
Miswar Saputra là thủ môn 30 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Persela Lamongan.
Tiểu sử Miswar Saputra
Miswar Saputra là thủ môn người Indonesia, 30 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Persela Lamongan. Cầu thủ sinh ngày 19/04/1996, cao 183 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Cầu thủ được ghi nhận tham gia Liga 2 Indonesia ở mùa 2026-2027. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 175 nghìn € vào năm 2019.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/09/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Isenmulang Kalteng | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Bali United | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Borneo FC Samarinda | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persita Tangerang | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Garudayaksa FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2018 | 22 | 75 nghìn € |
| 21/12/2018 | 22 | 150 nghìn € |
| 26/12/2019 | 23 | 175 nghìn € |
| 16/06/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 13/12/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 21/07/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 09/03/2023 | 26 | 125 nghìn € |
| 15/02/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 14/07/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 28 | 75 nghìn € |
| 28/05/2025 | 29 | 75 nghìn € |
| 18/12/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 26/05/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | Madura United | Java United FC | Chuyển nhượng | — |
| 05/01/2025 | Semen Padang | Madura United | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2023 | Free player | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Madura United | Free player | Trở lại | — |
| 10/05/2022 | PSS Sleman | Madura United | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2021 | Persatuan Sepakbola Makassar | PSS Sleman | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2020 | Persebaya Surabaya | Persatuan Sepakbola Makassar | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Persiraja Banda Aceh | Persebaya Surabaya | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | PSSB Bireuen | Persiraja Banda Aceh | Chuyển nhượng | — |