Kết quả bóng đá Thứ ba 20/10/2026
188 trận · 23 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 20/10/2026 (Thứ ba) đã có 188/253 trận kết thúc thuộc 89 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Hạng Nhất Saudi3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 2 – 1 | Wadhah Zaidi 34', albert amoah 42'João Novais 52', C. Souleymane 58', Saeed 78', Najjar 93' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Zoubir 60'Krishan 80' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 2 | Zinho Gano 43'David Tijanič 35', Andre Teixeira 49', Sultan Faqihi 68' |
Ngoại hạng Ai Cập4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Salah Mohsen 79' (pen)Omar Ibrahim 64' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | Idrissa Thiam 11', Idrissa Thiam 56', Shady Hussein 82' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 1 | Rafaat Khalil 35', Elkalamawy 40', Ahmed Atef 95'Mamdouh 13', Mamdouh 85' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Ahmed Sherif 26' |
Hạng 2 Colombia4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Rodriguez 6' (pen) | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Jimmy Congo 85' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Graciano 34', Edison López 57', janeth aleman 72' |
Paraguayan Division Intermedia3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | Jose Verdun 32', Balbuena 52'Paredes 46' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Juan Mereles 64' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | — |
Serie B Brazil1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Norwegian 3.Divisjon6 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | mathias holm 90' | ||
| FT | 7 – 0 | 2 – 0 | Bakkenget 27', Bakkenget 50', Bakkenget 63', szabolcs buki 77', gabrielsen 78' | ||
| FT | 6 – 0 | 1 – 0 | Vinge 24', tochukwu 64', Sjokvist 66', Vinge 78', Gyedu 80', Tobiassen 87' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | vindenes 72' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Henry Troset 46' | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 1 | Haga 65'andreas waraas 40' |
Hạng dưới Iraq1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — |
Sweden Superettan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Hạng 2 Chile1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Felipe Massri 22' |
Senegal Ligue 12 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 2 | 1 – 0 | — |
Cúp FA Thái8 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 0 | 1 – 0 | cristian 50' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 0 | Baworn Tapla 53', Khotrsupho 74', Berg 85', Berg 89' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Sousa 41', Weidersjö 56' | ||
| FT | 2 – 5 | 2 – 3 | Promsrikaew 11', Sittichok Paso 33' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | — |
Guatemala Liga Nacional1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | maziero 14', Fajardo 61', fernandez 67' |
Israel B League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | — |
A1 Bán chuyên Malaysia1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | — |
Turkish First League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Halil Akbunar 10', Iheanacho 62' | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 1 | Mikail Okyar 6', Eray Korkmaz 39' (phản lưới), Mame Mor Faye 77', Altin Zeqiri 93'Yardimci 34', Mallik Wilks 51' |
Uzbekistan Pro League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 2 | 1 – 1 | Abdumannonov 19', Kuanishbayev 48', Makhamatov 56' (pen), Abdumannonov 76' |
Argentine Group C Tebolidun League Manchester2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — |
U23 Bồ Đào Nha6 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | antonio vital 7' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | — |
Iran Azadegan League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 3 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 1 | 2 – 0 | reza moghanloo 13', Aria Barzegar 64', Karimzadeh 82' |
Croatian Cup1 trận · bấm để mở
Uruguay Segunda League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | — |
Costa Rica Primera Division2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 3 – 1 | López 8', Joshua Navarro 25', Joshua Navarro 31'Jeikel Venegas 27', Yosel Piedra 54', Cordoba 80' (pen) | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Rocha 15'Rodriguez 1', Rodriguez 86' |
Ireland Premier Division2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | Padraig Amond 18', Padraig Amond 46', Tom Lonergan 89'Molloy 52', Stephen Walsh 60' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Kévin Santos 62' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.