
VĐQG Séc
Czech RepublicMùa 2026-2027Vòng 12/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ SK Slavia Praha (9 lần)cập nhật 00:55 19/10/2026
BXH VĐQG Séc mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
SK Slavia Praha đang dẫn đầu VĐQG Séc với 27 điểm sau 11 trận, hơn SK Sigma Olomouc 7 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Ml. Boleslav.
Bảng xếp hạng VĐQG Séc 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 3 | 0 | 26–6 | +20 | 27 | TTTTH | |
| 2 | 11 | 6 | 2 | 3 | 18–14 | +4 | 20 | TTBHT | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 13–7 | +6 | 20 | TTHBB | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 18–13 | +5 | 20 | BTBBT | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 14–14 | 0 | 19 | BTBBT | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 20–12 | +8 | 19 | BTTTH | |
| 7 | 11 | 5 | 2 | 4 | 18–17 | +1 | 17 | TBTHB | |
| 8 | 11 | 5 | 2 | 4 | 14–12 | +2 | 17 | TBHTB | |
| 9 | 11 | 4 | 4 | 3 | 23–19 | +4 | 16 | HBBTT | |
| 10 | 10 | 4 | 3 | 3 | 11–11 | 0 | 15 | BTBTT | |
| 11 | 11 | 4 | 3 | 4 | 10–13 | -3 | 15 | HTBBH | |
| 12 | 11 | 3 | 2 | 6 | 12–16 | -4 | 11 | HTTBT | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | 7–18 | -11 | 11 | BBHBH | |
| 14 | 10 | 2 | 2 | 6 | 11–20 | -9 | 8 | TBBHT | |
| 15 | 11 | 1 | 4 | 6 | 10–18 | -8 | 7 | HBHTB | |
| 16 | 11 | 0 | 1 | 10 | 8–23 | -15 | 1 | BBHBB |
Relegation Play-offsTitle Play-offsPlay OffsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | SK Slavia Praha | 6 | 4-2-0 | 15–5 | 14 | 5 | 4-1-0 | 11–1 | 13 |
| 2 | SK Sigma Olomouc | 5 | 3-1-1 | 9–6 | 10 | 6 | 3-1-2 | 9–8 | 10 |
| 3 | FC Slovan Liberec | 5 | 2-1-2 | 6–4 | 7 | 6 | 4-1-1 | 7–3 | 13 |
| 4 | FK Mladá Boleslav | 5 | 5-0-0 | 11–1 | 15 | 6 | 1-2-3 | 7–12 | 5 |
| 5 | FC Zbrojovka Brno | 6 | 4-0-2 | 9–6 | 12 | 5 | 2-1-2 | 5–8 | 7 |
| 6 | AC Sparta Praha | 5 | 4-0-1 | 11–5 | 12 | 6 | 2-1-3 | 9–7 | 7 |
| 7 | FK Teplice | 6 | 2-2-2 | 11–11 | 8 | 5 | 3-0-2 | 7–6 | 9 |
| 8 | FK Jablonec | 6 | 3-1-2 | 10–7 | 10 | 5 | 2-1-2 | 4–5 | 7 |
| 9 | FC Viktoria Plzeň | 6 | 2-2-2 | 11–10 | 8 | 5 | 2-2-1 | 12–9 | 8 |
| 10 | Bohemians Praha 1905 | 5 | 3-2-0 | 5–1 | 11 | 5 | 1-1-3 | 6–10 | 4 |
| 11 | FC Hradec Králové | 6 | 3-1-2 | 8–9 | 10 | 5 | 1-2-2 | 2–4 | 5 |
| 12 | FK Pardubice | 5 | 2-1-2 | 7–6 | 7 | 6 | 1-1-4 | 5–10 | 4 |
| 13 | FC Baník Ostrava | 5 | 2-1-2 | 3–6 | 7 | 6 | 1-1-4 | 4–12 | 4 |
| 14 | SK Artis Brno | 5 | 0-1-4 | 3–13 | 1 | 5 | 2-1-2 | 8–7 | 7 |
| 15 | 1.FC Slovácko | 5 | 0-3-2 | 5–7 | 3 | 6 | 1-1-4 | 5–11 | 4 |
| 16 | FC Zlín | 6 | 0-0-6 | 2–10 | 0 | 5 | 0-1-4 | 6–13 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SK Slavia Praha | 11 | 45% | 81% | 63% | 36% | 2.91 |
| 2 | SK Sigma Olomouc | 11 | 63% | 81% | 72% | 27% | 2.91 |
| 3 | FC Slovan Liberec | 11 | 27% | 54% | 27% | 9% | 1.82 |
| 4 | FK Mladá Boleslav | 11 | 36% | 81% | 54% | 27% | 2.82 |
| 5 | FC Zbrojovka Brno | 11 | 45% | 72% | 45% | 27% | 2.55 |
| 6 | AC Sparta Praha | 11 | 36% | 90% | 63% | 36% | 2.91 |
| 7 | FK Teplice | 11 | 45% | 81% | 36% | 36% | 3.18 |
| 8 | FK Jablonec | 11 | 45% | 81% | 36% | 9% | 2.36 |
| 9 | FC Viktoria Plzeň | 11 | 72% | 90% | 72% | 45% | 3.82 |
| 10 | Bohemians Praha 1905 | 10 | 40% | 70% | 40% | 20% | 2.20 |
| 11 | FC Hradec Králové | 11 | 45% | 63% | 45% | 9% | 2.09 |
| 12 | FK Pardubice | 11 | 63% | 90% | 63% | 9% | 2.55 |
| 13 | FC Baník Ostrava | 11 | 27% | 54% | 54% | 27% | 2.27 |
| 14 | SK Artis Brno | 10 | 60% | 80% | 70% | 30% | 3.10 |
| 15 | 1.FC Slovácko | 11 | 63% | 81% | 45% | 18% | 2.55 |
| 16 | FC Zlín | 11 | 54% | 72% | 54% | 36% | 2.82 |
Đội cuối bảng là FC Zlín với 1 điểm, hiệu số -15.
Toàn giải trung bình 2.65 bàn/trận sau 87 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Séc?
- SK Slavia Praha dẫn đầu VĐQG Séc 2026-2027 với 27 điểm sau 11 trận (8 thắng, 3 hòa, 0 thua, hiệu số +20), hơn SK Sigma Olomouc xếp thứ hai 7 điểm.
- VĐQG Séc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 87 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Séc ghi tổng cộng 233 bàn, trung bình 2,68 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SK Slavia Praha (26 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Séc hiện tại là ai?
- Martin Šubert (FK Mladá Boleslav) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Séc 2026-2027 với 6 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Wiktor Nowak (SK Slavia Praha) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Séc diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Séc là FK Teplice vs SK Artis Brno lúc 20:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Séc là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Séc là SK Slavia Praha (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về AC Sparta Praha với 14 lần.
- VĐQG Séc đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Séc 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).