
Milan Gajic là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo CSKA Moscow.
Tiểu sử Milan Gajic
Milan Gajic, hậu vệ người Serbia, khoác áo CSKA Moscow. Cầu thủ sinh ngày 28/01/1996, hiện 30 tuổi, cao 178 cm và nặng 78 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Milan Gajic có 6 trận với 406 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 4,28; tại Ngoại hạng Nga có 4 trận và 1 kiến tạo, còn tại Cúp Nga có 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 3,5 triệu €, trong khi mức cao nhất được ghi nhận là 5,0 triệu € (2024), và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
406Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Nga | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 344 | 0 | 0 | 1 | 3 | 2 | 74% | 53% | 0 | 0 | 6,42 |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Nga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 344 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 136/183 (74%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 1/7 (14%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/20 (10%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/13 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 66
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 62 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/08/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Akron Togliatti | H 2-2 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/36 | 1 | 2/3 | — | 5,85 |
| 23/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Lokomotiv Moscow | T 3-2 | 90 | 0 | 1 | 2 | 2 | 1 | 30/40 | 0 | 3/3 | — | 6,37 |
| 18/08/2026 | Cúp Nga | vs Akron Togliatti | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Fakel Voronezh | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 37/49 | 0 | 1/3 | — | 6,98 |
| 09/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs FK Rostov | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 45/58 | 0 | 1/4 | — | 6,47 |
| 05/08/2026 | Cúp Nga | @ Lokomotiv Moscow | H 1-1 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Krylya Sovetov | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/07/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Baltika Kaliningrad | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/05/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Lokomotiv Moscow | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 17/22 | 0 | 1/4 | — | 6,60 |
| 11/05/2026 | Ngoại hạng Nga | @ FC Pari Nizhniy Novgorod | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 54/61 | 0 | 0/2 | — | 6,86 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/11/2014 | 18 | 500 nghìn € |
| 14/06/2015 | 19 | 800 nghìn € |
| 05/09/2015 | 19 | 1,2 triệu € |
| 03/02/2016 | 20 | 1,2 triệu € |
| 12/07/2016 | 20 | 1,2 triệu € |
| 15/01/2017 | 20 | 1,2 triệu € |
| 31/05/2017 | 21 | 1,8 triệu € |
| 23/01/2018 | 21 | 1,8 triệu € |
| 03/06/2018 | 22 | 1,8 triệu € |
| 16/12/2018 | 22 | 1,8 triệu € |
| 08/06/2019 | 23 | 2,0 triệu € |
| 27/10/2019 | 23 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 1,6 triệu € |
| 27/06/2020 | 24 | 1,6 triệu € |
| 21/12/2020 | 24 | 2,5 triệu € |
| 11/06/2021 | 25 | 3,5 triệu € |
| 24/12/2021 | 25 | 2,8 triệu € |
| 25/06/2022 | 26 | 3,0 triệu € |
| 11/09/2022 | 26 | 3,5 triệu € |
| 20/11/2022 | 26 | 3,5 triệu € |
| 13/06/2023 | 27 | 4,0 triệu € |
| 12/12/2023 | 27 | 5,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 28 | 5,0 triệu € |
| 11/12/2024 | 28 | 4,0 triệu € |
| 03/06/2025 | 29 | 4,0 triệu € |
| 17/09/2025 | 29 | 4,5 triệu € |
| 15/12/2025 | 29 | 4,5 triệu € |
| 24/03/2026 | 30 | 4,0 triệu € |
| 25/05/2026 | 30 | 3,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 3,5 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật47
- Tư duy47
- Sức mạnh60
- Thể lực45