
Yang Lina là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Ternana (nữ).
Tiểu sử Yang Lina
Yang Lina là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Ternana (nữ) và có quốc tịch China, hiện 32 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 13/04/1994, cao 173 cm và nặng 62 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân với 189 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 6,21. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 07/07/2026, khi cầu thủ chuyển từ Galatasaray SK Women sang Ternana W. Giá trị thị trường của cầu thủ là 20 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
198Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,45Bàn/90 phút
198Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,30Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie A (nữ) | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60% | 20% | 0 | 0 | 6,41 |
| Serie A Cup Women | 2026 | — | 2 | 2 | 135 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 83% | 40% | 0 | 0 | 6,20 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie A (nữ) · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 63 phút · điểm TB 6,41
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/15 (60%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/3 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/5 (20%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Serie A Cup Women · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 6,20
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 20/24 (83%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/4 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/10 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 6
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie A (nữ) | vs Lazio (nữ) | T 1-0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 0/3 | — | 6,59 |
| 03/10/2026 | Serie A (nữ) | @ Parma (nữ) | T 2-1 | 54 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/14 | 0 | 1/2 | — | 6,22 |
| 27/09/2026 | Serie A (nữ) | vs Como 2000 (nữ) | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Serie A Cup Women | @ Sassuolo (nữ) | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10/12 | 0 | 0/1 | — | 6,10 |
| 31/08/2026 | Serie A Cup Women | @ Fiorentina (nữ) | B 1-3 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 10/12 | 1 | 4/9 | — | 6,30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/07/2026 | Galatasaray SK Women | Ternana W | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2026 | Shanghai Women | Galatasaray SK Women | Chuyển nhượng | — |
| 20/04/2025 | Lazio Women | Shanghai Women | Cho mượn | — |
| 01/09/2024 | Shanghai Women | Lazio Women | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2023 | Badalona Women | Shanghai Women | Cho mượn | — |
| 16/01/2023 | Shanghai Women | Badalona Women | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2023 | Paris Saint Germain Women | Shanghai Women | Cho mượn | — |
| 13/09/2022 | Shanghai Women | Paris Saint Germain Women | Chuyển nhượng | — |