
Valentin Roberge
39Tuổi
189Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
—Giá trị
Valentin Roberge là hậu vệ 39 tuổi quốc tịch CYP, hiện khoác áo AEK Larnaca.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Valentin Roberge · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 20/03/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Crystal Palace | H 1-1 | 41 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/11 | 1 | 1/1 | V | 6,12 |
| 19/12/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Shkendija Tetovo | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 89/95 | 1 | 1/4 | — | 7,61 |
| 12/12/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Hacken | H 1-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 28/11/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Rijeka | H 0-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 07/11/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Aberdeen F.C. | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/10/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Crystal Palace | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/24 | 3 | 3/4 | — | 7,23 |
| 03/10/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs AZ Alkmaar | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 63/68 | 1 | 3/3 | — | 7,78 |
| 27/08/2025 | Cúp C2 châu Âu | vs Brann | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2025 | Cúp C2 châu Âu | @ Brann | B 1-2 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 15/08/2025 | Cúp C2 châu Âu | @ Legia Warszawa | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/24 | 0 | 1/1 | V | 6,26 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 20/10/2008 | 21 | 400 nghìn € |
| 17/02/2009 | 21 | 600 nghìn € |
| 24/01/2010 | 22 | 500 nghìn € |
| 19/07/2011 | 24 | 700 nghìn € |
| 01/02/2012 | 24 | 1,0 triệu € |
| 01/07/2012 | 25 | 2,3 triệu € |
| 02/04/2013 | 25 | 3,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 26 | 3,1 triệu € |
| 17/09/2013 | 26 | 2,5 triệu € |
| 14/01/2014 | 26 | 2,5 triệu € |
| 11/08/2014 | 27 | 1,5 triệu € |
| 13/01/2015 | 27 | 1,5 triệu € |
| 05/06/2015 | 27 | 1,5 triệu € |
| 08/02/2016 | 28 | 1,5 triệu € |
| 29/12/2016 | 29 | 1,0 triệu € |
| 03/05/2017 | 29 | 1,0 triệu € |
| 12/11/2017 | 30 | 1,2 triệu € |
| 25/04/2018 | 30 | 1,2 triệu € |
| 30/12/2018 | 31 | 1,0 triệu € |
| 24/06/2019 | 32 | 600 nghìn € |
| 05/01/2020 | 32 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 05/10/2020 | 33 | 400 nghìn € |
| 13/05/2021 | 33 | 400 nghìn € |
| 10/01/2022 | 34 | 400 nghìn € |
| 19/06/2022 | 35 | 400 nghìn € |
| 09/01/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 30/05/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 27/12/2023 | 36 | 275 nghìn € |
| 25/03/2024 | 36 | 250 nghìn € |
| 16/05/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 23/09/2024 | 37 | 100 nghìn € |
| 08/12/2024 | 37 | 75 nghìn € |
| 28/05/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 22/12/2025 | 38 | 50 nghìn € |
| 01/06/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,1 triệu € vào năm 2013; hiện tại —.
Chỉ số
Tốc độ36
Kỹ thuật43
Tư duy50
Sức mạnh66
Thể lực58