Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Tomoya Ando

FC St. PauliHậu vệJPN
27Tuổi
190Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
2,5 triệu €Giá trị

Tomoya Ando là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo FC St. Pauli.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
471Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/4Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
4/1Vàng/Đỏ
6,29Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Bundesliga 22026-2027—553810003287%56%416,16
Cúp Quốc gia Đức2026-2027—11900001088%100%006,94

Chỉ số chi tiết từng giải

Bundesliga 2 · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 381 phút · điểm TB 6,16

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
214/244 (87%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
6/20 (30%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
6
Phá bóng
16
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/30 (56%)
Không chiến thắng / thua
7 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
10 / 9
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
37
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
1

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,94

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
38/43 (88%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
3/3 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
6
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/7 (100%)
Không chiến thắng / thua
4 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 24/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Tomoya Ando · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Bundesliga 2@ Hannover 96H 1-1dự bị00000—0———
20/09/2026Bundesliga 2@ Energie CottbusH 1-1210000010/1100/3Đ5,14
04/09/2026Bundesliga 2@ Arminia BielefeldH 2-2900000074/8137/10V6,23
30/08/2026Bundesliga 2vs 1. FC KaiserslauternB 1-2900011045/5213/7V6,10
23/08/2026Cúp Quốc gia Đức@ Rot-Weiss EssenB 0-2900010038/4317/7—6,94
14/08/2026Bundesliga 2@ Holstein KielH 2-2900000023/3205/7—6,28
09/08/2026Bundesliga 2vs SpVgg Greuther FürthH 1-1900021062/6802/3—7,06
16/05/2026Bundesligavs VfL WolfsburgB 1-3900010040/47511/12—6,85
09/05/2026Bundesliga@ RB LeipzigB 1-2900000031/38212/15—6,66
03/05/2026Bundesligavs 1. FSV Mainz 05B 1-2900010152/5728/11—6,91

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 10 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 125 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 800 nghìn €2025: 1,0 triệu €2026: 3,0 triệu €2026: 3,0 triệu €2026: 2,5 triệu €20212026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20212210 nghìn €
11/01/20222375 nghìn €
27/06/202223125 nghìn €
05/01/202323250 nghìn €
26/06/202324300 nghìn €
21/02/202425400 nghìn €
11/06/202425450 nghìn €
11/12/202425350 nghìn €
28/05/202526800 nghìn €
14/12/2025261,0 triệu €
19/03/2026273,0 triệu €
26/05/2026273,0 triệu €
28/09/2026272,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 2,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/12/2025Avispa FukuokaFC St. PauliChuyển nhượng—
19/01/2025Oita TrinitaAvispa FukuokaChuyển nhượng—
08/01/2023FC ImabariOita TrinitaChuyển nhượng—
31/01/2021Aichi Gakuin UniversityFC ImabariChuyển nhượng—
31/03/2017High School (Japan)Aichi Gakuin UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy41
  • Sức mạnh67
  • Thể lực55
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com