
Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ)
BXH Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ) mùa 2025: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Stjarnan Gardabaer (nữ) đang dẫn đầu Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Valur (nữ) 3 điểm.
Bảng xếp hạng Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ) 2025
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 15–6 | +9 | 9 | ||
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 15–4 | +11 | 6 | ||
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4–14 | -10 | 1 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4–14 | -10 | 1 |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 19–2 | +17 | 9 | ||
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 13–8 | +5 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8–13 | -5 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–18 | -17 | 0 |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Stjarnan Gardabaer (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Valur (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Fylkir (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | KR Reykjavik (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stjarnan Gardabaer (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Valur (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Fylkir (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | KR Reykjavik (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Vikingur Reykjavik (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Trottur Reykjavik (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Fram Reykjavik (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Fjolnir (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vikingur Reykjavik (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Trottur Reykjavik (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Fram Reykjavik (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Fjolnir (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là KR Reykjavik (nữ) với 1 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 5.43 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ)?
- Stjarnan Gardabaer (nữ) dẫn đầu Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ) 2025 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn Valur (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Giải Reykjavik Băng Đảo (nữ) ghi tổng cộng 38 bàn, trung bình 6,33 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Stjarnan Gardabaer (nữ) (15 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:39 05/11/2026 (giờ Việt Nam).