Sân Maxime Bossis Stadium · sân trung lập · cập nhật
U16 Trung Quốc (nữ) thắng 2-1 ngay trên sân của U16 Pháp (nữ).
U16 Pháp (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) 1-2 — Montaigu Tournament(w) 01/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 0%Kiểm soát bóng0%
- 0Sút trúng đích0
- 0Sút không trúng đích0
- 0Sút bị chặn0
- 0Phạt góc0
- 0Tấn công nguy hiểm0
- 0Tấn công0
- 0Việt vị0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
U16 Pháp (nữ) · HLV Peggy Provost
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Lili Roques | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Anna Guillet | Hậu vệ | 0.0 |
| 13 | Typhaine Fofana | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Mariam Dramé | Hậu vệ | 0.0 |
| 17 | Louane Mercier | Hậu vệ | 0.0 |
| 10 | Eden Alzamora | Tiền vệ | 0.0 |
| 12 | Maissane Le Floch Douhi | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Djennah Chakour | Tiền vệ | 0.0 |
| 21 | Léane Brasseur | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Lou Lemercier | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Kylie Ekra | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Anna Rose Humbert | Tiền đạo |
| 19 | Naissya Gane Bernardino | Tiền đạo |
| 18 | Malika Diaby | Tiền đạo |
| 11 | Inaya Babi | Tiền đạo |
| 22 | Clara Laurent | Tiền vệ |
| 8 | Alyssa Charlier | Tiền vệ |
| 6 | Paloma Lestrade | Hậu vệ |
| 5 | Manuela Korogo | Hậu vệ |
| 3 | Chelsea Fah | Hậu vệ |
| 2 | Asmaou Chérif | Hậu vệ |
| 1 | Clémentine Tarry | Thủ môn |
| 9 | Mady Leduc | Tiền đạo |
U16 Trung Quốc (nữ) · HLV Zi Jingjing
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Yang Yuting | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Yan Yuxuan | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Zhu Yuhan | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Yu Qianchen | Hậu vệ | 0.0 |
| 19 | Zhou Jintong | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Jiang Qinru | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | He Fengqingyang © | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Ding Liangqi | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Li Peiyi | Tiền đạo | 0.0 |
| 8 | Luo Xiaoyu | Tiền đạo | 0.0 |
| 9 | Lian Yutong | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Chen Qinyu | Tiền đạo |
| 23 | Wu Yixi | Tiền vệ |
| 14 | Tong Suxin | Tiền đạo |
| 21 | Hu Yingxi | Hậu vệ |
| 15 | Zhang Hanyu | Hậu vệ |
| 17 | Zhang Huayu | Hậu vệ |
| 1 | Gu Chengyunzhe | Thủ môn |
| 20 | Mao Hanshuo | Hậu vệ |
| 13 | Zhu Paixi | Tiền đạo |
| 22 | Yao Keru | Thủ môn |
| 16 | Bai Xintian | Tiền vệ |
| 18 | Li Xiyuan | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- U16 Pháp (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U16 Pháp (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) thuộc Montaigu Tournament(w), Vòng 2 đã diễn ra lúc 23:30 ngày 01/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Maxime Bossis Stadium.
- Kết quả U16 Pháp (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) là bao nhiêu?
- U16 Trung Quốc (nữ) thắng U16 Pháp (nữ) 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát U16 Pháp (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ)?
- U16 Pháp (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U16 Trung Quốc (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:27 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

