Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Shintaro Kato

SC SagamiharaHậu vệJPN
27Tuổi
191Chiều cao (cm)
86Cân nặng (kg)
—Giá trị

Shintaro Kato là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo SC Sagamihara.

Tiểu sử Shintaro Kato

Shintaro Kato là hậu vệ của SC Sagamihara, mang quốc tịch Japan và 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 18/10/1999, cao 191 cm, nặng 86 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Kato có 5 trận ra sân với 290 phút thi đấu và điểm trung bình 5,22, trong đó có 2 trận tại J3 Nhật Bản. Cầu thủ chuyển từ FC Gifu đến SC Sagamihara vào ngày 30/06/2026, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € (2024).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

6Trận ra sân
3Đá chính
290Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,35Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—30200001133%—002,26
J2/J3 100 Year Vision League2026—332700001082%75%006,45

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 20 phút · điểm TB 2,26

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1/3 (33%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
0/2 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,45

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
140/170 (82%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
9/20 (45%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
3
Phá bóng
11
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/8 (75%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
31
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/08/2026

Chỉ số 9 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Shintaro Kato · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/08/2026J3 Nhật Bảnvs Zweigen Kanazawa FCT 2-120001101/30——6,77
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Matsumoto Yamaga FCB 0-3900010042/5301/2—6,01
02/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Hokkaido Consadole SapporoB 0-3dự bị00000—0———
25/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Jubilo IwataB 0-1900000055/6433/4—6,86
19/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Fukushima United FCT 2-1900000143/5312/2—6,48
11/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Fujieda MYFCB 1-2dự bị00000—0———
04/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ RB Omiya ArdijaB 0-3dự bị00000—0———
28/03/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs AC Nagano ParceiroT 5-1dự bị00000—0———
21/03/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Matsumoto Yamaga FCH 2-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: —20222025
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20222225 nghìn €
05/01/20232325 nghìn €
26/06/20232375 nghìn €
21/02/202424150 nghìn €
11/06/202424150 nghìn €
11/12/202425125 nghìn €
25/06/202525—

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026FC GifuSC SagamiharaChuyển nhượng—
31/01/2026Vanraure Hachinohe FCFC GifuChuyển nhượng—
30/01/2026FC GifuVanraure Hachinohe FCCho mượn—
01/08/2025Vanraure Hachinohe FCFC GifuChuyển nhượng—
31/01/2025Blaublitz AkitaVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
30/01/2025Vanraure Hachinohe FCBlaublitz AkitaCho mượn—
31/01/2023Blaublitz AkitaVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
31/01/2022Senshu UniversityBlaublitz AkitaChuyển nhượng—
31/03/2018Mitsubishi Yowa SC (Youth)Senshu UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ36
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy48
  • Sức mạnh62
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com