- Phạt góc10 – 3
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Steigerwald-Stadion, Erfurt · Trọng tài: Oskar Lampel · Nắng 34°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.35 / 3.10
Rot-Weiss Erfurt thắng 1.FC Magdeburg II 4-1 trên sân nhà Steigerwald-Stadion.
Rot-Weiss Erfurt vs 1.FC Magdeburg II 4-1 — Hạng 4 Đức 15/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Raphael·Assibey-Mensah
30'
1 - 0 - 🟨 Niclas Walther 45'
-
⚽ Laurenz Dehl
50+5'
2 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 56' 🟨 Leander Beimborn
- 61' 🟨 Rick Lemke
- 🔁 Dustin Forkelthay Hinata Gonda 63'
- 🔁 Robbie Felßbergthay Raphael·Assibey-Mensah 63'
-
⚽ Dustin Forkel
64'
3 - 0 - 65' 🔁 M. Trkuljathay Leander Beimborn
- 65' 🔁 elias nick meierthay L. Elsner
-
⚽ Robbie Felßberg
69'
4 - 0 - 🔁 Marco Ferdinand·Wolfthay Stanislav fehler 75'
- 🔁 Mechak Quiala Titothay Romario·Hajrulla 75'
- 75' 🔁 S Probstthay Jeremie Niklaus
- 75' 🔁 Elisio Widmannthay Lee Chung-Hyun
- 🔁 Till Linus Schwarzthay Ayooluwa David Adesida 77'
- 84' 🔁 Mathis Fritz Frohbergthay timo birk
- 88' 🟨 Mathis Fritz Frohberg
-
93+3'
4 - 1 ⚽ Adrian Drews - 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 63%Kiểm soát bóng37%
- 7Sút trúng đích4
- 12Sút không trúng đích9
- 19Sút trong vòng cấm13
- 0Sút bị chặn0
- 10Phạt góc3
- 57Tấn công nguy hiểm34
- 105Tấn công96
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Rot-Weiss Erfurt kiểm soát bóng 63%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Rot-Weiss Erfurt ép sân · cột hướng xuống: 1.FC Magdeburg II ép sân. Rot-Weiss Erfurt kiểm soát thế trận 48% thời gian, 1.FC Magdeburg II 41%.
Rot-Weiss Erfurt1.FC Magdeburg II| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
Rot-Weiss Erfurt · HLV Fabian Gerber
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 4 | Sofiane Ikene | Không rõ | 0.0 |
| 7 | Raphael·Assibey-Mensah | Không rõ | 0.0 |
| 8 | Benjika·Caciel | Không rõ | 0.0 |
| 9 | Romario·Hajrulla | Không rõ | 0.0 |
| 11 | Stanislav fehler | Không rõ | 0.0 |
| 20 | Jaden Rodtnick | Không rõ | 0.0 |
| 22 | Niclas Walther | Không rõ | 0.0 |
| 27 | Benny Boboy | Không rõ | 0.0 |
| 29 | Laurenz Dehl | Không rõ | 0.0 |
| 34 | Hinata Gonda | Không rõ | 0.0 |
| 38 | Ayooluwa David Adesida | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Benjamin Dreca | Không rõ |
| 55 | Lucas Falcao | Không rõ |
| 18 | Robbie Felßberg | Không rõ |
| 17 | Dustin Forkel | Không rõ |
| 28 | L.Kerkemeyer | Không rõ |
| 39 | E. Mensah | Không rõ |
| 47 | Mechak Quiala Tito | Không rõ |
| 3 | Till Linus Schwarz | Không rõ |
| 10 | Marco Ferdinand·Wolf | Không rõ |
1.FC Magdeburg II · HLV Ronny Thielemann
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 4 | Rick Lemke | Không rõ | 0.0 |
| 6 | timo birk | Không rõ | 0.0 |
| 9 | L. Elsner | Không rõ | 0.0 |
| 10 | Stefan Korsch | Không rõ | 0.0 |
| 17 | Jeremie Niklaus | Không rõ | 0.0 |
| 28 | Marcel Zajusch | Không rõ | 0.0 |
