
Siêu hạng Trung Quốc
BXH Siêu hạng Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Chengdu Rongcheng đang dẫn đầu Siêu hạng Trung Quốc với 52 điểm sau 29 trận, hơn Dalian Yingbo 3 điểm; thắng 1/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Shandong Taishan.
Bảng xếp hạng Siêu hạng Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 15 | 7 | 7 | 51–35 | +16 | 52 | THBBB | |
| 2 | 29 | 15 | 4 | 10 | 46–43 | +3 | 49 | HTTTT | |
| 3 | 29 | 14 | 10 | 5 | 57–36 | +21 | 47 | HHTTT | |
| 4 | 29 | 15 | 5 | 9 | 57–47 | +10 | 44 | THHTT | |
| 5 | 29 | 13 | 8 | 8 | 50–36 | +14 | 42 | THTTT | |
| 6 | 29 | 11 | 7 | 11 | 57–60 | -3 | 40 | BTBHH | |
| 7 | 29 | 8 | 15 | 6 | 32–38 | -6 | 39 | HHBBH | |
| 8 | 29 | 14 | 5 | 10 | 63–50 | +13 | 37 | BTTTB | |
| 9 | 29 | 8 | 12 | 9 | 31–34 | -3 | 36 | HBHHT | |
| 10 | 29 | 11 | 6 | 12 | 51–54 | -3 | 34 | BTBBT | |
| 11 | 29 | 9 | 5 | 15 | 39–51 | -12 | 32 | BHHBT | |
| 12 | 29 | 11 | 8 | 10 | 39–35 | +4 | 31 | TTTTB | |
| 13 | 29 | 8 | 5 | 16 | 41–52 | -11 | 29 | BBHTB | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | 38–42 | -4 | 28 | HHHBB | |
| 15 | 29 | 5 | 12 | 12 | 44–55 | -11 | 22 | HBHBB | |
| 16 | 29 | 6 | 3 | 20 | 34–62 | -28 | 14 | BBBBB |
RelegationAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Chengdu Rongcheng | 15 | 8-3-4 | 31–16 | 27 | 14 | 7-4-3 | 20–19 | 25 |
| 2 | Dalian Yingbo | 14 | 10-1-3 | 26–17 | 31 | 15 | 5-3-7 | 20–26 | 18 |
| 3 | Beijing Guoan | 14 | 7-4-3 | 28–18 | 25 | 15 | 7-6-2 | 29–18 | 27 |
| 4 | Shandong Taishan | 14 | 8-4-2 | 34–18 | 28 | 15 | 7-1-7 | 23–29 | 22 |
| 5 | Shanghai Port | 14 | 6-5-3 | 24–13 | 23 | 15 | 7-3-5 | 26–23 | 24 |
| 6 | Yunnan Yukun | 14 | 8-3-3 | 32–20 | 27 | 15 | 3-4-8 | 25–40 | 13 |
| 7 | Qingdao West Coast | 15 | 5-9-1 | 18–14 | 24 | 14 | 3-6-5 | 14–24 | 15 |
| 8 | Shanghai Shenhua | 14 | 7-2-5 | 34–25 | 23 | 15 | 7-3-5 | 29–25 | 24 |
| 9 | Chongqing Tonglianglong | 15 | 5-6-4 | 20–18 | 21 | 14 | 3-6-5 | 11–16 | 15 |
| 10 | Zhejiang Professional FC | 14 | 7-3-4 | 30–22 | 24 | 15 | 4-3-8 | 21–32 | 15 |
| 11 | Shenzhen Peng City | 15 | 7-3-5 | 27–20 | 24 | 14 | 2-2-10 | 12–31 | 8 |
| 12 | Tianjin Jinmen Tiger | 15 | 5-4-6 | 22–23 | 19 | 14 | 6-4-4 | 17–12 | 22 |
| 13 | Liaoning Tieren | 15 | 6-2-7 | 26–27 | 20 | 14 | 2-3-9 | 15–25 | 9 |
| 14 | Henan FC | 15 | 4-5-6 | 19–18 | 17 | 14 | 4-5-5 | 19–24 | 17 |
| 15 | Wuhan Three Towns | 15 | 4-5-6 | 22–24 | 17 | 14 | 1-7-6 | 22–31 | 10 |
