
Adi Satryo là thủ môn 25 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Arema FC.
Tiểu sử Adi Satryo
Adi Satryo là thủ môn của Arema FC, mang quốc tịch Indonesia, sinh ngày 07/07/2001 và hiện 25 tuổi. Cao 180 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải, cầu thủ có 6 trận ra sân tại Liga 1 Indonesia trong mùa 2026-2027, tổng cộng 540 phút với điểm trung bình 4,88. Ở Cúp Tổng thống Indonesia, cầu thủ đã góp mặt trong 4 trận. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 250 nghìn € (2024), hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
888Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
2,93Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 1 Indonesia | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 4,88 |
| Cúp Tổng thống Indonesia | 2026 | — | 4 | 4 | 348 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 4,88
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Tổng thống Indonesia · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 348 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,50 |
| 17/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Garudayaksa FC | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 10/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Bhayangkara Presisi Indonesia FC | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 18/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 13/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Makassar | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 04/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Isenmulang Kalteng | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/05/2026 | Liga 1 Indonesia | vs PSIM Yogyakarta | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 15/05/2026 | Liga 1 Indonesia | @ PSBS Biak Numfor | T 5-2 | 44 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,50 |
| 03/04/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Java United F.C. | H 1-1 | 53 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 11/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Philippines | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/03/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 16/06/2021 | 19 | 150 nghìn € |
| 13/12/2021 | 20 | 125 nghìn € |
| 21/07/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 09/03/2023 | 21 | 175 nghìn € |
| 16/08/2023 | 22 | 200 nghìn € |
| 15/02/2024 | 22 | 250 nghìn € |
| 14/07/2024 | 23 | 250 nghìn € |
| 05/12/2024 | 23 | 225 nghìn € |
| 28/05/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 18/12/2025 | 24 | 225 nghìn € |
| 26/05/2026 | 24 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 225 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực13
- Chỉ số 150
- Chỉ số 213
- Chỉ số 456
- Chỉ số 343