Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Romanian Liga II

RomaniaMùa 2026-2027Vòng 11/21Giải vô địch (league)cập nhật 17:53 25/10/2026

BXH Romanian Liga II mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 22 đội.

ASU Politehnica Timișoara đang dẫn đầu Romanian Liga II với 27 điểm sau 11 trận, hơn CSM Slatina 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp ACS Dumbravita.

Bảng xếp hạng Romanian Liga II 2026-2027

League · 22 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 17:53 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 ASU Politehnica Timișoara 11830 21–8+1327 TTHTT
2 CSM Slatina 11812 19–10+925 TTBTB
3 Chindia Targoviste 11803 27–14+1324 TTTTT
4 Gloria Popesti-Leordeni 11731 26–15+1124 TBTTT
5 Cetate Suceava 11632 22–12+1021 THTTT
6 AFC Metalul Buzau 11632 13–7+621 TTTHT
7 Scolar Resita 11704 16–13+321 BTTBB
8 Concordia Chiajna 11614 26–18+819 TBBTH
9 FC Bacau 11533 22–10+1218 THBTB
10 FC Bihor Oradea 11533 18–10+818 TBTTT
11 A.C.F. Gloria Bistrita 11605 15–14+118 BBTBT
12 Afumati 11524 17–17017 HTTBB
13 Metaloglobus 10334 11–15-412 BHTBH
14 SCM Ramnicu Valcea 10325 10–15-511 BBTBB
15 FCM Targu Mures 11326 14–21-711 HTBBB
16 CSA Steaua Bucuresti 11245 13–19-610 BTHHT
17 Selimbar 11236 8–20-129 BBBBT
18 FC Unirea 2004 Slobozia 11227 14–15-18 BBTBH
19 CS Dinamo Bucuresti 11218 16–32-167 BBHTB
20 CSM Satu Mare 11065 7–15-86 HBHHB
21 Lindab Stefanesti 11209 7–26-196 BBBBB
22 ACS Dumbravita 11038 7–23-163 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1ASU Politehnica Timișoara65-1-09–21653-2-012–611
2CSM Slatina55-0-013–41563-1-26–610
3Chindia Targoviste54-0-114–71264-0-213–712
4Gloria Popesti-Leordeni54-0-115–91263-3-011–612
5Cetate Suceava64-1-113–51352-2-19–78
6AFC Metalul Buzau54-0-110–41262-3-13–39
7Scolar Resita64-0-29–61253-0-27–79
8Concordia Chiajna52-0-39–8664-1-117–1013
9FC Bacau64-2-017–31451-1-35–74
10FC Bihor Oradea64-2-012–21451-1-36–84
11A.C.F. Gloria Bistrita64-0-29–71252-0-36–76
12Afumati63-1-211–101052-1-26–77
13Metaloglobus51-2-25–8552-1-26–77
14SCM Ramnicu Valcea61-2-37–9542-0-23–66
15FCM Targu Mures53-0-210–11960-2-44–102
16CSA Steaua Bucuresti61-3-28–9651-1-35–104
17Selimbar51-3-14–4661-0-54–163
18FC Unirea 2004 Slobozia51-1-311–8461-1-43–74
19CS Dinamo Bucuresti50-1-45–11162-0-411–216
20CSM Satu Mare50-3-21–5360-3-36–103
21Lindab Stefanesti52-0-36–8660-0-61–180
22ACS Dumbravita60-2-42–9250-1-45–141
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1ASU Politehnica Timișoara1154%63%36%18%2.64
2CSM Slatina1145%72%45%27%2.64
3Chindia Targoviste1163%81%81%63%3.73
4Gloria Popesti-Leordeni1181%100%63%45%3.73
5Cetate Suceava1154%100%54%54%3.09
6AFC Metalul Buzau1127%54%27%18%1.82
7Scolar Resita1145%90%45%18%2.64
8Concordia Chiajna1172%90%81%63%4.00
9FC Bacau1136%63%63%36%2.91
10FC Bihor Oradea1136%81%36%27%2.55
11A.C.F. Gloria Bistrita1154%72%72%9%2.64
12Afumati1163%100%72%36%3.09
13Metaloglobus1060%70%60%40%2.60
14SCM Ramnicu Valcea1050%60%50%30%2.50
15FCM Targu Mures1154%72%54%36%3.18
16CSA Steaua Bucuresti1172%90%81%27%2.91
17Selimbar1154%72%45%27%2.55
18FC Unirea 2004 Slobozia1136%63%45%18%2.64
19CS Dinamo Bucuresti1172%81%81%54%4.36
20CSM Satu Mare1145%72%18%18%2.00
21Lindab Stefanesti1136%81%72%36%3.00
22ACS Dumbravita1154%81%36%27%2.73

Đội cuối bảng là ACS Dumbravita với 3 điểm, hiệu số -16.

Toàn giải trung bình 2.88 bàn/trận sau 120 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Romanian Liga II?
ASU Politehnica Timișoara dẫn đầu Romanian Liga II 2026-2027 với 27 điểm sau 11 trận (8 thắng, 3 hòa, 0 thua, hiệu số +13), hơn CSM Slatina xếp thứ hai 2 điểm.
Romanian Liga II mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 120 trận đã đấu, 22 đội ở Romanian Liga II ghi tổng cộng 349 bàn, trung bình 2,91 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Chindia Targoviste (27 bàn).
Vua phá lưới Romanian Liga II hiện tại là ai?
Taiwo Olakunle Quadri (Gloria Popesti-Leordeni) dẫn đầu danh sách ghi bàn Romanian Liga II 2026-2027 với 13 bàn; xếp sau là Gabriel raducan (Cetate Suceava) với 7 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Romanian Liga II diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Romanian Liga II là Metaloglobus vs SCM Ramnicu Valcea lúc 22:00 ngày 26/10/2026 (Vòng 11); ngày đó có 1 trận.
Romanian Liga II đang đá đến vòng mấy?
Romanian Liga II 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 21 vòng, với 22 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:54 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com