- Phạt góc6 – 6
- Thẻ vàng1 – 3
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Stadium Myjava, Myjava · Nắng 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.14 / 5.75
TJ Spartak Myjava (nữ) thắng Mgarr (nữ) 6-1 trên sân nhà Stadium Myjava.
TJ Spartak Myjava (nữ) vs Mgarr (nữ) 6-1 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 26/07/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (22)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ (pen) Andrea Bogorová
11'
1 - 0 - 12' 🟨 Alejandra Villegas Caly
-
⚽ sarah krsiakova
18'
2 - 0 - 🟨 Katerina vredikova 24'
-
⚽ Katerina vredikova
28'
3 - 0 -
42'
3 - 1 ⚽ Carlyn Presleykiến tạo: Yulya Carella - 45' 🟨 Abigail Camilleri
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Chaina Maizeroithay Valeria Villegas Caly
- 🔁 Madelyn Doughertythay Livia muckova 45'
-
⚽ E. Dvořákovákiến tạo: Madelyn Dougherty
60'
4 - 1 - 🔁 Monika Pirtanovathay Diana Mičencová 65'
- 65' 🔁 Sylivia Kabenethay A. Grech
- 66' 🔁 Beauty Abena Juliusthay Abigail Camilleri
-
⚽ Madelyn Dougherty
67'
5 - 1 - 73' 🟨 Yanina Ayelén Méndez
- 🔁 Jelena Petrovićthay sarah krsiakova 78'
- 🔁 Maja Dimitrijevićthay Katerina vredikova 78'
-
⚽ (phản lưới) Yanina Ayelén Méndez
81'
6 - 1 - 🔁 Sofia Záhorcováthay Tamara Kramlíková 88'
- 89' 🟨🟥 Yanina Ayelén Méndez
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 59%Kiểm soát bóng41%
- 0Sút trúng đích0
- 0Sút không trúng đích0
- 36Tấn công nguy hiểm25
- 59Tấn công46
- 0Tranh chấp0
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 3-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 7.5 bàn. TJ Spartak Myjava (nữ) kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: TJ Spartak Myjava (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Mgarr (nữ) ép sân. TJ Spartak Myjava (nữ) kiểm soát thế trận 55% thời gian, Mgarr (nữ) 34%.
TJ Spartak Myjava (nữ)Mgarr (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-5-2
TJ Spartak Myjava (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Viktória Opalková | Thủ môn | 6.1 |
| 4 | sarah krsiakova | Hậu vệ | 7.0 |
| 6 | barbora vargova | Hậu vệ | 6.3 |
| 7 | Nina Matušicová | Hậu vệ | 5.9 |
| 28 | Diana Mičencová | Hậu vệ | 6.0 |
| 8 | E. Dvořáková | Tiền vệ | 7.35 |
| 20 | Tamara Kramlíková | Tiền vệ | 6.25 |
| 30 | zuzana narozna | Tiền vệ | 6.25 |
| 9 | Andrea Bogorová | Tiền đạo | 6.5 |
| 11 | Katerina vredikova © | Tiền đạo | 7.11 |
| 77 | Livia muckova | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Maja Dimitrijević | Hậu vệ |
| 16 | Madelyn Dougherty | Tiền đạo |
| 18 | Sofia Záhorcová | Tiền vệ |
| 15 | Vanessa Vaňová | Hậu vệ |
| 17 | Monika Pirtanova | Hậu vệ |
| 21 | Jelena Petrović | Tiền đạo |
| 33 | Sofia Dupkalová | Thủ môn |
Mgarr (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 28 | Giulia D’Antuono | Thủ môn | 5.5 |
| 7 | Maia Melaine Debono | Hậu vệ | 5.9 |
| 11 | Yulya Carella | Hậu vệ | 5.7 |
| 17 | Leanne Cefai | Hậu vệ | 5.4 |
| 5 | Abigail Camilleri © | Tiền vệ | 5.6 |
| 10 | Veronique·Mifsud | Tiền vệ | 5.8 |
| 12 | Carlyn Presley | Tiền vệ | 6.9 |
| 19 | Valeria Villegas Caly | Tiền vệ | 5.8 |
| 20 | Yanina Ayelén Méndez | Tiền vệ | 5.0 |
| 6 | Alejandra Villegas Caly | Tiền đạo | 6.12 |
| 88 | A. Grech | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 27 | Beauty Abena Julius | Hậu vệ |
| 16 | Sylivia Kabene | Tiền đạo |
| 77 | Chaina Maizeroi | Tiền đạo |
| 8 | Maria Mizzi | Hậu vệ |
| 3 | Ann-Marie Said | Hậu vệ |
| 14 | Shania Marie Spiteri | Tiền vệ |
| 26 | Milena Stagno | Hậu vệ |
| 9 | Elisa Xuereb | Tiền đạo |
| 23 | Patricia Ebejer | Thủ môn |
| 13 | Gaia Antonelli | Tiền vệ |
| 4 | Kayah Abela Sciberras | Hậu vệ |
| 21 | Paula Ciappara | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.14 | 5.75 | 1.00 | 51 | 67.00 | 7.5 | 6.60 | 1.11 | 12.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
TJ Spartak Myjava (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/07/2026 | INT CF | Slavia Praha (nữ) – TJ Spartak Myjava (nữ) | 4–1 | B |
| 13/06/2026 | SVK WD1 | TJ Spartak Myjava (nữ) – FC Tatran Presov (nữ) | 11–1 | T |
| 30/05/2026 | SVK WD1 | Slovan Bratislava (nữ) – TJ Spartak Myjava (nữ) | 0–4 | T |
| 27/05/2026 | SVK WD1 | Partizan Bardejov (nữ) – TJ Spartak Myjava (nữ) | 1–8 | T |
| 23/05/2026 | SVK WD1 | TJ Spartak Myjava (nữ) – Partizan Bardejov (nữ) | 9–1 | T |
Mgarr (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | UEFA Women's Champions League | FC Flora Tallinn (nữ) – Mgarr (nữ) | 0–4 | T |
| 21/03/2026 | MAL Women's Division 1 | Birkirkara (nữ) – Mgarr (nữ) | 1–1 | H |
| 15/03/2026 | MAL Women's Division 1 | Mgarr (nữ) – San Gwann FC (nữ) | 6–1 | T |
| 22/02/2026 | MAL Women's Division 1 | Mgarr (nữ) – Valletta FC (nữ) | 5–0 | T |
| 13/02/2026 | MAL Women's Division 1 | Swieqi United (nữ) – Mgarr (nữ) | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- TJ Spartak Myjava (nữ) vs Mgarr (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận TJ Spartak Myjava (nữ) vs Mgarr (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 00:00 ngày 26/07/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadium Myjava (Myjava).
- Kết quả TJ Spartak Myjava (nữ) vs Mgarr (nữ) là bao nhiêu?
- TJ Spartak Myjava (nữ) thắng Mgarr (nữ) 6-1; hiệp một 3-1; 1 thẻ đỏ.
- Phong độ TJ Spartak Myjava (nữ) và Mgarr (nữ) trước trận?
- TJ Spartak Myjava (nữ): 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWWW); Mgarr (nữ): 4 thắng, 2 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WDWWDW).
- Đội hình xuất phát TJ Spartak Myjava (nữ) vs Mgarr (nữ)?
- TJ Spartak Myjava (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Mgarr (nữ) dùng sơ đồ 3-5-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:47 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

