
U19 Thụy Sĩ (nữ)
Switzerland
Phong độ: BHTTB
Phong độ 5 trận gần nhất: 2 thắng, 1 hòa, 2 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 2 | 3 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 4 | 1 – 3 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | — |
Đội hình (18 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Yasmine Ammar | Thủ môn | 20 |
| 3 | Luana Burge | Hậu vệ | 22 |
| 4 | mia knapp | Hậu vệ | 21 |
| 5 | caterina tramezzani | Hậu vệ | 22 |
| 9 | Amina muratovic | Hậu vệ | 20 |
| 16 | Bianca dysli | Hậu vệ | 20 |
| 2 | Janina Egli | Tiền vệ | 21 |
| 6 | Lia Kamber | Tiền vệ | 20 |
| 8 | noa munger | Tiền vệ | 22 |
| 10 | Noemi Ivelj | Tiền vệ | 19 |
| 11 | noemie potier | Tiền vệ | 21 |
| 13 | mara tauriello | Tiền vệ | 22 |
| 18 | Leane fontaine | Tiền vệ | 20 |
| 19 | anja klingenstein | Tiền đạo | 21 |
| 20 | Monika Ibishaj | Tiền đạo | 21 |
| 14 | Mia bennewitz | Không rõ | 21 |
| 15 | lola brugger | Không rõ | 20 |
| 17 | Aida ragusa | Không rõ | 21 |
Hỏi nhanh về trang này
- U19 Thụy Sĩ (nữ) đang có phong độ ra sao?
- 5 trận gần nhất U19 Thụy Sĩ (nữ) 2 thắng, 1 hòa, 2 thua; trận gần nhất ngày 13/10/2026 thua U19 Đan Mạch (nữ) 2-6 (U19 châu Âu (nữ)).
- Đội hình U19 Thụy Sĩ (nữ) có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình U19 Thụy Sĩ (nữ) có 18 cầu thủ, tuổi trung bình 20,8.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:09 22/10/2026 (giờ Việt Nam).