
Hạng 3 Ba Lan
BXH Hạng 3 Ba Lan mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Znicz Pruszkow đang dẫn đầu Hạng 3 Ba Lan với 32 điểm sau 13 trận, hơn GKS Tychy 5 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Gornik Leczna.
Bảng xếp hạng Hạng 3 Ba Lan 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 27–12 | +15 | 32 | TTTTT | |
| 2 | 13 | 7 | 6 | 0 | 19–7 | +12 | 27 | HTTTH | |
| 3 | 13 | 7 | 2 | 4 | 28–15 | +13 | 23 | HTBBT | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 17–18 | -1 | 22 | BTTHT | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 22–20 | +2 | 20 | BTHHH | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | 24–20 | +4 | 19 | HBBBT | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 19–16 | +3 | 19 | HBHTB | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 22–24 | -2 | 19 | TBTTT | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | 17–14 | +3 | 18 | TBHBH | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 20–18 | +2 | 18 | BBTBB | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 23–23 | 0 | 18 | TBHTB | |
| 12 | 13 | 5 | 2 | 6 | 16–20 | -4 | 17 | HHTTB | |
| 13 | 13 | 5 | 1 | 7 | 26–23 | +3 | 16 | TTHBT | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | 20–24 | -4 | 16 | BTBHB | |
| 15 | 13 | 2 | 6 | 5 | 16–27 | -11 | 12 | HBBHT | |
| 16 | 13 | 3 | 1 | 9 | 22–28 | -6 | 10 | TBHBB | |
| 17 | 13 | 2 | 3 | 8 | 14–30 | -16 | 9 | BTBHB | |
| 18 | 13 | 0 | 6 | 7 | 8–21 | -13 | 6 | BHBHH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Znicz Pruszkow | 8 | 5-2-1 | 14–8 | 17 | 5 | 5-0-0 | 13–4 | 15 |
| 2 | GKS Tychy | 6 | 3-3-0 | 8–1 | 12 | 7 | 4-3-0 | 11–6 | 15 |
| 3 | Gornik Leczna | 6 | 4-0-2 | 14–7 | 12 | 7 | 3-2-2 | 14–8 | 11 |
| 4 | Olimpia Grudziadz | 2 | 1-0-1 | 2–3 | 3 | 11 | 5-4-2 | 15–15 | 19 |
| 5 | Podhale Nowy Targ | 7 | 4-2-1 | 15–9 | 14 | 6 | 1-3-2 | 7–11 | 6 |
| 6 | Zawisza Bydgoszcz SA | 8 | 4-2-2 | 13–8 | 14 | 5 | 1-2-2 | 11–12 | 5 |
| 7 | Sandecja Nowy Sacz | 6 | 3-2-1 | 13–9 | 11 | 7 | 2-2-3 | 6–7 | 8 |
| 8 | Stal Stalowa Wola | 6 | 4-1-1 | 14–7 | 13 | 7 | 2-0-5 | 8–17 | 6 |
| 9 | Rekord Bielsko-Biala | 6 | 3-2-1 | 12–5 | 11 | 7 | 2-1-4 | 5–9 | 7 |
| 10 | Hutnik Krakow | 7 | 3-1-3 | 10–8 | 10 | 6 | 2-2-2 | 10–10 | 8 |
| 11 | Chojniczanka Chojnice | 7 | 2-2-3 | 12–13 | 8 | 6 | 3-1-2 | 11–10 | 10 |
| 12 | Avia Swidnik | 7 | 3-0-4 | 10–11 | 9 | 6 | 2-2-2 | 6–9 | 8 |
| 13 | Legia Warszawa B | 6 | 3-0-3 | 16–7 | 9 | 7 | 2-1-4 | 10–16 | 7 |
| 14 | Lechia Zielona Gora | 8 | 1-3-4 | 12–20 | 6 | 5 | 3-1-1 | 8–4 | 10 |
| 15 | Sokol Kleczew | 8 | 2-4-2 | 12–12 | 10 | 5 | 0-2-3 | 4–15 | 2 |
| 16 | Slask Wroclaw II | 7 | 2-1-4 | 10–10 | 7 | 6 | 1-0-5 | 12–18 | 3 |
| 17 | Swit Szczecin | 6 | 1-2-3 | 7–12 | 5 | 7 | 1-1-5 | 7–18 | 4 |
| 18 | Resovia Rzeszow | 6 | 0-3-3 | 4–12 | 3 | 7 | 0-3-4 | 4–9 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Znicz Pruszkow | 13 | 61% | 69% | 46% | 38% | 3.00 |
| 2 | GKS Tychy | 13 | 46% | 69% | 38% | 7% | 2.00 |
| 3 | Gornik Leczna | 13 | 46% | 76% | 61% | 46% | 3.31 |
| 4 | Olimpia Grudziadz | 13 | 76% | 76% | 53% | 30% | 2.69 |
| 5 | Podhale Nowy Targ | 13 | 61% | 76% | 69% | 46% | 3.23 |
| 6 | Zawisza Bydgoszcz SA | 13 | 69% | 76% | 61% | 38% | 3.38 |
| 7 | Sandecja Nowy Sacz | 13 | 46% | 69% | 53% | 23% | 2.69 |
| 8 | Stal Stalowa Wola | 13 | 53% | 92% | 69% | 46% | 3.54 |
| 9 | Rekord Bielsko-Biala | 13 | 53% | 76% | 53% | 7% | 2.38 |
| 10 | Hutnik Krakow | 13 | 61% | 92% | 53% | 15% | 2.92 |
| 11 | Chojniczanka Chojnice | 13 | 76% | 92% | 76% | 53% | 3.54 |
| 12 | Avia Swidnik | 13 | 46% | 69% | 53% | 38% | 2.77 |
| 13 | Legia Warszawa B | 13 | 61% | 100% | 76% | 46% | 3.77 |
| 14 | Lechia Zielona Gora | 13 | 69% | 84% | 61% | 53% | 3.38 |
| 15 | Sokol Kleczew | 13 | 69% | 84% | 61% | 38% | 3.31 |
| 16 | Slask Wroclaw II | 13 | 69% | 92% | 76% | 53% | 3.85 |
| 17 | Swit Szczecin | 13 | 61% | 84% | 61% | 38% | 3.38 |
| 18 | Resovia Rzeszow | 13 | 46% | 61% | 30% | 23% | 2.23 |
Đội cuối bảng là Resovia Rzeszow với 6 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 3.05 bàn/trận sau 117 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Ba Lan?
- Znicz Pruszkow dẫn đầu Hạng 3 Ba Lan 2026-2027 với 32 điểm sau 13 trận (10 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn GKS Tychy xếp thứ hai 5 điểm.
- Hạng 3 Ba Lan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 117 trận đã đấu, 18 đội ở Hạng 3 Ba Lan ghi tổng cộng 360 bàn, trung bình 3,08 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Gornik Leczna (28 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 3 Ba Lan hiện tại là ai?
- Bekem Bicki (Legia Warszawa B) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 3 Ba Lan 2026-2027 với 7 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Marcinho (Podhale Nowy Targ) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 3 Ba Lan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 3 Ba Lan là Sandecja Nowy Sacz vs Olimpia Grudziadz lúc 01:30 ngày 31/10/2026 (Vòng 14); ngày đó có 1 trận.
- Hạng 3 Ba Lan đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 3 Ba Lan 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:17 28/10/2026 (giờ Việt Nam).