- Phạt góc5 – 3
Sân Maxime Bossis Stadium · sân trung lập · cập nhật
U16 Nhật Bản (nữ) thắng U16 Trung Quốc (nữ) 4-0 trên sân nhà Maxime Bossis Stadium.
U16 Nhật Bản (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) 4-0 — Montaigu Tournament(w) 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 62%Kiểm soát bóng38%
- 9Sút trúng đích2
- 8Sút không trúng đích0
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc3
- 43Tấn công nguy hiểm11
- 81Tấn công41
- 0Việt vị0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. U16 Nhật Bản (nữ) kiểm soát bóng 62%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U16 Nhật Bản (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U16 Trung Quốc (nữ) ép sân. U16 Nhật Bản (nữ) kiểm soát thế trận 65% thời gian, U16 Trung Quốc (nữ) 24%.
U16 Nhật Bản (nữ)U16 Trung Quốc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · vs 4-3-3
U16 Nhật Bản (nữ) · HLV Sadayoshi Shirai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 0 | Saeka Matsui | Thủ môn | 0.0 |
| 0 | Nene Kondo | Hậu vệ | 0.0 |
| 0 | Yuna Watanabe | Hậu vệ | 0.0 |
| 0 | Yume Hayashi | Tiền vệ | 0.0 |
| 0 | Yumi Hayashi | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Fuki Ito | Tiền vệ | 0.0 |
Dự bị (14)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 0 | Sana Morota | Hậu vệ |
| 0 | Miyu Kawahara | Hậu vệ |
| 0 | Haru Kobayashi | Hậu vệ |
| 0 | Umeno Ninagawa | Thủ môn |
| 0 | Nanoha Kataoka | Tiền vệ |
| 0 | Airi Masuda | Tiền vệ |
| 0 | Ai Tanaka | Tiền vệ |
| 0 | Niko Yonekura | Tiền vệ |
| 0 | Nachi Hatakenaka | Tiền vệ |
| 0 | Minori Sengoku | Tiền vệ |
| 0 | Mashiro Yamaji | Tiền vệ |
| 0 | Kyoko Uemoto | Tiền đạo |
| 0 | Asuka Tanaka | Tiền đạo |
| 0 | Chihiro Nakahara | Tiền đạo |
U16 Trung Quốc (nữ) · HLV Zi Jingjing
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Yang Yuting | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Zhu Yuhan | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Yu Qianchen | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Jiang Qinru | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | He Fengqingyang © | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Li Xiyuan | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Li Peiyi | Tiền đạo | 0.0 |
| 8 | Luo Xiaoyu | Tiền đạo | 0.0 |
| 9 | Lian Yutong | Tiền đạo | 0.0 |
| 13 | Zhu Paixi | Tiền đạo | 0.0 |
| 14 | Tong Suxin | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Bai Xintian | Tiền vệ |
| 22 | Yao Keru | Thủ môn |
| 20 | Mao Hanshuo | Hậu vệ |
| 1 | Gu Chengyunzhe | Thủ môn |
| 17 | Zhang Huayu | Hậu vệ |
| 15 | Zhang Hanyu | Hậu vệ |
| 21 | Hu Yingxi | Hậu vệ |
| 11 | Ding Liangqi | Tiền vệ |
| 2 | Yan Yuxuan | Hậu vệ |
| 7 | Chen Qinyu | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- U16 Nhật Bản (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U16 Nhật Bản (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) thuộc Montaigu Tournament(w) đã diễn ra lúc 23:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Maxime Bossis Stadium.
- Kết quả U16 Nhật Bản (nữ) vs U16 Trung Quốc (nữ) là bao nhiêu?
- U16 Nhật Bản (nữ) thắng U16 Trung Quốc (nữ) 4-0; hiệp một 2-0.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:52 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

