
Wang Jinxian là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Wuhan Three Towns.
Tiểu sử Wang Jinxian
Wang Jinxian là tiền đạo người China, sinh ngày 12/01/1996 và hiện thi đấu cho câu lạc bộ Wuhan Three Towns. Cao 177 cm, nặng 73 kg, thuận chân phải, ở tuổi 30. Mùa 2026 ghi nhận 24 trận ra sân với 2 bàn thắng, 1077 phút thi đấu và điểm trung bình 6,47. Tại Siêu hạng Trung Quốc có 2 bàn sau 22 trận, còn ở Cúp FA Trung Quốc có 2 trận ra sân. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, giá trị cao nhất từng ghi nhận là 550 nghìn € (2018), hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
25Trận ra sân
12Đá chính
1.122Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
561Phút/bàn
4/11Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,46Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siêu hạng Trung Quốc | 2026 | — | 23 | 12 | 1.019 | 2 | 0 | 0 | 11 | 4 | 72% | 43% | 2 | 0 | 6,47 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 2 | 0 | 103 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,30 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 1.019 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 4/11
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 12/27
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/25
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 199/273 (72%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 5/28 (17%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/18 (38%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/23
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 14
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 71/165 (43%)
- Không chiến thắng / thua
- 12 / 24
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 59 / 70
- Bị tước bóng
- 26
- Mất quyền kiểm soát
- 170
- Phạm lỗi
- 19
- Bị phạm lỗi
- 25
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 103 phút · điểm TB 6,30
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Shanghai Shenhua | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/18 | 0 | 0/1 | — | 6,14 |
| 11/10/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Liaoning Tieren | H 1-1 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/27 | 1 | 5/7 | — | 6,50 |
| 18/09/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Zhejiang Professional FC | B 1-4 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/9 | 0 | 1/3 | — | 6,24 |
| 12/09/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Henan FC | H 1-1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 1/3 | — | 6,89 |
| 05/09/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Qingdao West Coast | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Qingdao Hainiu | T 5-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/8 | 1 | 2/4 | — | 6,54 |
| 22/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Tianjin Jinmen Tiger | H 0-0 | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/3 | 1 | 1/3 | — | 6,26 |
| 14/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Shanghai Port | B 2-3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 0/3 | — | 6,21 |
| 01/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Chengdu Rongcheng | H 1-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14/21 | 2 | 4/6 | — | 6,34 |
| 25/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Chongqing Tonglianglong | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/7 | 1 | 2/3 | — | 6,54 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/03/2014 | 18 | 75 nghìn € |
| 03/11/2014 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/06/2015 | 19 | 75 nghìn € |
| 18/12/2015 | 19 | 150 nghìn € |
| 19/06/2016 | 20 | 175 nghìn € |
| 19/11/2016 | 20 | 200 nghìn € |
| 04/03/2017 | 21 | 200 nghìn € |
| 18/06/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 30/11/2017 | 21 | 550 nghìn € |
| 04/06/2018 | 22 | 550 nghìn € |
| 08/12/2018 | 22 | 500 nghìn € |
| 04/09/2019 | 23 | 400 nghìn € |
| 26/12/2019 | 23 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 325 nghìn € |
| 25/12/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 22/08/2021 | 25 | 175 nghìn € |
| 16/01/2022 | 26 | 125 nghìn € |
| 12/01/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 25/06/2023 | 27 | 225 nghìn € |
| 13/12/2023 | 27 | 275 nghìn € |
| 03/06/2024 | 28 | 225 nghìn € |
| 10/12/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 18/06/2025 | 29 | 175 nghìn € |
| 16/12/2025 | 29 | 125 nghìn € |
| 07/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật49
- Tư duy47
- Sức mạnh30
- Thể lực25