
Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ)
Mùa 2014Cúp / loại trực tiếpcập nhật 17:42 24/08/2023
BXH Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) mùa 2014: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Colombia (nữ) đang dẫn đầu Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) với 7 điểm sau 3 trận, bằng điểm Mexico (nữ); thắng 2/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) 2014
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11–1 | +10 | 7 | HTT | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8–1 | +7 | 7 | HTT | |
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–5 | -4 | 1 | HBB | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–14 | -13 | 1 | HBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11–2 | +9 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10–4 | +6 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1–6 | -5 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3–13 | -10 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Colombia (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Mexico (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Haiti (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Trinidad và Tobago (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Colombia (nữ) | 3 | 33% | 100% | 66% | 33% | 4.00 |
| 2 | Mexico (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 3.00 |
| 3 | Haiti (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 0% | 2.00 |
| 4 | Trinidad và Tobago (nữ) | 3 | 33% | 100% | 66% | 66% | 5.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Costa Rica (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Venezuela (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Nicaragua (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Cộng hòa Dominica (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Costa Rica (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 4.33 |
| 2 | Venezuela (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 4.67 |
| 3 | Nicaragua (nữ) | 3 | 0% | 66% | 66% | 0% | 2.33 |
| 4 | Cộng hòa Dominica (nữ) | 3 | 66% | 66% | 66% | 66% | 5.33 |
Đội cuối bảng là Trinidad và Tobago (nữ) với 1 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 3.00 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ)?
- Colombia (nữ) dẫn đầu Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) 2014 với 7 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +10), hơn Mexico (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
- Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) ghi tổng cộng 21 bàn, trung bình 3,50 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Colombia (nữ) (11 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:41 03/11/2026 (giờ Việt Nam).