| 29 | Cornelius Bräunling | Không rõ | 0.0 |
| 34 | Leander Beimborn | Không rõ | 0.0 |
| 36 | Adrian Drews | Không rõ | 0.0 |
| 38 | Lee Chung-Hyun | Không rõ | 0.0 |
| 40 | Robert Kampa | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Batuhan Deliboyraz | Không rõ |
| 22 | Philipp Flemming | Không rõ |
| 8 | Mathis Fritz Frohberg | Không rõ |
| 20 | elias nick meier | Không rõ |
| 23 | S Probst | Không rõ |
| 1 | Tom Schlitter | Không rõ |
| 25 | M. Trkulja | Không rõ |
| 7 | Elisio Widmann | Không rõ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Rot-Weiss Erfurt | Berk Inaler | Chấn thương | Achilles tendon surgery |
| Rot-Weiss Erfurt | Lorenz Otto | Chấn thương | Head injury |
| Rot-Weiss Erfurt | Phillip Aboagye | Chấn thương | Fitness |
| 1.FC Magdeburg II | Marvin Pohl | Chấn thương | Arm Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.35 | 3.10 | 1.00 | 51 | 67.00 | 5.5 | 6.25 | 1.12 | — | — | — |
Xem thêm kèo các trận lớn tối nay và đổi tỷ lệ kèo ra phần trăm thắng thua.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 21/02/2026 | GER Regionalliga | 1.FC Magdeburg II – Rot-Weiss Erfurt | 2–3 |
| 31/08/2025 | GER Regionalliga | Rot-Weiss Erfurt – 1.FC Magdeburg II | 3–1 |
Phong độ gần đây
Rot-Weiss Erfurt
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/08/2026 | GER Regionalliga | Carl Zeiss Jena – Rot-Weiss Erfurt | 1–2 | T |
| 06/08/2026 | GER Regionalliga | Rot-Weiss Erfurt – SV Tasmania Berlin | 6–0 | T |
| 02/08/2026 | GER Regionalliga | Hallescher FC – Rot-Weiss Erfurt | 1–1 | H |
| 25/07/2026 | GER Regionalliga | Rot-Weiss Erfurt – Berliner FC Dynamo | 4–1 | T |
| 18/07/2026 | INT CF | Rot-Weiss Erfurt – Hessen Kassel | 1–0 | T |
1.FC Magdeburg II
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | GER Regionalliga | 1.FC Magdeburg II – FSV luckenwalde | 0–1 | B |
| 02/08/2026 | GER Regionalliga | FC Lokomotive Leipzig – 1.FC Magdeburg II | 3–3 | H |
| 25/07/2026 | GER Regionalliga | 1.FC Magdeburg II – SV Tasmania Berlin | 5–1 | T |
| 11/07/2026 | INT CF | 1.FC Magdeburg II – HSC Hannover | 1–1 | H |
| 04/07/2026 | INT CF | 1.FC Magdeburg II – VfV Borussia 06 Hildesheim | 2–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Rot-Weiss Erfurt vs 1.FC Magdeburg II đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Rot-Weiss Erfurt vs 1.FC Magdeburg II thuộc Hạng 4 Đức, Vòng 5 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 15/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Steigerwald-Stadion (Erfurt).
- Kết quả Rot-Weiss Erfurt vs 1.FC Magdeburg II là bao nhiêu?
- Rot-Weiss Erfurt thắng 1.FC Magdeburg II 4-1; hiệp một 2-0.
- Phong độ Rot-Weiss Erfurt và 1.FC Magdeburg II trước trận?
- Rot-Weiss Erfurt: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWWL); 1.FC Magdeburg II: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LDWDWD).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:08 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

