
Peng Xianchen là tiền vệ 16 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Chongqing Tonglianglong U20.
Tiểu sử Peng Xianchen
Peng Xianchen là tiền vệ của Chongqing Tonglianglong U20, sinh ngày 06/01/2010, hiện 16 tuổi và mang quốc tịch China. Cầu thủ cao 175 cm và nặng 58 kg. Trong mùa 2026, Peng Xianchen có 6 trận ra sân với 202 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 2,98. Ở GFF U-17 Gulf Cup, cầu thủ có 3 trận và 1 bàn, còn tại Shenyang Peace Cup, cầu thủ ra sân 3 trận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
202Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,45Bàn/90 phút
202Phút/bàn
0/5Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
2,98Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Shenyang Peace Cup | 2026 | — | 3 | 1 | 142 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 68% | 42% | 0 | 0 | 5,96 |
| GFF U-17 Gulf Cup | 2026 | — | 3 | 3 | 60 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 94% | 50% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Shenyang Peace Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 142 phút · điểm TB 5,96
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/5
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 7/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 17/25 (68%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/6 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/28 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 14
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 28
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026
GFF U-17 Gulf Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 60 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 16/17 (94%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/3 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/10/2026 | GFF U-17 Gulf Cup | @ U17 Qatar | T 2-0 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/17 | 1 | 2/4 | V | — |
| 30/09/2026 | Shenyang Peace Cup | vs U16 Úc | B 0-1 | 35 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3/6 | 0 | 3/5 | — | 6,74 |
| 27/09/2026 | Shenyang Peace Cup | vs U16 Việt | T 1-0 | 62 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 8/13 | 0 | 6/13 | — | 5,79 |
| 24/09/2026 | Shenyang Peace Cup | vs U16 Kyrgyzstan | H 3-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/6 | 1 | 3/10 | — | 5,36 |
| 23/05/2026 | U17 châu Á | vs U17 Nhật Bản | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/05/2026 | U17 châu Á | vs U17 Úc | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/05/2026 | U17 châu Á | @ U17 Ả Rập Xê Út | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/05/2026 | U17 châu Á | vs U17 Qatar | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | U17 châu Á | vs U17 Nhật Bản | B 1-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | 6,00 |
| 05/05/2026 | U17 châu Á | @ U17 Indonesia | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |