
Esther Cabanillas là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Real Sociedad (nữ).
Tiểu sử Esther Cabanillas
Esther Cabanillas là hậu vệ 22 tuổi của Real Sociedad (nữ), quốc tịch Spain, cao 160 cm. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân với 330 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,06. Trong La Liga (nữ), cầu thủ có 6 trận và 1 kiến tạo, còn ở Cúp C1 châu Âu (nữ) có 2 trận ra sân, cả hai đều thuộc mùa 2026-2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
4Đá chính
330Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,06Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga (nữ) | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 300 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 80% | 61% | 2 | 0 | 6,21 |
| Cúp C1 châu Âu (nữ) | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 50% | 1 | 0 | 5,61 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga (nữ) · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 300 phút · điểm TB 6,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 106/131 (80%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 10/27 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/26 (61%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 8
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 43
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp C1 châu Âu (nữ) · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 30 phút · điểm TB 5,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 2/2 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | La Liga (nữ) | vs Barcelona (nữ) | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/31 | 6 | 8/9 | — | 6,46 |
| 05/10/2026 | La Liga (nữ) | @ Valencia FCF (nữ) | T 1-0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/9 | 0 | 1/3 | — | 6,34 |
| 26/09/2026 | La Liga (nữ) | vs Real Madrid (nữ) | B 3-5 | 60 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 18/21 | 2 | 4/5 | V | 5,81 |
| 19/09/2026 | La Liga (nữ) | @ Badalona (nữ) | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | La Liga (nữ) | vs Costa Adeje Tenerife (nữ) | H 1-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 1/1 | — | 6,31 |
| 08/09/2026 | La Liga (nữ) | @ Granada CF (nữ) | B 2-3 | 73 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 37/39 | 0 | 0/1 | — | 6,22 |
| 03/09/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | vs Chelsea FC (nữ) | B 0-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 1/2 | — | 6,07 |
| 29/08/2026 | La Liga (nữ) | vs DUX Logrono (nữ) | B 0-2 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 23/28 | 0 | 2/7 | V | 6,11 |
| 27/08/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | @ Chelsea FC (nữ) | B 2-5 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,15 |
| 02/05/2026 | La Liga (nữ) | @ DUX Logrono (nữ) | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 8/12 | 1 | 3/5 | — | 6,07 |