Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Pablo Martín Páez Gavira

FC BarcelonaTiền vệESP
22Tuổi
174Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
25,0 triệu €Giá trị

Pablo Martín Páez Gavira là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo FC Barcelona.

Tiểu sử Pablo Martín Páez Gavira

Pablo Martín Páez Gavira là tiền vệ người Spain, 22 tuổi, thi đấu cho FC Barcelona. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân với 190 phút và điểm trung bình 6,52. Giá trị thị trường hiện là 25,0 triệu €, cao nhất đạt 90,0 triệu € (2024), hợp đồng đến 29/06/2030. Cao 174 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải, sinh ngày 05/08/2004. Ngày 30/06/2021, cầu thủ chuyển đến FC Barcelona từ Barcelona U19.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

8Trận ra sân
2Đá chính
217Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
94%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,53Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga2026-2027—421450002194%52%006,77
Cúp C1 châu Âu2026-2027—30450001193%0%006,18
Cúp Joan Gamper2026—10270000092%0%006,62

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 145 phút · điểm TB 6,77

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
124/131 (94%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
4/5 (80%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
11/21 (52%)
Không chiến thắng / thua
6 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 8
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
15
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp C1 châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 6,18

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
42/45 (93%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/3 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
4
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp Joan Gamper · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 27 phút · điểm TB 6,62

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
26/28 (92%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/2 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
3
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Pablo Martín Páez Gavira · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Cúp C1 châu Âu@ Paris Saint GermainB 2-4300011117/1700/1—6,04
17/10/2026La Liga@ Real BetisT 5-2110000022/2222/3—6,58
14/10/2026Cúp C1 châu Âu@ GalatasarayT 4-180000115/1700/2—6,27
10/10/2026La Ligavs GetafeT 3-0610021163/6803/8—6,86
20/09/2026La Liga@ Sevilla FCT 3-1dự bị00000—0———
17/09/2026La Ligavs Racing SantanderT 7-2290000127/2701/1—6,72
13/09/2026La Liga@ LevanteT 4-2dự bị00000—0———
09/09/2026Cúp C1 châu Âuvs FeyenoordT 5-170000010/110——6,24
06/09/2026La Liga@ Valencia CFT 5-0dự bị00000—0———
24/08/2026La Liga@ Elche CFT 5-0440000012/1415/9—6,93

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25,0 triệu €2021: 40,0 triệu €2022: 60,0 triệu €2022: 60,0 triệu €2022: 70,0 triệu €2022: 90,0 triệu €2023: 90,0 triệu €2023: 90,0 triệu €2024: 90,0 triệu €2024: 80,0 triệu €2025: 70,0 triệu €2025: 60,0 triệu €2025: 40,0 triệu €2025: 40,0 triệu €2026: 30,0 triệu €2026: 30,0 triệu €2026: 25,0 triệu €20212026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/10/20211725,0 triệu €
29/12/20211740,0 triệu €
20/03/20221760,0 triệu €
02/06/20221760,0 triệu €
22/09/20221870,0 triệu €
06/11/20221890,0 triệu €
12/06/20231890,0 triệu €
21/12/20231990,0 triệu €
06/06/20241990,0 triệu €
26/12/20242080,0 triệu €
20/03/20252070,0 triệu €
08/06/20252060,0 triệu €
01/10/20252140,0 triệu €
11/12/20252140,0 triệu €
15/03/20262130,0 triệu €
04/06/20262130,0 triệu €
04/10/20262225,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 90,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 25,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2021Barcelona U19FC BarcelonaChuyển nhượng—
30/06/2020Barcelona U16Barcelona U19Chuyển nhượng—
30/06/2019FC Barcelona YouthBarcelona U16Chuyển nhượng—
30/06/2015Real Betis Balompie YouthFC Barcelona YouthHết hạn mượn 0.01M €10 nghìn €

Chỉ số

  • Tốc độ55
  • Kỹ thuật63
  • Tư duy53
  • Sức mạnh53
  • Thể lực62
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com