Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Copa Libertadores (nữ)

Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ Corinthians (nữ) (6 lần)cập nhật 10:37 22/10/2026

BXH Copa Libertadores (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

Corinthians (nữ) đang dẫn đầu Copa Libertadores (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Independiente Santa Fe (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Copa Libertadores (nữ) 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 10:37 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Corinthians (nữ) 3300 14–1+139 TTT
2 Independiente Santa Fe (nữ) 3201 6–8-26 TTB
3 Colo Colo (nữ) 3102 4–403 BBT
4 Caracas (nữ) 3003 2–13-110 BBB
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 10:37 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Palmeiras SP (nữ) 3210 5–2+37 TTH
2 Independiente del Valle (nữ) 3120 6–4+25 HTH
3 Belgrano (nữ) 3111 6–604 HBT
4 Universitario de Deportes (nữ) 3003 4–9-50 BBB
T thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 10:37 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Cruzeiro (nữ) 2200 5–1+46 TT
2 Club Olimpia (nữ) 2110 3–2+14 HT
3 Bolivar (nữ) 2011 2–5-31 HB
4 Deportivo Quito (nữ) 2002 1–3-20 BB
T thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 10:37 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Deportivo Cali (nữ) 2110 3–1+24 HT
2 Libertad Limpeno (nữ) 2110 3–2+14 HT
3 Universidad de Chile (nữ) 2011 1–2-11 HB
4 Nacional De Football (nữ) 2011 0–2-21 HB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Corinthians (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Independiente Santa Fe (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Colo Colo (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Caracas (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Corinthians (nữ)333%100%66%66%5.00
2Independiente Santa Fe (nữ)3100%100%100%66%4.67
3Colo Colo (nữ)333%100%66%0%2.67
4Caracas (nữ)333%100%100%66%5.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Palmeiras SP (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Independiente del Valle (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Belgrano (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Universitario de Deportes (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Palmeiras SP (nữ)366%66%33%33%2.33
2Independiente del Valle (nữ)3100%100%33%33%3.33
3Belgrano (nữ)3100%100%66%66%4.00
4Universitario de Deportes (nữ)366%66%66%66%4.33
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Cruzeiro (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Club Olimpia (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Bolivar (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Deportivo Quito (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Cruzeiro (nữ)250%100%100%0%3.00
2Club Olimpia (nữ)250%50%50%50%2.50
3Bolivar (nữ)250%100%100%50%3.50
4Deportivo Quito (nữ)250%50%50%0%2.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Deportivo Cali (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Libertad Limpeno (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Universidad de Chile (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Nacional De Football (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Deportivo Cali (nữ)250%100%0%0%2.00
2Libertad Limpeno (nữ)2100%100%50%0%2.50
3Universidad de Chile (nữ)250%50%50%0%1.50
4Nacional De Football (nữ)20%50%0%0%1.00

Đội cuối bảng là Caracas (nữ) với 0 điểm, hiệu số -11.

Toàn giải trung bình 3.71 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Copa Libertadores (nữ)?
Corinthians (nữ) dẫn đầu Copa Libertadores (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +13), hơn Independiente Santa Fe (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
Copa Libertadores (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Copa Libertadores (nữ) ghi tổng cộng 26 bàn, trung bình 4,33 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Corinthians (nữ) (14 bàn).
Vua phá lưới Copa Libertadores (nữ) hiện tại là ai?
Byanca Beatriz Alves de Araujo (Cruzeiro (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Copa Libertadores (nữ) 2026 với 4 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Alaides Bonilla (Belgrano (nữ)) với 3 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Copa Libertadores (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Copa Libertadores (nữ) là Libertad Limpeno (nữ) vs Nacional De Football (nữ) lúc 03:00 ngày 23/10/2026; ngày đó có 2 trận.
Đương kim vô địch Copa Libertadores (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Copa Libertadores (nữ) là Corinthians (nữ) (6 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Corinthians (nữ) với 6 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:02 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com