- Phạt góc1 – 5
- Thẻ vàng4 – 0
Sân Nonthaburi Stadium, Nonthaburi · sân trung lập · Trọng tài: Ranjita Devi Tekcham · Ít mây 34°C · cập nhật
U20 Hàn Quốc (nữ) thắng U20 Jordan (nữ) 2-1 trên sân trung lập Nonthaburi Stadium.
U20 Jordan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) 1-2 — U20 châu Á (nữ) 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 29%Kiểm soát bóng71%
- 32Tổng cú sút20
- 2Sút trúng đích8
- 2Sút không trúng đích9
- 4Sút trong vòng cấm23
- 0Sút bị chặn6
- 1Phạt góc5
- 51Tấn công nguy hiểm165
- 63Tấn công120
- 146Chuyền494
- 52Chuyền chính xác399
- 2Chuyền then chốt5
- 2Chuyền dài16
- 2Rê bóng19
- 12Tạt bóng15
- 41Tranh chấp43
- 39Tắc bóng8
- 60Cản phá37
- 23Cứu thua5
- 2Phạm lỗi12
- 18Bị phạm lỗi28
- 1Việt vị0
- 4Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Hàn Quốc (nữ) kiểm soát bóng 71%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Jordan (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Hàn Quốc (nữ) ép sân. U20 Jordan (nữ) kiểm soát thế trận 21% thời gian, U20 Hàn Quốc (nữ) 65%.
U20 Jordan (nữ)U20 Hàn Quốc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-4-2
U20 Jordan (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Sajida Ramadan Mosa Issa | Thủ môn | 6.92 |
| 3 | Panar Taimur Sham | Hậu vệ | 6.35 |
| 4 | Raneem Maher Daoud © | Hậu vệ | 5.66 |
| 11 | Rama Moayad Al Khashook | Hậu vệ | 6.68 |
| 13 | Mira Jarrar | Hậu vệ | 6.04 |
| 10 | Hala Badawi Marar | Tiền vệ | 6.25 |
| 16 | Kinda Yahya Al Titi | Tiền vệ | 5.8 |
| 23 | Siwar Khaled Obeid | Tiền vệ | 5.89 |
| 9 | Dana Minwer Abu Hazeem | Tiền đạo | 6.41 |
| 18 | Yasmeen Al Zurikat | Tiền đạo | 7.48 |
| 19 | Abu Ali Haya | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Deanna Hani Al Khawaja | Tiền vệ |
| 15 | Alma Al Saify | Tiền đạo |
| 17 | Raghad Al Tarawneh | Tiền vệ |
| 2 | Sara Louise Amjed Ra | Hậu vệ |
| 20 | Maya Khalid Awadallah | Hậu vệ |
| 7 | Arwa Amer Batayneh | Tiền đạo |
| 14 | Lamar Saleh Ibrahim | Tiền vệ |
| 5 | Rayana Issa | Tiền vệ |
| 21 | Nadin Omar Salha | Tiền vệ |
| 1 | Cileen Adel Seif | Thủ môn |
| 22 | Celine Shannak | Thủ môn |
| 8 | Marah Mu'Taz Abbaas | Tiền vệ |
U20 Hàn Quốc (nữ) · HLV Park Youn-Jeong
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kim Chae-bin | Thủ môn | 6.6 |
| 2 | Maeng Hui-Jin | Hậu vệ | 7.34 |
| 3 | Yoon Ah-Yeong | Hậu vệ | 6.18 |
| 4 | Jung Da-Bin | Hậu vệ | 6.51 |
| 5 | Nam Seung-Eun | Hậu vệ | 6.51 |
| 6 | Han Min-Seo | Tiền vệ | 5.98 |
| 7 | Choi Ju-Hong | Tiền vệ | 6.09 |
| 8 | Jin Hye-Rin | Tiền vệ | 7.82 |
| 10 | Lee Hae-Un | Tiền vệ | 6.73 |
| 11 | Jo Hye-Young © | Tiền đạo | 6.58 |
| 13 | Kim Min-Seo | Tiền đạo | 6.27 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Han Che-Rin | Hậu vệ |
| 12 | Cheon Si-Woo | Hậu vệ |
| 20 | Kang Hye-Sook | Hậu vệ |
| 21 | Kim Gyu-Rin | Thủ môn |
| 9 | Lee Hae-Un | Tiền đạo |
| 16 | Lee Ha-Neul | Tiền đạo |
| 23 | Oh Dan-Bi | Hậu vệ |
| 15 | Park Ga-Yun | Tiền vệ |
| 14 | Park Ji-yoo | Tiền vệ |
| 19 | Park Juha | Tiền vệ |
| 17 | Seo Min-jeong | Tiền đạo |
| 18 | Wi Hye-Been | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Jordan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Jordan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ), Vòng 2 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Nonthaburi Stadium (Nonthaburi).
- Kết quả U20 Jordan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Hàn Quốc (nữ) thắng U20 Jordan (nữ) 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Đội hình xuất phát U20 Jordan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ)?
- U20 Jordan (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U20 Hàn Quốc (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:02 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

