
Andy Smith là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Gillingham.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
15Trận ra sân
15Đá chính
1.260Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,19Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.035 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 68% | 62% | 1 | 0 | 6,27 |
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 135 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 88% | 35% | 0 | 0 | 6,07 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 66% | 50% | 0 | 0 | 5,45 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.035 phút · điểm TB 6,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 245/359 (68%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 0/4 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 18/78 (23%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 13
- Phá bóng
- 57
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 55/88 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 31 / 19
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 24 / 14
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 173
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 6,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 80/90 (88%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 6/9 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/14 (35%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,45
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 14/21 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/8 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Port Vale | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 13/23 | 1 | 7/9 | — | 6,22 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Accrington Stanley | B 1-3 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/18 | 0 | 0/3 | — | 5,70 |
| 14/10/2026 | Cúp EFL | vs Brighton U21 | T 4-3 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 16/16 | 0 | 0/1 | — | 6,75 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Rotherham United | T 4-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/26 | 0 | 5/8 | — | 6,04 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Newport County | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 46/60 | 0 | 3/7 | — | 6,33 |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ York City | B 0-3 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/24 | 0 | 4/6 | — | 6,01 |
| 23/09/2026 | Cúp EFL | vs Cambridge United | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 64/74 | 0 | 5/13 | — | 5,38 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Bristol Rovers | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/37 | 4 | 9/11 | — | 6,63 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Tranmere Rovers | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/21 | 2 | 4/8 | — | 6,44 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Rochdale | T 4-1 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 29/34 | 1 | 5/7 | — | 7,25 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/04/2023 | 21 | 175 nghìn € |
| 27/02/2024 | 22 | 175 nghìn € |
| 29/12/2024 | 23 | 175 nghìn € |
| 29/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 25/11/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 14/05/2026 | 24 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật36
- Tư duy40
- Sức mạnh68
- Thể lực52