0-1 | 90 | 0 | 1 | 2 | 11/26 | 0 | — | — | 5,59 |
| 02/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs FC Osaka | H 0-0 | 90 | 3 | 0 | 1 | 20/38 | 0 | — | — | 6,89 |
| 29/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Nara Club | H 0-0 | 90 | 4 | 0 | 0 | 16/35 | 0 | — | — | 6,80 |
| 26/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Tokushima Vortis | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Kataller Toyama | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/01/2026 | — | Kochi United | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2024 | Toko Gakuen High School | — | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2021 | Kashiwa Reysol Jugend | Toko Gakuen High School | Chuyển nhượng | — |