
FC Mynai
UkraineHLV Yevgen KalynychenkoSân Mynai-ArenaGiá trị 535 nghìn €
Kết quả gần nhất
Chưa có kết quả 180 ngày gần đây.
Đội hình (18 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Maksym Viktorovych Rosul | Thủ môn | 21 |
| 12 | Andriy Cherepko | Thủ môn | 29 |
| 71 | Vladyslav Sydorenko | Thủ môn | 29 |
| 2 | Antonio Santos | Hậu vệ | 28 |
| 15 | Oleksandr Matkobozhyk | Hậu vệ | 28 |
| 23 | Dmytro nemchainov | Hậu vệ | 37 |
| 26 | Roman Nykytyuk | Hậu vệ | 33 |
| — | Vitaliy Mykhayliv | Tiền vệ | 21 |
| 8 | Igor Vagin | Tiền vệ | 33 |
| 8 | Ivan Olegovich Matyushenko | Tiền vệ | 23 |
| 10 | Vladyslav Mykuliak | Tiền vệ | 42 |
| 11 | Maksym Gavrylenko | Tiền vệ | 35 |
| 97 | Ilya·Gulko | Tiền vệ | 23 |
| 11 | Ivan Demydenko | Tiền đạo | — |
| 19 | Oleh Maik | Tiền đạo | 31 |
| 29 | Arthur Remenyak | Tiền đạo | 26 |
| 31 | Maksym Kulish | Tiền đạo | 27 |
| 25 | Rozhko Vitalii | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- Đội hình FC Mynai có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình FC Mynai có 18 cầu thủ, tuổi trung bình 29,1, tổng giá trị 535 nghìn €; đắt giá nhất là Ilya·Gulko (tiền vệ, 75 nghìn €).
- Ai là HLV và sân nhà của FC Mynai?
- HLV trưởng là Yevgen Kalynychenko (UKR, 38 tuổi); sân nhà Mynai-Arena tại Mynai, sức chứa 1.312 chỗ.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:54 22/10/2026 (giờ Việt Nam).