| 16 | Qingdao Hainiu | 14 | 5-2-7 | 18–26 | 17 | 15 | 1-1-13 | 16–36 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chengdu Rongcheng | 29 | 55% | 70% | 51% | 29% | 2.93 |
| 2 | Dalian Yingbo | 29 | 59% | 74% | 55% | 37% | 2.81 |
| 3 | Beijing Guoan | 29 | 62% | 81% | 62% | 37% | 3.26 |
| 4 | Shandong Taishan | 29 | 74% | 88% | 66% | 48% | 3.63 |
| 5 | Shanghai Port | 29 | 66% | 77% | 59% | 37% | 2.89 |
| 6 | Yunnan Yukun | 29 | 74% | 88% | 77% | 55% | 4.07 |
| 7 | Qingdao West Coast | 29 | 59% | 74% | 33% | 25% | 2.33 |
| 8 | Shanghai Shenhua | 29 | 70% | 88% | 74% | 59% | 3.81 |
| 9 | Chongqing Tonglianglong | 29 | 59% | 70% | 33% | 25% | 2.37 |
| 10 | Zhejiang Professional FC | 29 | 66% | 92% | 74% | 55% | 3.74 |
| 11 | Shenzhen Peng City | 29 | 59% | 81% | 55% | 29% | 3.07 |
| 12 | Tianjin Jinmen Tiger | 29 | 59% | 77% | 51% | 22% | 2.70 |
| 13 | Liaoning Tieren | 29 | 59% | 77% | 66% | 44% | 3.30 |
| 14 | Henan FC | 29 | 59% | 74% | 51% | 22% | 2.74 |
| 15 | Wuhan Three Towns | 29 | 74% | 85% | 55% | 51% | 3.41 |
| 16 | Qingdao Hainiu | 29 | 62% | 85% | 62% | 48% | 3.37 |
Đội cuối bảng là Qingdao Hainiu với 14 điểm, hiệu số -28.
Toàn giải trung bình 3.13 bàn/trận sau 232 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Siêu hạng Trung Quốc?
- Chengdu Rongcheng dẫn đầu Siêu hạng Trung Quốc 2026 với 52 điểm sau 29 trận (15 thắng, 7 hòa, 7 thua, hiệu số +16), hơn Dalian Yingbo xếp thứ hai 3 điểm.
- Siêu hạng Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 232 trận đã đấu, 16 đội ở Siêu hạng Trung Quốc ghi tổng cộng 730 bàn, trung bình 3,15 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Shanghai Shenhua (63 bàn).
- Vua phá lưới Siêu hạng Trung Quốc hiện tại là ai?
- Oscar Maritu (Yunnan Yukun) dẫn đầu danh sách ghi bàn Siêu hạng Trung Quốc 2026 với 21 bàn (1 từ phạt đền) và 9 kiến tạo; xếp sau là Jhonder Cadiz (Wuhan Three Towns) với 21 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Siêu hạng Trung Quốc diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Siêu hạng Trung Quốc là Shandong Taishan vs Chengdu Rongcheng lúc 14:30 ngày 08/11/2026 (Vòng 30); ngày đó có 8 trận.
- Đương kim vô địch Siêu hạng Trung Quốc là đội nào?
- Đương kim vô địch Siêu hạng Trung Quốc là Shanghai Port (4 lần đăng quang).
- Siêu hạng Trung Quốc đang đá đến vòng mấy?
- Siêu hạng Trung Quốc 2026 đang ở vòng 30 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:57 04/11/2026 (giờ Việt Nam).