Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Shota Kaneko

Matsumoto Yamaga FCTiền vệJPN
31Tuổi
163Chiều cao (cm)
58Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Shota Kaneko là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Matsumoto Yamaga FC.

Tiểu sử Shota Kaneko

Shota Kaneko là tiền vệ thi đấu cho Matsumoto Yamaga FC, quốc tịch Japan, sinh ngày 02/05/1995 và hiện 31 tuổi. Chiều cao 163 cm, cân nặng 58 kg và chân thuận là chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 13 trận với 276 phút thi đấu, ghi 2 bàn và đạt điểm trung bình 4,05. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, cao nhất từng đạt là 1,3 triệu € vào năm 2019. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ Fujieda MYFC đến Matsumoto Yamaga FC.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

14Trận ra sân
7Đá chính
276Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,65Bàn/90 phút
138Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
3,76Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—1072492003181%—102,70
J2/J3 100 Year Vision League2026—40270000060%0%006,41
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——219910000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 249 phút · điểm TB 2,70

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
68/83 (81%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
4/13 (30%)
Chuyền dài chính xác
3/3 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
2 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
37
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 27 phút · điểm TB 6,41

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
3/5 (60%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
0/1 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/3 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
4
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/07/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 2 trận ra sân, 99 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 5 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Shota Kaneko · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
30/08/2026J3 Nhật Bản@ Giravanz KitakyushuH 1-1900000030/350——6,40
22/08/2026J3 Nhật Bảnvs Ehime FCH 2-2901031226/330——7,87
16/08/2026J3 Nhật Bảnvs Reilac Shiga FCB 2-333000016/70——5,99
08/08/2026J3 Nhật Bản@ Kochi UnitedH 0-036000016/80——6,72
16/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Jubilo IwataT 3-0100000—0——6,80

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2015: 100 nghìn €2015: 300 nghìn €2016: 200 nghìn €2017: 350 nghìn €2018: 525 nghìn €2019: 1,2 triệu €2019: 1,3 triệu €2019: 1,2 triệu €2020: 950 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 700 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 200 nghìn €20142026
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/03/20141850 nghìn €
11/02/201519100 nghìn €
30/06/201520300 nghìn €
21/06/201621200 nghìn €
24/03/201721350 nghìn €
04/01/201822525 nghìn €
04/01/2019231,2 triệu €
26/06/2019241,3 triệu €
27/12/2019241,2 triệu €
07/04/202024950 nghìn €
28/01/202125800 nghìn €
28/06/202126700 nghìn €
13/01/202226550 nghìn €
27/06/202227450 nghìn €
05/01/202327450 nghìn €
26/06/202328400 nghìn €
21/02/202428400 nghìn €
11/06/202429400 nghìn €
09/12/202429350 nghìn €
25/06/202530300 nghìn €
14/12/202530250 nghìn €
08/06/202631200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,3 triệu € vào năm 2019; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Fujieda MYFCMatsumoto Yamaga FCChuyển nhượng—
19/01/2025Jubilo IwataFujieda MYFCChuyển nhượng—
31/01/2022Shimizu S-PulseJubilo IwataChuyển nhượng—
30/01/2022Jubilo IwataShimizu S-PulseCho mượn—
13/07/2021Shimizu S-PulseJubilo IwataChuyển nhượng—
30/01/2016Tochigi SCShimizu S-PulseCho mượn—
18/08/2015Shimizu S-PulseTochigi SCChuyển nhượng—
31/01/2014JFA Academy Fukushima U18Shimizu S-PulseChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ56
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy61
  • Sức mạnh38
  • Thể lực39
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com