
VĐQG Séc
Czech RepublicMùa 2026-2027Vòng 13/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ SK Slavia Praha (9 lần)cập nhật 01:53 26/10/2026
BXH VĐQG Séc mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
SK Slavia Praha đang dẫn đầu VĐQG Séc với 28 điểm sau 12 trận, hơn AC Sparta Praha 6 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Jablonec.
Bảng xếp hạng VĐQG Séc 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 4 | 0 | 27–7 | +20 | 28 | TTTHH | |
| 2 | 12 | 7 | 1 | 4 | 25–13 | +12 | 22 | TTTHT | |
| 3 | 12 | 6 | 3 | 3 | 19–14 | +5 | 21 | TBBTH | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 19–15 | +4 | 21 | TBHTH | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 13–7 | +6 | 20 | TTHBB | |
| 6 | 12 | 6 | 2 | 4 | 16–13 | +3 | 20 | BHTBT | |
| 7 | 12 | 6 | 2 | 4 | 16–16 | 0 | 20 | TBBTH | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 18–17 | +1 | 18 | BTHBH | |
| 9 | 12 | 4 | 4 | 4 | 24–21 | +3 | 16 | BBTTB | |
| 10 | 11 | 4 | 4 | 3 | 13–13 | 0 | 16 | TBTTH | |
| 11 | 12 | 4 | 3 | 5 | 11–15 | -4 | 15 | TBBHB | |
| 12 | 12 | 4 | 2 | 6 | 14–17 | -3 | 14 | TTBTT | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | 7–18 | -11 | 11 | BBHBH | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | 11–20 | -9 | 9 | BBHTH | |
| 15 | 12 | 1 | 4 | 7 | 11–23 | -12 | 7 | BHTBB | |
| 16 | 12 | 0 | 2 | 10 | 9–24 | -15 | 2 | BHBBH |
Relegation Play-offsTitle Play-offsPlay OffsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | SK Slavia Praha | 7 | 4-3-0 | 16–6 | 15 | 5 | 4-1-0 | 11–1 | 13 |
| 2 | AC Sparta Praha | 6 | 5-0-1 | 16–6 | 15 | 6 | 2-1-3 | 9–7 | 7 |
| 3 | FK Mladá Boleslav | 5 | 5-0-0 | 11–1 | 15 | 7 | 1-3-3 | 8–13 | 6 |
| 4 | SK Sigma Olomouc | 5 | 3-1-1 | 9–6 | 10 | 7 | 3-2-2 | 10–9 | 11 |
| 5 | FC Slovan Liberec | 5 | 2-1-2 | 6–4 | 7 | 6 | 4-1-1 | 7–3 | 13 |
| 6 | FK Jablonec | 6 | 3-1-2 | 10–7 | 10 | 6 | 3-1-2 | 6–6 | 10 |
| 7 | FC Zbrojovka Brno | 7 | 4-1-2 | 11–8 | 13 | 5 | 2-1-2 | 5–8 | 7 |
| 8 | FK Teplice | 7 | 2-3-2 | 11–11 | 9 | 5 | 3-0-2 | 7–6 | 9 |
| 9 | FC Viktoria Plzeň | 7 | 2-2-3 | 12–12 | 8 | 5 | 2-2-1 | 12–9 | 8 |
| 10 | Bohemians Praha 1905 | 5 | 3-2-0 | 5–1 | 11 | 6 | 1-2-3 | 8–12 | 5 |
| 11 | FC Hradec Králové | 7 | 3-1-3 | 9–11 | 10 | 5 | 1-2-2 | 2–4 | 5 |
| 12 | FK Pardubice | 5 | 2-1-2 | 7–6 | 7 | 7 | 2-1-4 | 7–11 | 7 |
| 13 | FC Baník Ostrava | 5 | 2-1-2 | 3–6 | 7 | 6 | 1-1-4 | 4–12 | 4 |
| 14 | SK Artis Brno | 5 | 0-1-4 | 3–13 | 1 | 6 | 2-2-2 | 8–7 | 8 |
| 15 | 1.FC Slovácko | 5 | 0-3-2 | 5–7 | 3 | 7 | 1-1-5 | 6–16 | 4 |
| 16 | FC Zlín | 7 | 0-1-6 | 3–11 | 1 | 5 | 0-1-4 | 6–13 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SK Slavia Praha | 12 | 50% | 83% | 58% | 33% | 2.83 |
| 2 | AC Sparta Praha | 12 | 41% | 91% | 66% | 41% | 3.17 |
| 3 | FK Mladá Boleslav | 12 | 41% | 83% | 50% | 25% | 2.75 |
| 4 | SK Sigma Olomouc | 12 | 66% | 83% | 66% | 25% | 2.83 |
| 5 | FC Slovan Liberec | 11 | 27% | 54% | 27% | 9% | 1.82 |
| 6 | FK Jablonec | 12 | 50% | 83% | 41% | 8% | 2.42 |
| 7 | FC Zbrojovka Brno | 12 | 50% | 75% | 50% | 33% | 2.67 |
| 8 | FK Teplice | 12 | 41% | 75% | 33% | 33% | 2.92 |
| 9 | FC Viktoria Plzeň | 12 | 75% | 91% | 75% | 41% | 3.75 |
| 10 | Bohemians Praha 1905 | 11 | 45% | 72% | 45% | 27% | 2.36 |
| 11 | FC Hradec Králové | 12 | 50% | 66% | 50% | 8% | 2.17 |
| 12 | FK Pardubice | 12 | 66% | 91% | 66% | 8% | 2.58 |
| 13 | FC Baník Ostrava | 11 | 27% | 54% | 54% | 27% | 2.27 |
| 14 | SK Artis Brno | 11 | 54% | 72% | 63% | 27% | 2.82 |
| 15 | 1.FC Slovácko | 12 | 66% | 83% | 50% | 25% | 2.83 |
| 16 | FC Zlín | 12 | 58% | 75% | 50% | 33% | 2.75 |
Đội cuối bảng là FC Zlín với 2 điểm, hiệu số -15.
Toàn giải trung bình 2.66 bàn/trận sau 94 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Séc?
- SK Slavia Praha dẫn đầu VĐQG Séc 2026-2027 với 28 điểm sau 12 trận (8 thắng, 4 hòa, 0 thua, hiệu số +20), hơn AC Sparta Praha xếp thứ hai 6 điểm.
- VĐQG Séc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 94 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Séc ghi tổng cộng 253 bàn, trung bình 2,69 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SK Slavia Praha (27 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Séc hiện tại là ai?
- Martin Šubert (FK Mladá Boleslav) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Séc 2026-2027 với 7 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Jonatan Braut Brunes (AC Sparta Praha) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Séc diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Séc là 1.FC Slovácko vs FK Teplice lúc 21:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Séc là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Séc là SK Slavia Praha (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về AC Sparta Praha với 14 lần.
- VĐQG Séc đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Séc 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:32 29/10/2026 (giờ Việt Nam).