Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Léo Gaúcho

Fagiano OkayamaTiền đạoBRA
25Tuổi
187Chiều cao (cm)
81Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Léo Gaúcho là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Fagiano Okayama.

Tiểu sử Léo Gaúcho

Léo Gaúcho là tiền đạo người Brazil, 25 tuổi, hiện thi đấu cho Fagiano Okayama. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân, ghi 1 bàn và thi đấu 378 phút với điểm trung bình 6,46. Ở Cúp Thiên Hoàng có 2 trận, còn tại J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup đã ghi 1 bàn sau 2 lần ra sân. Giá trị thị trường đạt 350 nghìn €, và lần chuyển nhượng gần nhất vào 02/04/2026 đưa cầu thủ từ Operario Ferroviario PR về Fagiano Okayama. Cầu thủ cao 187 cm, nặng 81 kg và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

11Trận ra sân
3Đá chính
478Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
478Phút/bàn
4/11Sút trúng/sút
59%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
5,29Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J1 Nhật Bản2026-2027—9237810011459%25%206,46
Cúp Thiên Hoàng2026—2110000000——10—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——217110000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J1 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 378 phút · điểm TB 6,46

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/11
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/3/3
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
34/57 (59%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/4 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/4 (25%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
0
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
21/81 (25%)
Không chiến thắng / thua
14 / 38
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
7 / 22
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
60
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 100 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 2 trận ra sân, 71 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Léo Gaúcho · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J1 Nhật Bảnvs Mito HollyhockT 2-0dự bị00000—0———
18/10/2026J1 Nhật Bảnvs Vissel KobeB 0-345002104/600/9V5,86
10/10/2026J1 Nhật Bản@ Avispa FukuokaB 1-290000008/1124/13—6,12
19/09/2026J1 Nhật Bảnvs Kyoto SangaB 1-230001000/413/9—6,31
13/09/2026J1 Nhật Bản@ Urawa Red DiamondsT 2-126002004/602/5—6,61
06/09/2026J1 Nhật Bảnvs Sanfrecce HiroshimaT 3-241000001/302/7—6,39
02/09/2026J1 Nhật Bản@ JEF United Ichihara ChibaT 2-164102203/603/17—7,54
29/08/2026J1 Nhật Bản@ Nagoya GrampusB 1-228000015/602/9V6,10
22/08/2026J1 Nhật Bảnvs Tokyo VerdyH 0-029002114/603/7—6,64
15/08/2026J1 Nhật Bảnvs V-Varen NagasakiT 1-025002005/902/5—6,58

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 200 nghìn €2023: 175 nghìn €2023: 175 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2026: 350 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/11/202221200 nghìn €
10/05/202321175 nghìn €
13/11/202322175 nghìn €
16/05/202422250 nghìn €
14/07/202422250 nghìn €
05/12/202423350 nghìn €
01/04/202523350 nghìn €
24/06/202523350 nghìn €
23/11/202524350 nghìn €
02/06/202624350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/04/2026Operario Ferroviario PRFagiano OkayamaChuyển nhượng—
16/09/2025GenclerbirligiOperario Ferroviario PRChuyển nhượng—
06/02/2025Borneo FC SamarindaGenclerbirligiChuyển nhượng—
30/06/2024FK ValmieraBorneo FC SamarindaChuyển nhượng—
03/07/2023Rigas Futbola SkolaFK ValmieraChuyển nhượng—
30/12/2022FK SpartaksRigas Futbola SkolaCho mượn—
26/06/2022Rigas Futbola SkolaFK SpartaksChuyển nhượng—
08/06/2022Dibba Al-HisnRigas Futbola SkolaChuyển nhượng—
30/01/2022Santa Cruz FC (PE)Dibba Al-HisnChuyển nhượng—
31/12/2020Santa Cruz FC (PE) U20Santa Cruz FC (PE)Chuyển nhượng—
29/06/2020SE Decisão Futebol ClubeSanta Cruz FC (PE) U20Cho mượn—
18/02/2020Santa Cruz FC (PE) U20SE Decisão Futebol ClubeChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ62
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy51
  • Sức mạnh30
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com