
VĐQG Thụy Sĩ
BXH VĐQG Thụy Sĩ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
Lugano đang dẫn đầu VĐQG Thụy Sĩ với 34 điểm sau 12 trận, hơn Young Boys 9 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp St. Gallen.
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 36–10 | +26 | 34 | TTTTT | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 38–23 | +15 | 25 | HTTTB | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 25–18 | +7 | 23 | THBTH | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | 25–26 | -1 | 20 | THTTT | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | 19–22 | -3 | 19 | BTTBT | |
| 6 | 12 | 5 | 1 | 6 | 17–16 | +1 | 16 | TBTTB | |
| 7 | 12 | 4 | 2 | 6 | 18–22 | -4 | 14 | TBBHB | |
| 8 | 12 | 3 | 4 | 5 | 19–25 | -6 | 13 | BTBBH | |
| 9 | 12 | 4 | 1 | 7 | 24–34 | -10 | 13 | BTBBT | |
| 10 | 12 | 3 | 1 | 8 | 24–25 | -1 | 10 | BBTBH | |
| 11 | 12 | 2 | 4 | 6 | 15–28 | -13 | 10 | BBBHH | |
| 12 | 12 | 1 | 3 | 8 | 11–22 | -11 | 6 | BBBBB |
Relegation Play-offsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Lugano | 7 | 6-1-0 | 20–5 | 19 | 5 | 5-0-0 | 16–5 | 15 |
| 2 | Young Boys | 7 | 4-2-1 | 22–17 | 14 | 5 | 3-2-0 | 16–6 | 11 |
| 3 | FC Sion | 6 | 4-1-1 | 12–7 | 13 | 6 | 3-1-2 | 13–11 | 10 |
| 4 | FC Zurich | 6 | 4-0-2 | 13–11 | 12 | 6 | 2-2-2 | 12–15 | 8 |
| 5 | St. Gallen | 6 | 3-1-2 | 10–11 | 10 | 6 | 3-0-3 | 9–11 | 9 |
| 6 | Servette | 6 | 3-1-2 | 8–6 | 10 | 6 | 2-0-4 | 9–10 | 6 |
| 7 | FC Basel 1893 | 6 | 1-1-4 | 7–11 | 4 | 6 | 3-1-2 | 11–11 | 10 |
| 8 | Luzern | 6 | 3-1-2 | 12–10 | 10 | 6 | 0-3-3 | 7–15 | 3 |
| 9 | Thun | 5 | 0-1-4 | 4–14 | 1 | 7 | 4-0-3 | 20–20 | 12 |
| 10 | Vaduz | 5 | 3-0-2 | 14–8 | 9 | 7 | 0-1-6 | 10–17 | 1 |
| 11 | Grasshopper | 6 | 1-2-3 | 9–15 | 5 | 6 | 1-2-3 | 6–13 | 5 |
| 12 | Lausanne Sports | 6 | 0-2-4 | 9–16 | 2 | 6 | 1-1-4 | 2–6 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lugano | 12 | 66% | 91% | 91% | 66% | 3.83 |
| 2 | Young Boys | 12 | 75% | 100% | 83% | 83% | 5.08 |
| 3 | FC Sion | 12 | 66% | 91% | 75% | 33% | 3.58 |
| 4 | FC Zurich | 12 | 91% | 100% | 91% | 50% | 4.25 |
| 5 | St. Gallen | 12 | 58% | 91% | 66% | 41% | 3.42 |
| 6 | Servette | 12 | 58% | 75% | 58% | 16% | 2.75 |
| 7 | FC Basel 1893 | 12 | 66% | 75% | 75% | 41% | 3.33 |
| 8 | Luzern | 12 | 75% | 91% | 75% | 50% | 3.67 |
| 9 | Thun | 12 | 75% | 83% | 83% | 75% | 4.83 |
| 10 | Vaduz | 12 | 91% | 100% | 100% | 50% | 4.08 |
| 11 | Grasshopper | 12 | 66% | 83% | 58% | 50% | 3.58 |
| 12 | Lausanne Sports | 12 | 41% | 50% | 41% | 41% | 2.75 |
Đội cuối bảng là Lausanne Sports với 6 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 3.71 bàn/trận sau 72 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Thụy Sĩ?
- Lugano dẫn đầu VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027 với 34 điểm sau 12 trận (11 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +26), hơn Young Boys xếp thứ hai 9 điểm.
- VĐQG Thụy Sĩ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 72 trận đã đấu, 12 đội ở VĐQG Thụy Sĩ ghi tổng cộng 271 bàn, trung bình 3,76 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Young Boys (38 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Thụy Sĩ hiện tại là ai?
- Samuel Essende (Young Boys) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027 với 14 bàn (2 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Umeh Emmanuel (FC Zurich) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Thụy Sĩ diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Thụy Sĩ là Vaduz vs FC Sion lúc 00:00 ngày 08/11/2026 (Vòng 13); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Thụy Sĩ là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Thụy Sĩ là Thun (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Grasshopper với 27 lần.
- VĐQG Thụy Sĩ đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 33 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:00 04/11/2026 (giờ Việt Nam).