
Nikolai Flø là thủ môn 31 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Sonderjyske.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
270Phút
12Cứu thua
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,80Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Superliga Đan Mạch | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 12 | 0 | 0 | 73% | — | 0 | 0 | 6,75 |
| Danish Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 2,85 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Superliga Đan Mạch · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,75
Thủ môn
- Cứu thua
- 12
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 53/72 (73%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 20/38 (52%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Danish Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 2,85
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Silkeborg | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/10/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Aarhus AGF | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Randers FC | T 4-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Danish Cup | @ AB Akademisk | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 13/09/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Lyngby BK | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs AC Horsens | B 2-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/09/2026 | Superliga Đan Mạch | @ FC Copenhagen | B 1-3 | 90 | 6 | 0 | 1 | 24/35 | 0 | — | — | 6,68 |
| 23/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Nordsjaelland | B 0-3 | 90 | 6 | 0 | 0 | 29/37 | 0 | — | — | 6,82 |
| 18/08/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Brondby IF | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Viborg | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/05/2013 | 17 | 50 nghìn € |
| 17/06/2013 | 17 | 100 nghìn € |
| 26/12/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 25/06/2014 | 18 | 50 nghìn € |
| 05/02/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 01/09/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 24/01/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 11/08/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 11/12/2016 | 21 | 100 nghìn € |
| 20/06/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 05/09/2017 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/12/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 06/06/2018 | 22 | 300 nghìn € |
| 20/12/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 07/06/2019 | 23 | 300 nghìn € |
| 08/09/2019 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/12/2019 | 24 | 150 nghìn € |
| 30/07/2020 | 24 | 100 nghìn € |
| 22/12/2020 | 25 | 150 nghìn € |
| 03/06/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 27/12/2021 | 26 | 200 nghìn € |
| 19/06/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 12/09/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 21/12/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 25/06/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 28 | 400 nghìn € |
| 17/06/2024 | 28 | 500 nghìn € |
| 08/12/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 15/06/2025 | 29 | 300 nghìn € |
| 14/12/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 24/05/2026 | 30 | 200 nghìn € |
| 01/10/2026 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 150 nghìn €.