
Matilda Vinberg là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Tottenham (nữ).
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
5Đá chính
497Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
497Phút/bàn
4/12Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,64Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 6 | 3 | 317 | 1 | 0 | 2 | 10 | 4 | 81% | 38% | 0 | 0 | 6,78 |
| FA Women's League Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,23 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 317 phút · điểm TB 6,78
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 4/10
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 3
- Rê bóng thành công
- 5/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 86/105 (81%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/9 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/26 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 11
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 43
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
FA Women's League Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,23
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Chelsea FC (nữ) | B 2-6 | 79 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 13/18 | 0 | 0/4 | — | 7,07 |
| 14/10/2026 | Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) | vs Lithuania (nữ) | T 10-0 | 90 | 0 | 2 | 5 | 2 | 8 | 45/50 | 1 | 2/5 | — | 8,60 |
| 09/10/2026 | Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) | @ Lithuania (nữ) | T 5-0 | 64 | 0 | 1 | 5 | 1 | 5 | 35/44 | 3 | 6/7 | — | 7,70 |
| 04/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs London City Lionesses (nữ) | B 1-6 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/14 | 1 | 2/6 | — | 6,21 |
| 01/10/2026 | FA Women's League Cup | @ Brighton (nữ) | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 27/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs Aston Villa (nữ) | T 4-0 | 8 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 3/3 | 0 | — | — | 6,93 |
| 24/09/2026 | FA Women's League Cup | vs West Ham United (nữ) | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,96 |
| 20/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Crystal Palace (nữ) | T 7-0 | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 16/18 | 0 | 1/2 | — | 6,77 |
| 13/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Liverpool (nữ) | H 1-1 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/26 | 0 | 3/7 | — | 6,38 |
| 06/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs West Ham United (nữ) | T 3-1 | 80 | 0 | 1 | 4 | 0 | 2 | 22/26 | 1 | 4/7 | — | 7,31 |