
Siêu hạng Trung Quốc
BXH Siêu hạng Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Chengdu Rongcheng đang dẫn đầu Siêu hạng Trung Quốc với 52 điểm sau 28 trận, hơn Dalian Yingbo 6 điểm; thắng 1/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Dalian Yingbo.
Bảng xếp hạng Siêu hạng Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 15 | 7 | 6 | 51–34 | +17 | 52 | BTHBB | |
| 2 | 28 | 14 | 4 | 10 | 45–43 | +2 | 46 | THTTT | |
| 3 | 28 | 13 | 10 | 5 | 53–33 | +20 | 44 | HHHTT | |
| 4 | 28 | 14 | 5 | 9 | 52–44 | +8 | 41 | BTHHT | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 47–35 | +12 | 39 | TTHTT | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | 56–59 | -3 | 39 | HBTBH | |
| 7 | 28 | 8 | 14 | 6 | 31–37 | -6 | 38 | THHBB | |
| 8 | 28 | 14 | 5 | 9 | 62–48 | +14 | 37 | TBTTT | |
| 9 | 28 | 7 | 12 | 9 | 29–34 | -5 | 33 | BHBHH | |
| 10 | 28 | 11 | 8 | 9 | 38–32 | +6 | 31 | HTTTT | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | 47–52 | -5 | 31 | TBTBB | |
| 12 | 28 | 8 | 5 | 15 | 37–50 | -13 | 29 | HBHHB | |
| 13 | 28 | 8 | 5 | 15 | 39–48 | -9 | 29 | BBBHT | |
| 14 | 28 | 8 | 10 | 10 | 35–38 | -3 | 28 | HHHHB | |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | 41–50 | -9 | 22 | HHBHB | |
| 16 | 28 | 6 | 3 | 19 | 34–60 | -26 | 14 | BBBBB |
RelegationAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Chengdu Rongcheng | 14 | 8-3-3 | 31–15 | 27 | 14 | 7-4-3 | 20–19 | 25 |
| 2 | Dalian Yingbo | 14 | 10-1-3 | 26–17 | 31 | 14 | 4-3-7 | 19–26 | 15 |
| 3 | Beijing Guoan | 14 | 7-4-3 | 28–18 | 25 | 14 | 6-6-2 | 25–15 | 24 |
| 4 | Shandong Taishan | 14 | 8-4-2 | 34–18 | 28 | 14 | 6-1-7 | 18–26 | 19 |
| 5 | Shanghai Port | 14 | 6-5-3 | 24–13 | 23 | 14 | 6-3-5 | 23–22 | 21 |
| 6 | Yunnan Yukun | 14 | 8-3-3 | 32–20 | 27 | 14 | 3-3-8 | 24–39 | 12 |
| 7 | Qingdao West Coast | 14 | 5-8-1 | 17–13 | 23 | 14 | 3-6-5 | 14–24 | 15 |
| 8 | Shanghai Shenhua | 14 | 7-2-5 | 34–25 | 23 | 14 | 7-3-4 | 28–23 | 24 |
| 9 | Chongqing Tonglianglong | 14 | 4-6-4 | 18–18 | 18 | 14 | 3-6-5 | 11–16 | 15 |
| 10 | Tianjin Jinmen Tiger | 14 | 5-4-5 | 21–20 | 19 | 14 | 6-4-4 | 17–12 | 22 |
| 11 | Zhejiang Professional FC | 14 | 7-3-4 | 30–22 | 24 | 14 | 3-3-8 | 17–30 | 12 |
| 12 | Shenzhen Peng City | 14 | 6-3-5 | 25–19 | 21 | 14 | 2-2-10 | 12–31 | 8 |
| 13 | Liaoning Tieren | 14 | 6-2-6 | 24–23 | 20 | 14 | 2-3-9 | 15–25 | 9 |
| 14 | Henan FC | 14 | 4-5-5 | 16–14 | 17 | 14 | 4-5-5 | 19–24 | 17 |
| 15 | Wuhan Three Towns | 14 | 4-5-5 | 19–19 | 17 | 14 | 1-7-6 | 22–31 | 10 |
| 16 | Qingdao Hainiu | 14 | 5-2-7 | 18–26 | 17 | 14 | 1-1-12 | 16–34 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chengdu Rongcheng | 28 | 57% | 73% | 53% | 30% | 3.00 |
| 2 | Dalian Yingbo | 28 | 61% | 76% | 57% | 38% | 2.88 |
| 3 | Beijing Guoan | 28 | 61% | 80% | 61% | 34% | 3.12 |
| 4 | Shandong Taishan | 28 | 73% | 88% | 65% | 46% | 3.46 |
| 5 | Shanghai Port | 28 | 65% | 76% | 57% | 34% | 2.85 |
| 6 | Yunnan Yukun | 28 | 73% | 88% | 80% | 57% | 4.15 |
| 7 | Qingdao West Coast | 28 | 57% | 73% | 34% | 26% | 2.35 |
| 8 | Shanghai Shenhua | 28 | 69% | 88% | 73% | 61% | 3.85 |
| 9 | Chongqing Tonglianglong | 28 | 61% | 69% | 34% | 26% | 2.38 |
| 10 | Tianjin Jinmen Tiger | 28 | 57% | 76% | 50% | 19% | 2.65 |
| 11 | Zhejiang Professional FC | 28 | 65% | 92% | 73% | 53% | 3.65 |
| 12 | Shenzhen Peng City | 28 | 57% | 80% | 53% | 30% | 3.08 |
| 13 | Liaoning Tieren | 28 | 57% | 76% | 65% | 42% | 3.19 |
| 14 | Henan FC | 28 | 57% | 73% | 50% | 19% | 2.58 |
| 15 | Wuhan Three Towns | 28 | 73% | 84% | 53% | 50% | 3.23 |
| 16 | Qingdao Hainiu | 28 | 65% | 84% | 65% | 50% | 3.42 |
Đội cuối bảng là Qingdao Hainiu với 14 điểm, hiệu số -26.
Toàn giải trung bình 3.10 bàn/trận sau 224 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Siêu hạng Trung Quốc?
- Chengdu Rongcheng dẫn đầu Siêu hạng Trung Quốc 2026 với 52 điểm sau 28 trận (15 thắng, 7 hòa, 6 thua, hiệu số +17), hơn Dalian Yingbo xếp thứ hai 6 điểm.
- Siêu hạng Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 224 trận đã đấu, 16 đội ở Siêu hạng Trung Quốc ghi tổng cộng 697 bàn, trung bình 3,11 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Shanghai Shenhua (62 bàn).
- Vua phá lưới Siêu hạng Trung Quốc hiện tại là ai?
- Oscar Maritu (Yunnan Yukun) dẫn đầu danh sách ghi bàn Siêu hạng Trung Quốc 2026 với 20 bàn (1 từ phạt đền) và 9 kiến tạo; xếp sau là Rafael Ratão (Shanghai Shenhua) với 20 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Siêu hạng Trung Quốc diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Siêu hạng Trung Quốc là Shenzhen Peng City vs Shanghai Shenhua lúc 14:30 ngày 24/10/2026 (Vòng 29); ngày đó có 8 trận.
- Đương kim vô địch Siêu hạng Trung Quốc là đội nào?
- Đương kim vô địch Siêu hạng Trung Quốc là Shanghai Port (4 lần đăng quang).
- Siêu hạng Trung Quốc đang đá đến vòng mấy?
- Siêu hạng Trung Quốc 2026 đang ở vòng 29 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).