
Serie A Brazil
BXH Serie A Brazil mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Flamengo - RJ đang dẫn đầu Serie A Brazil với 67 điểm sau 31 trận, hơn Palmeiras - SP 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Atlético Mineiro.
Bảng xếp hạng Serie A Brazil 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 20 | 7 | 4 | 61–25 | +36 | 67 | TTHTT | |
| 2 | 31 | 19 | 9 | 3 | 54–22 | +32 | 66 | THTTT | |
| 3 | 31 | 15 | 8 | 8 | 49–37 | +12 | 53 | HTHTB | |
| 4 | 31 | 15 | 6 | 10 | 50–46 | +4 | 51 | BTTBT | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 49–39 | +10 | 51 | BTTBB | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 42–35 | +7 | 50 | HTHTT | |
| 7 | 31 | 13 | 10 | 8 | 44–39 | +5 | 49 | TBBTB | |
| 8 | 31 | 12 | 9 | 10 | 48–46 | +2 | 45 | TTHBT | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 36–35 | +1 | 42 | TBBTT | |
| 10 | 31 | 11 | 8 | 12 | 39–36 | +3 | 41 | BBHTH | |
| 11 | 31 | 10 | 9 | 12 | 44–48 | -4 | 39 | TBBHT | |
| 12 | 31 | 10 | 9 | 12 | 38–49 | -11 | 39 | HBBHB | |
| 13 | 31 | 10 | 7 | 14 | 34–45 | -11 | 37 | HBTBH | |
| 14 | 31 | 9 | 9 | 13 | 36–44 | -8 | 36 | HTHBT | |
| 15 | 30 | 9 | 8 | 13 | 36–43 | -7 | 35 | TTTHB | |
| 16 | 31 | 8 | 9 | 14 | 32–39 | -7 | 33 | BBBBH | |
| 17 | 31 | 7 | 11 | 13 | 33–40 | -7 | 32 | TBTHB | |
| 18 | 31 | 7 | 10 | 14 | 34–44 | -10 | 31 | BHHHB | |
| 19 | 31 | 5 | 11 | 15 | 34–49 | -15 | 26 | BBHHH | |
| 20 | 30 | 3 | 9 | 18 | 30–62 | -32 | 18 | BHBBB |
RelegationLIBC Play-offsLIBC CL group stageCopa Sudamericana Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Flamengo - RJ | 15 | 11-3-1 | 29–10 | 36 | 16 | 9-4-3 | 32–15 | 31 |
| 2 | Palmeiras - SP | 15 | 11-3-1 | 28–10 | 36 | 16 | 8-6-2 | 26–12 | 30 |
| 3 | Athletico Paranaense - PR | 16 | 9-5-2 | 27–15 | 32 | 15 | 6-3-6 | 22–22 | 21 |
| 4 | Cruzeiro - MG | 15 | 8-4-3 | 26–16 | 28 | 16 | 7-2-7 | 24–30 | 23 |
| 5 | Fluminense - RJ | 16 | 11-3-2 | 29–16 | 36 | 15 | 3-6-6 | 20–23 | 15 |
| 6 | Atlético Mineiro - MG | 16 | 10-5-1 | 27–17 | 35 | 15 | 4-3-8 | 15–18 | 15 |
| 7 | Bahia - BA | 16 | 7-6-3 | 23–17 | 27 | 15 | 6-4-5 | 21–22 | 22 |
| 8 | Santos FC - SP | 15 | 6-5-4 | 22–20 | 23 | 16 | 6-4-6 | 26–26 | 22 |
| 9 | São Paulo - SP | 16 | 10-3-3 | 25–13 | 33 | 15 | 2-3-10 | 11–22 | 9 |
| 10 | Red Bull Bragantino | 15 | 7-3-5 | 24–17 | 24 | 16 | 4-5-7 | 15–19 | 17 |
| 11 | Botafogo - RJ | 16 | 6-6-4 | 26–22 | 24 | 15 | 4-3-8 | 18–26 | 15 |
| 12 | Coritiba SAF - PR | 15 | 5-5-5 | 20–20 | 20 | 16 | 5-4-7 | 18–29 | 19 |
| 13 | Vitória - BA | 15 | 10-1-4 | 22–12 | 31 | 16 | 0-6-10 | 12–33 | 6 |
| 14 | Mirassol - SP | 16 | 7-5-4 | 23–21 | 26 | 15 | 2-4-9 | 13–23 | 10 |
| 15 | Vasco da Gama Saf - RJ | 15 | 7-3-5 | 21–18 | 24 | 15 | 2-5-8 | 15–25 | 11 |
| 16 | Corinthians - SP | 16 | 5-4-7 | 16–17 | 19 | 15 | 3-5-7 | 16–22 | 14 |
| 17 | Internacional - RS | 15 | 4-5-6 | 18–17 | 17 | 16 | 3-6-7 | 15–23 | 15 |
