Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Copa Libertadores (nữ)

Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ Cruzeiro (nữ) (1 lần)cập nhật 08:53 23/10/2026

BXH Copa Libertadores (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

Corinthians (nữ) đang dẫn đầu Copa Libertadores (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Independiente Santa Fe (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Copa Libertadores (nữ) 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 08:53 23/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Corinthians (nữ) 3300 14–1+139 TTT
2 Independiente Santa Fe (nữ) 3201 6–8-26 TTB
3 Colo Colo (nữ) 3102 4–403 BBT
4 Caracas (nữ) 3003 2–13-110 BBB
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 08:53 23/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Palmeiras SP (nữ) 3210 5–2+37 TTH
2 Independiente del Valle (nữ) 3120 6–4+25 HTH
3 Belgrano (nữ) 3111 6–604 HBT
4 Universitario de Deportes (nữ) 3003 4–9-50 BBB
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 08:53 23/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Cruzeiro (nữ) 3300 8–1+79 TTT
2 Club Olimpia (nữ) 3111 3–5-24 HTB
3 LDU Quito (nữ) 3102 7–3+43 BBT
4 Bolivar (nữ) 3012 2–11-91 HBB
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 08:53 23/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Deportivo Cali (nữ) 3210 6–3+37 HTT
2 Libertad Limpeno (nữ) 3120 5–4+15 HTH
3 Nacional De Football (nữ) 3021 2–4-22 HBH
4 Universidad de Chile (nữ) 3012 3–5-21 HBB
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Corinthians (nữ)22-0-09–0611-0-05–13
2Independiente Santa Fe (nữ)10-0-11–5022-0-05–36
3Colo Colo (nữ)21-0-14–2310-0-10–20
4Caracas (nữ)10-0-12–3020-0-20–100
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Corinthians (nữ)333%100%66%66%5.00
2Independiente Santa Fe (nữ)3100%100%100%66%4.67
3Colo Colo (nữ)333%100%66%0%2.67
4Caracas (nữ)333%100%100%66%5.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Palmeiras SP (nữ)10-1-01–1122-0-04–16
2Independiente del Valle (nữ)21-1-05–3410-1-01–11
3Belgrano (nữ)21-0-15–5310-1-01–11
4Universitario de Deportes (nữ)10-0-10–1020-0-24–80
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Palmeiras SP (nữ)366%66%33%33%2.33
2Independiente del Valle (nữ)3100%100%33%33%3.33
3Belgrano (nữ)3100%100%66%66%4.00
4Universitario de Deportes (nữ)366%66%66%66%4.33
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Cruzeiro (nữ)22-0-05–1611-0-03–03
2Club Olimpia (nữ)10-0-10–3021-1-03–24
3LDU Quito (nữ)21-0-16–1310-0-11–20
4Bolivar (nữ)10-1-02–2120-0-20–90
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Cruzeiro (nữ)333%100%100%0%3.00
2Club Olimpia (nữ)333%66%66%33%2.67
3LDU Quito (nữ)333%66%66%33%3.33
4Bolivar (nữ)333%100%100%66%4.33
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Deportivo Cali (nữ)21-1-03–1411-0-03–23
2Libertad Limpeno (nữ)21-1-04–3410-1-01–11
3Nacional De Football (nữ)10-1-00–0120-1-12–41
4Universidad de Chile (nữ)10-0-12–3020-1-11–21
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Deportivo Cali (nữ)366%100%33%33%3.00
2Libertad Limpeno (nữ)3100%100%66%33%3.00
3Nacional De Football (nữ)333%66%33%33%2.00
4Universidad de Chile (nữ)366%66%66%33%2.67

Đội cuối bảng là Caracas (nữ) với 0 điểm, hiệu số -11.

Toàn giải trung bình 3.71 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Copa Libertadores (nữ)?
Corinthians (nữ) dẫn đầu Copa Libertadores (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +13), hơn Independiente Santa Fe (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
Copa Libertadores (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Copa Libertadores (nữ) ghi tổng cộng 26 bàn, trung bình 4,33 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Corinthians (nữ) (14 bàn).
Vua phá lưới Copa Libertadores (nữ) hiện tại là ai?
Victoria Albuquerque (Corinthians (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Copa Libertadores (nữ) 2026 với 6 bàn (1 từ phạt đền) và 4 kiến tạo; xếp sau là Mariana Zamorano Cortes (Club Olimpia (nữ)) với 6 bàn.
Đương kim vô địch Copa Libertadores (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Copa Libertadores (nữ) là Cruzeiro (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Corinthians (nữ) với 6 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:48 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com