Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Johaneko Louis-Jean

Athletic ClubHậu vệFRA
22Tuổi
175Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
2,0 triệu €Giá trị

Johaneko Louis-Jean là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Athletic Club.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
4Đá chính
276Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga2026-2027—742760005084%54%106,59

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 276 phút · điểm TB 6,59

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/5
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
111/132 (84%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/9 (0%)
Chuyền dài chính xác
5/12 (41%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
9
Phá bóng
8
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/31 (54%)
Không chiến thắng / thua
2 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 12
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
48
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Johaneko Louis-Jean · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/10/2026La Liga@ LevanteB 1-3450010014/1900/4—5,72
18/10/2026La Liga@ Valencia CFH 0-0630030036/4113/6—6,86
19/09/2026La Ligavs Deportivo AlavésH 0-0450010026/3002/5—6,92
12/09/2026La Ligavs Elche CFH 1-1250000015/1511/1—6,37
05/09/2026La Ligavs Atletico MadridT 3-024000005/812/3—6,96
31/08/2026La Liga@ RC CeltaT 2-04000000/10——7,00
28/08/2026La Liga@ FC BarcelonaB 0-2700000015/1839/12V6,32
22/08/2026La Ligavs Sevilla FCB 1-3dự bị00000—0———
09/08/2026Giao hữu CLB@ MarseilleB 1-326000008/901/2—5,98
17/05/2026Spanish Primera División RFEFvs CD GuadalajaraT 2-1900000022/2713/6——

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 200 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €2026: 2,0 triệu €20222026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
29/03/202217200 nghìn €
29/05/202217300 nghìn €
27/10/202218400 nghìn €
15/06/202318400 nghìn €
19/12/202319400 nghìn €
25/03/202419300 nghìn €
23/06/202419300 nghìn €
17/12/202420300 nghìn €
24/06/202520300 nghìn €
29/12/202521200 nghìn €
22/06/202621200 nghìn €
22/09/2026222,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 2,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Athletic Bilbao BAthletic ClubChuyển nhượng—
06/08/2024BordeauxAthletic Bilbao BChuyển nhượng—
29/06/2024CD LugoBordeauxCho mượn—
31/08/2023BordeauxCD LugoChuyển nhượng—
30/06/2022Bordeaux BBordeauxChuyển nhượng—
30/06/2021Bordeaux U19Bordeaux BChuyển nhượng—
30/06/2020Bordeaux U17Bordeaux U19Chuyển nhượng—
30/06/2019—Bordeaux U17Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ41
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy64
  • Sức mạnh52
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com