| 18 | Grêmio - RS | 16 | 7-5-4 | 25–21 | 26 | 15 | 0-5-10 | 9–23 | 5 |
| 19 | Remo - PA | 16 | 3-7-6 | 20–21 | 16 | 15 | 2-4-9 | 14–28 | 10 |
| 20 | Chapecoense - SC | 14 | 2-5-7 | 19–33 | 11 | 16 | 1-4-11 | 11–29 | 7 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Flamengo - RJ | 31 | 46% | 88% | 61% | 23% | 2.81 |
| 2 | Palmeiras - SP | 31 | 48% | 64% | 40% | 20% | 2.20 |
| 3 | Athletico Paranaense - PR | 31 | 57% | 80% | 53% | 30% | 2.85 |
| 4 | Cruzeiro - MG | 31 | 72% | 84% | 68% | 32% | 3.00 |
| 5 | Fluminense - RJ | 31 | 72% | 80% | 56% | 36% | 2.88 |
| 6 | Atlético Mineiro - MG | 31 | 48% | 68% | 48% | 28% | 2.40 |
| 7 | Bahia - BA | 31 | 61% | 84% | 57% | 26% | 2.85 |
| 8 | Santos FC - SP | 31 | 68% | 88% | 68% | 32% | 2.96 |
| 9 | São Paulo - SP | 31 | 56% | 72% | 40% | 12% | 2.32 |
| 10 | Red Bull Bragantino | 31 | 56% | 80% | 44% | 16% | 2.56 |
| 11 | Botafogo - RJ | 31 | 74% | 81% | 59% | 29% | 2.81 |
| 12 | Coritiba SAF - PR | 31 | 56% | 80% | 56% | 36% | 2.92 |
| 13 | Vitória - BA | 31 | 38% | 76% | 42% | 30% | 2.46 |
| 14 | Mirassol - SP | 31 | 61% | 73% | 42% | 19% | 2.46 |
| 15 | Vasco da Gama Saf - RJ | 30 | 54% | 66% | 54% | 25% | 2.54 |
| 16 | Corinthians - SP | 31 | 60% | 68% | 52% | 24% | 2.36 |
| 17 | Internacional - RS | 31 | 60% | 80% | 44% | 24% | 2.48 |
| 18 | Grêmio - RS | 31 | 57% | 69% | 42% | 19% | 2.31 |
| 19 | Remo - PA | 31 | 64% | 80% | 52% | 20% | 2.64 |
| 20 | Chapecoense - SC | 30 | 61% | 84% | 57% | 34% | 2.92 |
Đội cuối bảng là Chapecoense - SC với 18 điểm, hiệu số -32.
Toàn giải trung bình 2.65 bàn/trận sau 309 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Serie A Brazil?
- Flamengo - RJ dẫn đầu Serie A Brazil 2026 với 67 điểm sau 31 trận (20 thắng, 7 hòa, 4 thua, hiệu số +36), hơn Palmeiras - SP xếp thứ hai 1 điểm.
- Serie A Brazil mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 309 trận đã đấu, 20 đội ở Serie A Brazil ghi tổng cộng 823 bàn, trung bình 2,66 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Flamengo - RJ (61 bàn).
- Vua phá lưới Serie A Brazil hiện tại là ai?
- Kevin Viveros (Athletico Paranaense - PR) dẫn đầu danh sách ghi bàn Serie A Brazil 2026 với 21 bàn (4 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Pedro (Flamengo - RJ) với 16 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Serie A Brazil diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Serie A Brazil là Cruzeiro - MG vs Remo - PA lúc 06:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 32); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Serie A Brazil là đội nào?
- Đương kim vô địch Serie A Brazil là Flamengo - RJ (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Palmeiras - SP với 12 lần.
- Serie A Brazil đang đá đến vòng mấy?
- Serie A Brazil 2026 đang ở vòng 32 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:30 22/10/2026 (giờ Việt Nam).