- Phạt góc7 – 0
- Thẻ vàng0 – 1
Sân New Laos National Stadium, Vientiane · Trọng tài: Veronika Bernatskaia · Ít mây 37°C · cập nhật
Naegohyang (nữ) thắng TP.HCM (nữ) 3-0 trên sân nhà New Laos National Stadium.
Naegohyang (nữ) vs TP.HCM (nữ) 3-0 — Cúp C1 châu Á (nữ) 28/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 67%Kiểm soát bóng33%
- 18Tổng cú sút21
- 5Sút trúng đích1
- 6Sút không trúng đích1
- 15Sút trong vòng cấm4
- 4Sút bị chặn2
- 8Phạt góc0
- 81Tấn công nguy hiểm20
- 122Tấn công85
- 507Chuyền288
- 410Chuyền chính xác183
- 13Chuyền then chốt1
- 10Chuyền dài3
- 37Rê bóng4
- 33Tạt bóng16
- 48Tranh chấp43
- 15Tắc bóng41
- 60Cản phá68
- 14Cứu thua6
- 11Phạm lỗi0
- 20Bị phạm lỗi23
- 5Việt vị0
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Naegohyang (nữ) kiểm soát bóng 67%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-5-1 vs 3-5-2
Naegohyang (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Pak Ju-Mi | Thủ môn | 6.55 |
| 3 | Ri Kum-Hyang | Hậu vệ | 7.63 |
| 4 | Ri Myong-Gum | Hậu vệ | 8.4 |
| 16 | Ri Yu-Jong | Hậu vệ | 7.18 |
| 27 | Jo Kuk-Hwa | Hậu vệ | 7.22 |
| 11 | Kim Hye-Yong | Tiền vệ | 7.56 |
| 14 | Choe Kum-Ok © | Tiền vệ | 7.38 |
| 19 | Ri Su-Jong | Tiền vệ | 7.04 |
| 31 | Jong Kum | Tiền vệ | 8.2 |
| 34 | Pak Ye-Gyong | Tiền vệ | 6.96 |
| 17 | Kim Kyong-Yong | Tiền đạo | 6.41 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 35 | An Pok-Yong | Tiền vệ |
| 8 | Kim Song-ok | Tiền vệ |
| 33 | Kim Un-Ju | Tiền vệ |
| 1 | Kim Kyong-rim | Thủ môn |
| 23 | Pak Mi-ryong | Tiền đạo |
| 7 | Pak Hyon-Jong | Tiền vệ |
| 9 | Pak Son-A | Tiền vệ |
| 5 | Ri Sin-Ok | Hậu vệ |
| 32 | Ri Yong-Gyong | Tiền vệ |
| 2 | Yu Il-Hyang | Tiền đạo |
| 10 | Yu-Kwon Jong | Tiền vệ |
TP.HCM (nữ) · HLV Đoàn Thị Kim Chi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 14 | Tran Thi Kim Thanh | Thủ môn | 5.7 |
| 2 | Đỗ Thị Thúy Kiều | Hậu vệ | 6.08 |
| 4 | Rielly Chesna | Hậu vệ | 5.35 |
| 8 | Cù Thị Huỳnh Như | Hậu vệ | 5.26 |
| 6 | Ngô Thị Hồng Nhung | Tiền vệ | 5.19 |
| 17 | Trần Thị Thu Thảo | Tiền vệ | 5.11 |
| 22 | Trần Thị Thu Xuân | Tiền vệ | 5.6 |
| 72 | Trần Nguyễn Bảo Châu | Tiền vệ | 5.41 |
| 88 | Tran Thi Thuy Trang © | Tiền vệ | 6.31 |
| 5 | Le Hoai Luong | Tiền đạo | 6.0 |
| 77 | Joelma | Tiền đạo | 6.4 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Châu Ngọc Bích | Hậu vệ |
| 70 | I. Groves | Tiền vệ |
| 9 | Huỳnh Như | Tiền đạo |
| 18 | Samia Aouni | Tiền đạo |
| 7 | Nguyen Thi Tuyet Ngan | Tiền vệ |
| 10 | Phan Thị Trang | Tiền vệ |
| 15 | Phạm Thúy An | Hậu vệ |
| 30 | Quách Thu Em | Thủ môn |
| 11 | K' Thủa | Tiền vệ |
| 1 | Đoàn Thị Ngọc Phượng | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- Naegohyang (nữ) vs TP.HCM (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Naegohyang (nữ) vs TP.HCM (nữ) thuộc Cúp C1 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 15:00 ngày 28/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân New Laos National Stadium (Vientiane).
- Kết quả Naegohyang (nữ) vs TP.HCM (nữ) là bao nhiêu?
- Naegohyang (nữ) thắng TP.HCM (nữ) 3-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Naegohyang (nữ) vs TP.HCM (nữ)?
- Naegohyang (nữ) ra sân với sơ đồ 4-5-1, TP.HCM (nữ) dùng sơ đồ 3-5-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:25 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

