
Vukadin Vukadinović là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo SK Artis Brno.
Tiểu sử Vukadin Vukadinović
Vukadin Vukadinović là tiền đạo của câu lạc bộ SK Artis Brno, mang quốc tịch Serbia và hiện 35 tuổi. Cao 191 cm, nặng 76 kg, thuận chân phải, sinh ngày 14/12/1990. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 3 trận với 109 phút thi đấu và điểm trung bình 3,97, trong đó có 1 trận Cúp Séc và 2 trận VĐQG Séc. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 800 nghìn € (2017). Hợp đồng đến ngày 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
109Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
3,97Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| VĐQG Séc | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 75% | 33% | 0 | 0 | 5,96 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 80 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 29 phút · điểm TB 5,96
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/12 (75%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/3 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 4
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/09/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | VĐQG Séc | vs FC Viktoria Plzeň | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | VĐQG Séc | @ FK Pardubice | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | VĐQG Séc | vs AC Sparta Praha | B 0-4 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/8 | 0 | 1/3 | — | 5,93 |
| 10/08/2026 | VĐQG Séc | vs SK Sigma Olomouc | B 1-2 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | — | — | 5,98 |
| 01/08/2026 | VĐQG Séc | @ 1.FC Slovácko | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/07/2026 | VĐQG Séc | vs FK Mladá Boleslav | B 2-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/05/2026 | Chance Národní Liga | @ 1.FC Slovácko | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 1 | 4/5 | — | 6,46 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/02/2012 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/08/2013 | 22 | 200 nghìn € |
| 31/08/2014 | 23 | 250 nghìn € |
| 16/01/2015 | 24 | 250 nghìn € |
| 14/10/2015 | 24 | 200 nghìn € |
| 17/03/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 02/08/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 15/10/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 18/12/2016 | 26 | 700 nghìn € |
| 09/06/2017 | 26 | 800 nghìn € |
| 20/12/2017 | 27 | 750 nghìn € |
| 13/07/2018 | 27 | 750 nghìn € |
| 29/12/2018 | 28 | 750 nghìn € |
| 24/06/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 06/12/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 09/07/2020 | 29 | 250 nghìn € |
| 26/12/2020 | 30 | 250 nghìn € |
| 24/06/2021 | 30 | 250 nghìn € |
| 24/12/2021 | 31 | 150 nghìn € |
| 21/06/2022 | 31 | 200 nghìn € |
| 13/12/2022 | 32 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 19/12/2023 | 33 | 275 nghìn € |
| 04/06/2024 | 33 | 225 nghìn € |
| 19/12/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 16/06/2025 | 34 | 200 nghìn € |
| 22/09/2025 | 34 | 175 nghìn € |
| 21/12/2025 | 35 | 125 nghìn € |
| 23/03/2026 | 35 | 100 nghìn € |
| 19/05/2026 | 35 | 75 nghìn € |
| 23/09/2026 | 35 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 25 nghìn €.