
Copa Libertadores (nữ)
BXH Copa Libertadores (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Corinthians (nữ) đang dẫn đầu Copa Libertadores (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Independiente Santa Fe (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Copa Libertadores (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 14–1 | +13 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–8 | -2 | 6 | TTB | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4–4 | 0 | 3 | BBT | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2–13 | -11 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5–2 | +3 | 7 | TTH | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6–4 | +2 | 5 | HTH | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6–6 | 0 | 4 | HBT | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 4–9 | -5 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5–1 | +4 | 6 | TT | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–2 | +1 | 4 | HT | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2–5 | -3 | 1 | HB | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–3 | -2 | 0 | BB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–1 | +2 | 4 | HT | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–2 | +1 | 4 | HT | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1–2 | -1 | 1 | HB | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0–2 | -2 | 1 | HB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Corinthians (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Independiente Santa Fe (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Colo Colo (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Caracas (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Corinthians (nữ) | 3 | 33% | 100% | 66% | 66% | 5.00 |
| 2 | Independiente Santa Fe (nữ) | 3 | 100% | 100% | 100% | 66% | 4.67 |
| 3 | Colo Colo (nữ) | 3 | 33% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 4 | Caracas (nữ) | 3 | 33% | 100% | 100% | 66% | 5.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Palmeiras SP (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Independiente del Valle (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Belgrano (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Universitario de Deportes (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palmeiras SP (nữ) | 3 | 66% | 66% | 33% | 33% | 2.33 |
| 2 | Independiente del Valle (nữ) | 3 | 100% | 100% | 33% | 33% | 3.33 |
| 3 | Belgrano (nữ) | 3 | 100% | 100% | 66% | 66% | 4.00 |
| 4 | Universitario de Deportes (nữ) | 3 | 66% | 66% | 66% | 66% | 4.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Cruzeiro (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Club Olimpia (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Bolivar (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Deportivo Quito (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cruzeiro (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 2 | Club Olimpia (nữ) | 2 | 50% | 50% | 50% | 50% | 2.50 |
| 3 | Bolivar (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
| 4 | Deportivo Quito (nữ) | 2 | 50% | 50% | 50% | 0% | 2.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng D
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Deportivo Cali (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Libertad Limpeno (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Universidad de Chile (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Nacional De Football (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Deportivo Cali (nữ) | 2 | 50% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 2 | Libertad Limpeno (nữ) | 2 | 100% | 100% | 50% | 0% | 2.50 |
| 3 | Universidad de Chile (nữ) | 2 | 50% | 50% | 50% | 0% | 1.50 |
| 4 | Nacional De Football (nữ) | 2 | 0% | 50% | 0% | 0% | 1.00 |
Đội cuối bảng là Caracas (nữ) với 0 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 3.71 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Copa Libertadores (nữ)?
- Corinthians (nữ) dẫn đầu Copa Libertadores (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +13), hơn Independiente Santa Fe (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- Copa Libertadores (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Copa Libertadores (nữ) ghi tổng cộng 26 bàn, trung bình 4,33 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Corinthians (nữ) (14 bàn).
- Vua phá lưới Copa Libertadores (nữ) hiện tại là ai?
- Byanca Beatriz Alves de Araujo (Cruzeiro (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Copa Libertadores (nữ) 2026 với 4 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Alaides Bonilla (Belgrano (nữ)) với 3 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Copa Libertadores (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Copa Libertadores (nữ) là Libertad Limpeno (nữ) vs Nacional De Football (nữ) lúc 03:00 ngày 23/10/2026; ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch Copa Libertadores (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Copa Libertadores (nữ) là Corinthians (nữ) (6 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Corinthians (nữ) với 6 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:02 22/10/2026 (giờ Việt Nam).