
Cúp C1 châu Âu (nữ)
BXH Cúp C1 châu Âu (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Barcelona (nữ) đang dẫn đầu Cúp C1 châu Âu (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn OL Lyonnes (nữ) 2 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất, vòng tới gặp Arsenal(w).
Bảng xếp hạng Cúp C1 châu Âu (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 19–2 | +17 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 14–0 | +14 | 7 | THT | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6–2 | +4 | 7 | THT | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3–0 | +3 | 7 | THT | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8–3 | +5 | 6 | BTT | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 7–2 | +5 | 5 | HTH | |
| 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 7–4 | +3 | 5 | HTH | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2–7 | -5 | 4 | THB | |
| 9 | 3 | 0 | 3 | 0 | 4–4 | 0 | 3 | HHH | |
| 10 | 3 | 0 | 3 | 0 | 4–4 | 0 | 3 | HHH | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5–10 | -5 | 3 | BTB | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2–7 | -5 | 3 | TBB | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6–14 | -8 | 3 | BBT | |
| 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5–8 | -3 | 2 | BHH | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2–6 | -4 | 1 | BHB | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–5 | -4 | 1 | BBH | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0–8 | -8 | 1 | HBB | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–10 | -9 | 1 | HBB |
Play Offs: Quarter-finalsPlay Offs: 1/8-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League Round
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Barcelona (nữ) | 1 | 1-0-0 | 5–2 | 3 | 2 | 2-0-0 | 14–0 | 6 |
| 2 | OL Lyonnes (nữ) | 2 | 1-1-0 | 6–0 | 4 | 1 | 1-0-0 | 8–0 | 3 |
| 3 | Arsenal (nữ) | 2 | 2-0-0 | 4–0 | 6 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 4 | Chelsea FC (nữ) | 2 | 2-0-0 | 3–0 | 6 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 5 | Juventus (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 2 | 2-0-0 | 7–1 | 6 |
| 6 | Paris Saint Germain (nữ) | 1 | 1-0-0 | 5–0 | 3 | 2 | 0-2-0 | 2–2 | 2 |
| 7 | Bayern Munchen (nữ) | 2 | 0-2-0 | 4–4 | 2 | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 |
| 8 | Inter Milan (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 0-1-1 | 1–7 | 1 |
| 9 | Manchester City (nữ) | 2 | 0-2-0 | 2–2 | 2 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 10 | Real Madrid (nữ) | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 2 | 0-2-0 | 3–3 | 2 |
| 11 | HB Koge (nữ) | 2 | 1-0-1 | 5–9 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 12 | SL Benfica (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 2 | 1-0-1 | 2–4 | 3 |
| 13 | Servette (nữ) | 2 | 1-0-1 | 5–9 | 3 | 1 | 0-0-1 | 1–5 | 0 |
| 14 | Paris FC (nữ) | 2 | 0-2-0 | 3–3 | 2 | 1 | 0-0-1 | 2–5 | 0 |
| 15 | Austria Wien (nữ) | 2 | 0-1-1 | 2–5 | 1 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 16 | BK Hacken (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 2 | 0-1-1 | 1–2 | 1 |
| 17 | AS Roma (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–6 | 0 | 2 | 0-1-1 | 0–2 | 1 |
| 18 | Oud Heverlee Leuven (nữ) | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 2 | 0-0-2 | 1–10 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League Round
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (nữ) | 3 | 33% | 100% | 100% | 100% | 7.00 |
| 2 | OL Lyonnes (nữ) | 3 | 0% | 66% | 66% | 66% | 4.67 |
| 3 | Arsenal (nữ) | 3 | 33% | 66% | 66% | 33% | 2.67 |
| 4 | Chelsea FC (nữ) | 3 | 0% | 33% | 0% | 0% | 1.00 |
| 5 | Juventus (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 3.67 |
| 6 | Paris Saint Germain (nữ) | 3 | 66% | 100% | 33% | 33% | 3.00 |
| 7 | Bayern Munchen (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 66% | 3.67 |
| 8 | Inter Milan (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 3.00 |
| 9 | Manchester City (nữ) | 3 | 100% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
| 10 | Real Madrid (nữ) | 3 | 100% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
| 11 | HB Koge (nữ) | 3 | 33% | 66% | 66% | 66% | 5.00 |
| 12 | SL Benfica (nữ) | 3 | 33% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 13 | Servette (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 100% | 6.67 |
| 14 | Paris FC (nữ) | 3 | 100% | 100% | 66% | 66% | 4.33 |
| 15 | Austria Wien (nữ) | 3 | 66% | 66% | 33% | 33% | 2.67 |
| 16 | BK Hacken (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 0% | 2.00 |
| 17 | AS Roma (nữ) | 3 | 0% | 66% | 33% | 33% | 2.67 |
| 18 | Oud Heverlee Leuven (nữ) | 3 | 33% | 66% | 66% | 66% | 3.67 |
Đội cuối bảng là Oud Heverlee Leuven (nữ) với 1 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 3.43 bàn/trận sau 27 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp C1 châu Âu (nữ)?
- Barcelona (nữ) dẫn đầu Cúp C1 châu Âu (nữ) 2026-2027 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +17), hơn OL Lyonnes (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- Cúp C1 châu Âu (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 27 trận đã đấu, 18 đội ở Cúp C1 châu Âu (nữ) ghi tổng cộng 96 bàn, trung bình 3,56 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Barcelona (nữ) (19 bàn).
- Vua phá lưới Cúp C1 châu Âu (nữ) hiện tại là ai?
- Modesta Uka (Austria Wien (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp C1 châu Âu (nữ) 2026-2027 với 7 bàn (2 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Marie-Antoinette Katoto (OL Lyonnes (nữ)) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Cúp C1 châu Âu (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Cúp C1 châu Âu (nữ) là BK Hacken (nữ) vs Chelsea FC (nữ) lúc 00:45 ngày 11/11/2026 (Vòng 4); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Cúp C1 châu Âu (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Cúp C1 châu Âu (nữ) là Barcelona (nữ) (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về OL Lyonnes (nữ) với 8 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:09 04/11/2026 (giờ Việt Nam).