
RUS M-League
RussiaMùa 2026Vòng 27/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Zenit St.Petersburg Youth (1 lần)cập nhật 20:57 23/10/2026
BXH RUS M-League mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
CSKA Moscow Reserves đang dẫn đầu RUS M-League với 65 điểm sau 27 trận, hơn Zenit St.Petersburg Youth 5 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FK Rostov Youth.
Bảng xếp hạng RUS M-League 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 2 | 4 | 89–36 | +53 | 65 | TTTTT | |
| 2 | 27 | 19 | 3 | 5 | 80–35 | +45 | 60 | TTTTT | |
| 3 | 26 | 18 | 2 | 6 | 79–41 | +38 | 56 | HTTBT | |
| 4 | 27 | 17 | 3 | 7 | 71–39 | +32 | 54 | BTTTB | |
| 5 | 27 | 15 | 5 | 7 | 68–48 | +20 | 50 | TBBTB | |
| 6 | 27 | 14 | 5 | 8 | 56–44 | +12 | 47 | TTBTB | |
| 7 | 27 | 13 | 5 | 9 | 55–60 | -5 | 44 | TTTBT | |
| 8 | 27 | 7 | 11 | 9 | 42–48 | -6 | 32 | HBBBH | |
| 9 | 27 | 9 | 5 | 13 | 39–48 | -9 | 32 | BBBHB | |
| 10 | 26 | 9 | 3 | 14 | 43–51 | -8 | 30 | TBBBH | |
| 11 | 27 | 8 | 4 | 15 | 37–61 | -24 | 28 | BTTBH | |
| 12 | 27 | 7 | 5 | 15 | 39–64 | -25 | 26 | BTBBT | |
| 13 | 27 | 7 | 4 | 16 | 35–61 | -26 | 25 | TBTBB | |
| 14 | 27 | 6 | 4 | 17 | 32–72 | -40 | 22 | TBTBB | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | 33–63 | -30 | 21 | BBBTT | |
| 16 | 27 | 5 | 4 | 18 | 30–57 | -27 | 19 | BBTBT |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | CSKA Moscow Reserves | 14 | 12-0-2 | 45–14 | 36 | 13 | 9-2-2 | 44–22 | 29 |
| 2 | Zenit St.Petersburg Youth | 13 | 10-2-1 | 47–15 | 32 | 14 | 9-1-4 | 33–20 | 28 |
| 3 | FK Krasnodar Youth | 13 | 11-0-2 | 45–11 | 33 | 13 | 7-2-4 | 34–30 | 23 |
| 4 | Rodina Moscow Youth | 13 | 10-1-2 | 48–16 | 31 | 14 | 7-2-5 | 23–23 | 23 |
| 5 | Lokomotiv Moscow Youth | 13 | 7-4-2 | 35–19 | 25 | 14 | 8-1-5 | 33–29 | 25 |
| 6 | Konopliev Youth | 13 | 8-3-2 | 28–16 | 27 | 14 | 6-2-6 | 28–28 | 20 |
| 7 | Almaz Antey Youth | 15 | 9-2-4 | 39–28 | 29 | 12 | 4-3-5 | 16–32 | 15 |
| 8 | Spartak Moscow Youth | 14 | 6-4-4 | 27–25 | 22 | 13 | 1-7-5 | 15–23 | 10 |
| 9 | FK Rostov Youth | 13 | 6-4-3 | 21–16 | 22 | 14 | 3-1-10 | 18–32 | 10 |
| 10 | Dinamo Moscow Youth | 11 | 4-3-4 | 21–17 | 15 | 15 | 5-0-10 | 22–34 | 15 |
| 11 | Dinamo Makhachkala Youth | 13 | 6-1-6 | 19–20 | 19 | 14 | 2-3-9 | 18–41 | 9 |
| 12 | Chertanovo Moscow Youth | 14 | 6-2-6 | 24–30 | 20 | 13 | 1-3-9 | 15–34 | 6 |
| 13 | FK Ural Youth | 13 | 4-2-7 | 21–32 | 14 | 14 | 3-2-9 | 14–29 | 11 |
| 14 | FC Pari Nizhniy Novgorod Youth | 14 | 4-2-8 | 18–36 | 14 | 13 | 2-2-9 | 14–36 | 8 |
| 15 | Rubin Kazan Reserves | 14 | 3-1-10 | 20–33 | 10 | 13 | 3-2-8 | 13–30 | 11 |
| 16 | Fakel Youth | 15 | 3-3-9 | 17–25 | 12 | 12 | 2-1-9 | 13–32 | 7 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CSKA Moscow Reserves | 27 | 68% | 96% | 76% | 72% | 4.56 |
| 2 | Zenit St.Petersburg Youth | 27 | 68% | 92% | 84% | 52% | 4.16 |
| 3 | FK Krasnodar Youth | 26 | 66% | 95% | 83% | 62% | 4.54 |
| 4 | Rodina Moscow Youth | 27 | 72% | 84% | 76% | 64% | 4.08 |
| 5 | Lokomotiv Moscow Youth | 27 | 76% | 88% | 80% | 64% | 4.20 |
| 6 | Konopliev Youth | 27 | 68% | 100% | 76% | 52% | 3.84 |
| 7 | Almaz Antey Youth | 27 | 72% | 88% | 80% | 56% | 4.36 |
| 8 | Spartak Moscow Youth | 27 | 52% | 76% | 64% | 48% | 3.32 |
| 9 | FK Rostov Youth | 27 | 64% | 76% | 68% | 32% | 3.08 |
| 10 | Dinamo Moscow Youth | 26 | 54% | 87% | 70% | 50% | 3.63 |
| 11 | Dinamo Makhachkala Youth | 27 | 72% | 88% | 76% | 52% | 3.64 |
| 12 | Chertanovo Moscow Youth | 27 | 68% | 92% | 84% | 52% | 3.84 |
| 13 | FK Ural Youth | 27 | 52% | 76% | 64% | 44% | 3.60 |
| 14 | FC Pari Nizhniy Novgorod Youth | 27 | 56% | 88% | 68% | 40% | 3.68 |
| 15 | Rubin Kazan Reserves | 27 | 56% | 80% | 64% | 64% | 3.40 |
| 16 | Fakel Youth | 27 | 64% | 76% | 60% | 32% | 3.20 |
Đội cuối bảng là Fakel Youth với 19 điểm, hiệu số -27.
Toàn giải trung bình 3.83 bàn/trận sau 215 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu RUS M-League?
- CSKA Moscow Reserves dẫn đầu RUS M-League 2026 với 65 điểm sau 27 trận (21 thắng, 2 hòa, 4 thua, hiệu số +53), hơn Zenit St.Petersburg Youth xếp thứ hai 5 điểm.
- RUS M-League mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 215 trận đã đấu, 16 đội ở RUS M-League ghi tổng cộng 828 bàn, trung bình 3,85 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là CSKA Moscow Reserves (89 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của RUS M-League diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của RUS M-League là Dinamo Moscow Youth vs FK Krasnodar Youth lúc 23:00 ngày 23/10/2026 (Vòng 27); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch RUS M-League là đội nào?
- Đương kim vô địch RUS M-League là Zenit St.Petersburg Youth (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Dinamo Moscow Youth, Spartak Moscow Youth với 4 lần.
- RUS M-League đang đá đến vòng mấy?
- RUS M-League 2026 đang ở vòng 27 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:00 23/10/2026 (giờ Việt Nam).