
VĐQG Uzbekistan
UzbekistanMùa 2026Vòng 27/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Neftchi Fergana (6 lần)cập nhật 19:54 01/11/2026
BXH VĐQG Uzbekistan mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Neftchi Fergana đang dẫn đầu VĐQG Uzbekistan với 58 điểm sau 25 trận, hơn Pakhtakor 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FC AGMK.
Bảng xếp hạng VĐQG Uzbekistan 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 4 | 3 | 59–22 | +37 | 58 | TTHTT | |
| 2 | 26 | 16 | 8 | 2 | 45–25 | +20 | 56 | TTHBT | |
| 3 | 26 | 15 | 7 | 4 | 45–25 | +20 | 52 | THHTT | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 38–33 | +5 | 45 | THTTT | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 38–24 | +14 | 42 | TTHTH | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 38–33 | +5 | 42 | BTTHH | |
| 7 | 26 | 11 | 7 | 8 | 41–33 | +8 | 40 | BTHHB | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | 25–31 | -6 | 35 | THTHH | |
| 9 | 26 | 9 | 7 | 10 | 39–39 | 0 | 34 | BBBHT | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | 30–34 | -4 | 31 | BBBHB | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | 43–50 | -7 | 30 | BBHBH | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | 20–29 | -9 | 30 | THHHH | |
| 13 | 25 | 8 | 2 | 15 | 26–41 | -15 | 26 | BTBHT | |
| 14 | 26 | 5 | 9 | 12 | 25–36 | -11 | 24 | BTBBH | |
| 15 | 26 | 5 | 8 | 13 | 21–37 | -16 | 23 | BHHBB | |
| 16 | 26 | 1 | 1 | 24 | 12–53 | -41 | 4 | BBBBB |
Relegation Play-offsRelegationAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Neftchi Fergana | 12 | 9-2-1 | 30–8 | 29 | 13 | 9-2-2 | 29–14 | 29 |
| 2 | Pakhtakor | 13 | 7-4-2 | 25–16 | 25 | 13 | 9-4-0 | 20–9 | 31 |
| 3 | Navbahor Namangan | 13 | 7-4-2 | 24–15 | 25 | 13 | 8-3-2 | 21–10 | 27 |
| 4 | FC OKMK Olmaliq | 13 | 5-4-4 | 17–17 | 19 | 13 | 8-2-3 | 21–16 | 26 |
| 5 | Nasaf Qarshi | 13 | 7-3-3 | 20–11 | 24 | 13 | 4-6-3 | 18–13 | 18 |
| 6 | Buxoro FK | 13 | 9-2-2 | 22–12 | 29 | 13 | 3-4-6 | 16–21 | 13 |
| 7 | Lokomotiv Tashkent | 13 | 6-4-3 | 21–13 | 22 | 13 | 5-3-5 | 20–20 | 18 |
| 8 | Qizilqum Zarafshon | 13 | 6-3-4 | 16–15 | 21 | 13 | 4-2-7 | 9–16 | 14 |
| 9 | Dinamo Samarqand | 13 | 4-6-3 | 19–17 | 18 | 13 | 5-1-7 | 20–22 | 16 |
| 10 | FK Andijon | 13 | 6-1-6 | 16–15 | 19 | 13 | 3-3-7 | 14–19 | 12 |
| 11 | Sogdiana Jizak | 13 | 5-2-6 | 26–27 | 17 | 13 | 3-4-6 | 17–23 | 13 |
| 12 | Termez Surkhon | 13 | 3-5-5 | 10–14 | 14 | 13 | 4-4-5 | 10–15 | 16 |
| 13 | Bunyodkor | 13 | 4-1-8 | 14–19 | 13 | 12 | 4-1-7 | 12–22 | 13 |
| 14 | FK Kokand 1912 | 13 | 4-5-4 | 15–16 | 17 | 13 | 1-4-8 | 10–20 | 7 |
| 15 | Xorazm Urganch | 13 | 4-2-7 | 12–19 | 14 | 13 | 1-6-6 | 9–18 | 9 |
| 16 | Mashal Muborak | 13 | 1-1-11 | 4–20 | 4 | 13 | 0-0-13 | 8–33 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Neftchi Fergana | 25 | 50% | 77% | 68% | 45% | 3.27 |
| 2 | Pakhtakor | 26 | 69% | 73% | 56% | 34% | 2.74 |
| 3 | Navbahor Namangan | 26 | 65% | 78% | 43% | 26% | 2.78 |
| 4 | FC OKMK Olmaliq | 26 | 69% | 73% | 65% | 34% | 2.83 |
| 5 | Nasaf Qarshi | 26 | 60% | 65% | 47% | 21% | 2.48 |
| 6 | Buxoro FK | 26 | 69% | 82% | 56% | 34% | 2.91 |
| 7 | Lokomotiv Tashkent | 26 | 73% | 86% | 60% | 30% | 2.96 |
| 8 | Qizilqum Zarafshon | 26 | 34% | 56% | 39% | 21% | 2.13 |
| 9 | Dinamo Samarqand | 26 | 82% | 86% | 73% | 30% | 3.04 |
| 10 | FK Andijon | 26 | 39% | 60% | 47% | 17% | 2.35 |
| 11 | Sogdiana Jizak | 26 | 82% | 91% | 73% | 47% | 3.61 |
| 12 | Termez Surkhon | 26 | 43% | 47% | 30% | 13% | 1.83 |
| 13 | Bunyodkor | 25 | 54% | 68% | 59% | 31% | 2.86 |
| 14 | FK Kokand 1912 | 26 | 56% | 65% | 52% | 26% | 2.48 |
| 15 | Xorazm Urganch | 26 | 47% | 65% | 47% | 26% | 2.35 |
| 16 | Mashal Muborak | 26 | 43% | 73% | 52% | 13% | 2.52 |
Đội cuối bảng là Mashal Muborak với 4 điểm, hiệu số -41.
Toàn giải trung bình 2.62 bàn/trận sau 207 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Uzbekistan?
- Neftchi Fergana dẫn đầu VĐQG Uzbekistan 2026 với 58 điểm sau 25 trận (18 thắng, 4 hòa, 3 thua, hiệu số +37), hơn Pakhtakor xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG Uzbekistan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 207 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Uzbekistan ghi tổng cộng 545 bàn, trung bình 2,63 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Neftchi Fergana (59 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Uzbekistan hiện tại là ai?
- Ljupche Doriev (Sogdiana Jizak) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Uzbekistan 2026 với 15 bàn (1 từ phạt đền) và 4 kiến tạo; xếp sau là Stipe Perica (Neftchi Fergana) với 13 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Uzbekistan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Uzbekistan là Bunyodkor vs Xorazm Urganch lúc 20:30 ngày 05/11/2026 (Vòng 27); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Uzbekistan là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Uzbekistan là Neftchi Fergana (6 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Pakhtakor với 16 lần.
- VĐQG Uzbekistan đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Uzbekistan 2026 đang ở vòng 27 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:46 04/11/2026 (giờ Việt Nam).